1/43
Looks like no tags are added yet.
principle (n)
nguyên lý, nguyên tắc; gốc, yếu tố cơ bản; phép tắc, phương châm xử thế
in principle
về mặt nguyên tắc, về lý thuyết chung (không đi vào chi tiết)
on principle
vì nguyên tắc sống, vì đạo đức/ đạo lý cá nhân, niềm tin cố hữu của mình
freeze-drying machine
Máy sấy đông khô
preserve (v)
bảo quản, giữ gìn (cgi cho hoàn hảo); lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài; bảo toàn (someone from sth)
freeze-drying chamber
buồng sấy đông khô
freezing coil
dàn lạnh, cuộn ống làm lạnh, cuộn dàn bay hơi/dàn ngưng tụ lạnh.
refrigerator compressor
máy nén làm lạnh
seal (v)
đóng kín, bịt kín; áp triện, đóng dấu, chứng thực
seal (n)
dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện
freeze - froze - frozen(p2) (v)
làm đóng băng
freeze (n)
sự đông lại vì lạnh, tiết đông giá; sự ổn định, sự hạn định (giá cả, tiền lương)
solid (a)
rắn (chất), rắn chắc (cơ thể)/ hoàn toàn
separate (v)
tách rời, phân tách
separate (a)
tồn tại riêng lẻ, tách rời nhau
molecular level
cấp độ phân tử
vacuum pump
bơm chân không
vacuum (n)
chân không, rỗng tuếch, vô nghĩa
vacuum (v)
làm sạch (cgi) bằng 1 máy hút bụi
in a vacuum
xa rời mọi người, xa rời mọi việc
lowering (a)
làm yếu, làm suy (cơ thể)/ cau lại, có vẻ đe dọa (vẻ mặt)/ tối sầm
atmospheric (a)/ atmospherical
(thuộc) quyển khí, không khí
lower (a)
thấp hơn - so sánh hơn của low
lower (v)
hạ thấp, hạ/kéo xuống/ giảm, hạ (giá)/ làm yếu đi, làm giảm/ làm xấu đi, làm giảm giá trị
pressure (n)
áp suất/ sự đè nặng
pressurize (v)
gây sức ép, gây áp lực
heating unit
bộ phận gia nhiệt, thiết bị làm nóng, đơn vị sấy/ sưởi
amount (n)
lượng, số lượng/ tổng số, tổng giá trị/ thực chất, giá trị thực
amount (v)
lên đến, lên tới (tiền)/ chung quy là, rốt cuộc là, chẳng khác gì là
phase (n)
pha, trạng thái, giai đoạn, thời kỳ/ phương diện, mặt (của vde)/ tuần trăng
phase (v)
thực hiện (chương trình…) từng giai đoạn
phase sth in
thực hiện từng bước
phase sth out
hủy bỏ từng bước
vapour (n)
hơi nước, hơi/ vật hư ảo, sự tưởng tượng hão huyền
vapour (v)
bốc hơi, nói khoác lác
leave (v)
để lại, bỏ quên/ bỏ đi, rời đi/ bỏ (học), thôi (việc)
leave (n)
sự cho phép
flow (v)
chảy, rủ xuống, xòa xuống
flow (n)
sự chảy, luồng nước, lưu lượng
condense (v)
làm ngưng tụ (hơi), làm tụ lại (as)/ nói cô động, viết súc tích
frost (n)
sương giá, sự lạnh nhạt
frost (v)
làm chết cóng (vì sương giá), phủ sương giá
to frost a cake
rắc đường lên cái bánh
to frost over/ up
bị tuyết phủ