READING: Astronaut ice cream, anyone? (diagram completion)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

44 Terms

1
New cards

principle (n)

nguyên lý, nguyên tắc; gốc, yếu tố cơ bản; phép tắc, phương châm xử thế

2
New cards

in principle

về mặt nguyên tắc, về lý thuyết chung (không đi vào chi tiết)

3
New cards

on principle

vì nguyên tắc sống, vì đạo đức/ đạo lý cá nhân, niềm tin cố hữu của mình

4
New cards

freeze-drying machine

Máy sấy đông khô

5
New cards

preserve (v)

bảo quản, giữ gìn (cgi cho hoàn hảo); lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài; bảo toàn (someone from sth)

6
New cards

freeze-drying chamber

buồng sấy đông khô

7
New cards

freezing coil

dàn lạnh, cuộn ống làm lạnh, cuộn dàn bay hơi/dàn ngưng tụ lạnh.

8
New cards

refrigerator compressor

máy nén làm lạnh

9
New cards

seal (v)

đóng kín, bịt kín; áp triện, đóng dấu, chứng thực

10
New cards

seal (n)

dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện

11
New cards

freeze - froze - frozen(p2) (v)

làm đóng băng

12
New cards

freeze (n)

sự đông lại vì lạnh, tiết đông giá; sự ổn định, sự hạn định (giá cả, tiền lương)

13
New cards

solid (a)

rắn (chất), rắn chắc (cơ thể)/ hoàn toàn

14
New cards

separate (v)

tách rời, phân tách

15
New cards

separate (a)

tồn tại riêng lẻ, tách rời nhau

16
New cards

molecular level

cấp độ phân tử

17
New cards

vacuum pump

bơm chân không

18
New cards

vacuum (n)

chân không, rỗng tuếch, vô nghĩa

19
New cards

vacuum (v)

làm sạch (cgi) bằng 1 máy hút bụi

20
New cards

in a vacuum

xa rời mọi người, xa rời mọi việc

21
New cards

lowering (a)

làm yếu, làm suy (cơ thể)/ cau lại, có vẻ đe dọa (vẻ mặt)/ tối sầm

22
New cards

atmospheric (a)/ atmospherical

(thuộc) quyển khí, không khí

23
New cards

lower (a)

thấp hơn - so sánh hơn của low

24
New cards

lower (v)

hạ thấp, hạ/kéo xuống/ giảm, hạ (giá)/ làm yếu đi, làm giảm/ làm xấu đi, làm giảm giá trị

25
New cards

pressure (n)

áp suất/ sự đè nặng

26
New cards

pressurize (v)

gây sức ép, gây áp lực

27
New cards

heating unit

bộ phận gia nhiệt, thiết bị làm nóng, đơn vị sấy/ sưởi

28
New cards

amount (n)

lượng, số lượng/ tổng số, tổng giá trị/ thực chất, giá trị thực

29
New cards

amount (v)

lên đến, lên tới (tiền)/ chung quy là, rốt cuộc là, chẳng khác gì là

30
New cards

phase (n)

pha, trạng thái, giai đoạn, thời kỳ/ phương diện, mặt (của vde)/ tuần trăng

31
New cards

phase (v)

thực hiện (chương trình…) từng giai đoạn

32
New cards

phase sth in

thực hiện từng bước

33
New cards

phase sth out

hủy bỏ từng bước

34
New cards

vapour (n)

hơi nước, hơi/ vật hư ảo, sự tưởng tượng hão huyền

35
New cards

vapour (v)

bốc hơi, nói khoác lác

36
New cards

leave (v)

để lại, bỏ quên/ bỏ đi, rời đi/ bỏ (học), thôi (việc)

37
New cards

leave (n)

sự cho phép

38
New cards

flow (v)

chảy, rủ xuống, xòa xuống

39
New cards

flow (n)

sự chảy, luồng nước, lưu lượng

40
New cards

condense (v)

làm ngưng tụ (hơi), làm tụ lại (as)/ nói cô động, viết súc tích

41
New cards

frost (n)

sương giá, sự lạnh nhạt

42
New cards

frost (v)

làm chết cóng (vì sương giá), phủ sương giá

43
New cards

to frost a cake

rắc đường lên cái bánh

44
New cards

to frost over/ up

bị tuyết phủ