Unit 24 : Entertainment ( Part 1 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

42 Terms

1
New cards

enjoy Ving (v) , enjoy oneself = enjoy yourself

thích làm gì , tận hưởng bản thân

2
New cards

entertain sb (v)

làm ai đó vui/giải trí

3
New cards

play (v,n) + tên nhân vật

chơi , vở kịch , đóng vai nhân vật gì

4
New cards

act (v)

hành động , diễn

5
New cards

star (v)

đóng vai chính , với sự xuất hiện của ( tên phim + starring + tên diễn viên )

eg : Titanic , starring Leonardo DiCaprio , is a blockbuster

6
New cards

audition (n) , rehearsal (n)

vòng thử giọng/vòng loại , sự tổng duyệt

7
New cards

rehearse (v) , practise Ving (v)

tổng duyệt , luyện tập làm gì

8
New cards

scene (n) , scene of the crime = crime scene

cảnh ( phim , đường phố ) , hiện trường của 1 vụ phạm tội

9
New cards

scenery (n) , stage (n) , on stage

bối cảnh ( phim , kịch ) , phong cảnh ; sân khấu , giai đoạn ; trên sân khấu

10
New cards

band (n) , orchestra (n) , group (n) , choir (n) , conductor (n)

ban nhạc , dàn nhạc , nhón , dàn hợp xướng , nhạc trưởng/người chỉ huy dàn nhạc

11
New cards

review (n) , criticism (n)

đánh giá , sự chỉ trích

12
New cards

come in for criticism

hứng chịu sự chỉ trích

13
New cards

ticket (n) , fee (n) , tuition fee , admission/entrance fee

tờ vé , phí , học phí , phí vào cửa

14
New cards

novel (n,adj) , fiction (n) , science fiction = sci-fi

tiểu thuyết , mới ; truyện viễn tưởng , khoa học viễn tưởng

15
New cards

comic (n) , cartoon = animation (n) , comedian (n) >< tragedian (n)

truyện tranh , hoạt hình , nghệ sĩ hài >< diễn viên bi

16
New cards

comedy (n) >< tradegy (n)

hài kịch >< bi kịch

17
New cards

watch (v) , see (v) , look (v)

theo dõi ( thường cái gì chyển động ) , thấy ( lọt vào mắt ) , nhìn ( chủ động )

18
New cards

listen (v) , hear (v)

nghe ( chủ động ) , nghe thấy ( lọt vào tai )

19
New cards

come around

ghé thăm , quay trở lại ( chương trình , sự kiện ) , ai đó thay đổi ý kiến

20
New cards

bring sb round to sth = sb comes round to sth

thuyết phục ai thay đổi ý kiến , ai đó thay đổi ý kiến

21
New cards

count on = rely on = trust sb

tin tưởng ai đó

22
New cards

drop off , drop sb off

ngủ gật , cho ai đó xuống xe

23
New cards

drown out , fall for

làm át tiếng ; yêu , bị lừa

24
New cards

get on/along with = have a good relationship with = be on good terms with

có mốí quan hệ tốt với ai

25
New cards

go down as

chết và được tưởng nhớ như là

26
New cards

sth grows on sb

ai đó bắt đầu thích cái gì

27
New cards

let sb down , name after sb

làm ai đó thất vọng , đặt tên theo ai đó

28
New cards

put on

mặc , tăng cân , tổ chức

29
New cards

show off = boast of/about , take after sb

khoe khoang , giống ai đó

30
New cards

take off

cất cánh , thành công , cởi , lấy xuống , bắt chước

31
New cards

apologise to sb for sth

xin lỗi ai vì cái gì

32
New cards

avoid Ving , be bound to V

tránh làm gì , chắc chắn làm gì

33
New cards

deserve sth/to V

xứng đáng cái gì/làm gì

34
New cards

happy (adj)

vui vẻ , hạnh phúc , hài lòng

35
New cards

happy to V , happy for sb to V , happy about = content with

vui vẻ làm gì , thấy vui cho ai để làm gì , hài lòng về

36
New cards

instead of Ving = rather than Ving

thay vì cái gì

37
New cards

like to V/Ving , be like sth/Ving , be like sb to V = sb is typical of Ving

thích làm gì , giống như cái gì , ai đó thường làm gì

38
New cards

promise to V , promise sb sth , promise that

hứa làm gì , hứa ai cái gì , hứa rằng

39
New cards

prove to V , prove sth to sb

chứng tỏ làm gì , chứng minh cái gì tới ai

40
New cards

say sth to sb , say that

nói cái gì tới ai , nói rằng

41
New cards

be supposed to V

được cho rằng phải làm gì

42
New cards

talented at sth = have a talent for sth

có tài năng gì