1/41
Looks like no tags are added yet.
enjoy Ving (v) , enjoy oneself = enjoy yourself
thích làm gì , tận hưởng bản thân
entertain sb (v)
làm ai đó vui/giải trí
play (v,n) + tên nhân vật
chơi , vở kịch , đóng vai nhân vật gì
act (v)
hành động , diễn
star (v)
đóng vai chính , với sự xuất hiện của ( tên phim + starring + tên diễn viên )
eg : Titanic , starring Leonardo DiCaprio , is a blockbuster
audition (n) , rehearsal (n)
vòng thử giọng/vòng loại , sự tổng duyệt
rehearse (v) , practise Ving (v)
tổng duyệt , luyện tập làm gì
scene (n) , scene of the crime = crime scene
cảnh ( phim , đường phố ) , hiện trường của 1 vụ phạm tội
scenery (n) , stage (n) , on stage
bối cảnh ( phim , kịch ) , phong cảnh ; sân khấu , giai đoạn ; trên sân khấu
band (n) , orchestra (n) , group (n) , choir (n) , conductor (n)
ban nhạc , dàn nhạc , nhón , dàn hợp xướng , nhạc trưởng/người chỉ huy dàn nhạc
review (n) , criticism (n)
đánh giá , sự chỉ trích
come in for criticism
hứng chịu sự chỉ trích
ticket (n) , fee (n) , tuition fee , admission/entrance fee
tờ vé , phí , học phí , phí vào cửa
novel (n,adj) , fiction (n) , science fiction = sci-fi
tiểu thuyết , mới ; truyện viễn tưởng , khoa học viễn tưởng
comic (n) , cartoon = animation (n) , comedian (n) >< tragedian (n)
truyện tranh , hoạt hình , nghệ sĩ hài >< diễn viên bi
comedy (n) >< tradegy (n)
hài kịch >< bi kịch
watch (v) , see (v) , look (v)
theo dõi ( thường cái gì chyển động ) , thấy ( lọt vào mắt ) , nhìn ( chủ động )
listen (v) , hear (v)
nghe ( chủ động ) , nghe thấy ( lọt vào tai )
come around
ghé thăm , quay trở lại ( chương trình , sự kiện ) , ai đó thay đổi ý kiến
bring sb round to sth = sb comes round to sth
thuyết phục ai thay đổi ý kiến , ai đó thay đổi ý kiến
count on = rely on = trust sb
tin tưởng ai đó
drop off , drop sb off
ngủ gật , cho ai đó xuống xe
drown out , fall for
làm át tiếng ; yêu , bị lừa
get on/along with = have a good relationship with = be on good terms with
có mốí quan hệ tốt với ai
go down as
chết và được tưởng nhớ như là
sth grows on sb
ai đó bắt đầu thích cái gì
let sb down , name after sb
làm ai đó thất vọng , đặt tên theo ai đó
put on
mặc , tăng cân , tổ chức
show off = boast of/about , take after sb
khoe khoang , giống ai đó
take off
cất cánh , thành công , cởi , lấy xuống , bắt chước
apologise to sb for sth
xin lỗi ai vì cái gì
avoid Ving , be bound to V
tránh làm gì , chắc chắn làm gì
deserve sth/to V
xứng đáng cái gì/làm gì
happy (adj)
vui vẻ , hạnh phúc , hài lòng
happy to V , happy for sb to V , happy about = content with
vui vẻ làm gì , thấy vui cho ai để làm gì , hài lòng về
instead of Ving = rather than Ving
thay vì cái gì
like to V/Ving , be like sth/Ving , be like sb to V = sb is typical of Ving
thích làm gì , giống như cái gì , ai đó thường làm gì
promise to V , promise sb sth , promise that
hứa làm gì , hứa ai cái gì , hứa rằng
prove to V , prove sth to sb
chứng tỏ làm gì , chứng minh cái gì tới ai
say sth to sb , say that
nói cái gì tới ai , nói rằng
be supposed to V
được cho rằng phải làm gì
talented at sth = have a talent for sth
có tài năng gì