1/89
Looks like no tags are added yet.
destructive (adj)
gây phá hoại, có tính hủy diệt
be so dependent on (v)
phụ thuộc rất nhiều vào
chemical pesticides (n)
thuốc trừ sâu hóa học
lose a crop to (v)
mất mùa vì
ravaging insects (n)
côn trùng tàn phá
a handful of (phrase)
một số ít
farm (v)
can tác, trồng trọt
plot (n)
mảnh đất canh tác
acre (n)
mẫu Anh
outsider (n)
người từ nơi khác đến
woo (v)
thu hút, hấp dẫn
more hard cash (n)
nhiều tiền mặt hơn
millet (n)
kê
sorghum (n)
cao lương
groundnut (n)
đậu phộng
pigeon pea (n)
đậu săng
mung bean (n)
đậu xanh
fertilizer (n)
phân bón
a mystery (n)
điều bí ẩn, điều không quen thuộc
illiterate (adj)
mù chữ
the high value of (phrase)
giá trị cao của
exceptionally attractive (adj)
đặc biệt hấp dẫn
agricultural chemical (n)
hóa chất nông nghiệp
be forced to (v)
bị buộc phải
dealer (n)
người buôn bán, đại lý
on credit (phrase)
mua chịu, trả sau
guarantee the purchase of (v)
đảm bảo việc mua
technical knowledge (n)
kiến thức chuyên môn
merely pass on (v)
chỉ đơn thuần truyền lại
promotional information (n)
thông tin quảng bá
multinational chemical company (n)
công ty hóa chất đa quốc gia
yield (n)
năng suất, sản lượng
expense for (n)
chi phí cho
cotton pest (n)
sâu bệnh hại bông
bollworm (n)
sâu đục quả
aphid (n)
rệp
plague (v)
tàn phá, hoành hành
repeated spraying (n)
việc phun thuốc lặp đi lặp lại
kill off (v)
tiêu diệt hoàn toàn
be resistant to (adj)
kháng, chống chịu với
multiply (v)
sinh sôi, gia tăng nhanh
pesticide resistance (n)
sự kháng thuốc trừ sâu
mount (v)
tăng lên, gia tăng
predator (n)
động vật săn mồi
be hooked (adj)
bị lệ thuộc, nghiện
be hesitant (adj)
do dự, không chắc chắn
risk trying (v)
liều thử
collapse (v)
gục xuống, ngã quỵ
acute pesticide poisoning (n)
ngộ độc thuốc trừ sâu cấp tính
hospital bill (n)
hóa đơn bệnh viện
staggering (adj)
khổng lồ, gây choáng
coach (v)
hướng dẫn, huấn luyện
toolkit (n)
bộ công cụ
a multitude of (phrase)
vô số, rất nhiều
an arsenal of chemical defenses (n)
một loạt cơ chế phòng vệ hóa học
repel egg-laying (v)
ngăn cản việc đẻ trứng
crop-eating insect (n)
côn trùng ăn cây trồng
be ground into (v)
được nghiền thành
a powder (n)
bột
be soaked overnight (v)
được ngâm qua đêm
be sprayed onto (v)
được phun lên
preparation (n)
chế phẩm, sự chuẩn bị
be high in (v)
có hàm lượng cao
the labor (n)
công sức lao động
application (n)
việc áp dụng, sử dụng
spend a single rupee (v)
tiêu một đồng rupee nào
well-trained (adj)
được đào tạo bài bản
put pressure on (v)
gây áp lực lên
expose oneself to (v)
tiếp xúc với, phơi nhiễm với
the rapid improvement (n)
sự cải thiện nhanh chóng
income (n)
thu nhập
health (n)
sức khỏe
general wellbeing (n)
sức khỏe và trạng thái hạnh phúc nói chung
the suicide epidemic (n)
làn sóng tự tử
come to an end (v)
chấm dứt
the cash, health, and energy (n)
tiền bạc, sức khỏe và năng lượng
a new source of income (n)
một nguồn thu nhập mới
indentured child (n)
trẻ em bị ràng buộc lao động
fight against (v)
đấu tranh chống lại
solidarity (n)
tinh thần đoàn kết
self-confidence (n)
sự tự tin
optimism (n)
sự lạc quan
unite to (v)
đoàn kết để
a marketing cooperative (n)
hợp tác xã tiếp thị
fairer price (n)
giá cả công bằng hơn
struggle (n)
cuộc đấu tranh
water purification (n)
sự lọc nước
a cotton gin (n)
máy tách hạt bông
the state government (n)
chính quyền bang
multi-national pesticide corporation (n)
tập đoàn thuốc trừ sâu đa quốc gia