Phrase Verb ‘MAKE’

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

50 Terms

1
New cards

make up

bịa chuyện; làm hòa; trang điểm; cấu thành

2
New cards

make up for

bù đắp cho

3
New cards

make out

hiểu ra; nhìn/nghe ra

4
New cards

make of

nghĩ gì về; đánh giá về

5
New cards

make off

bỏ trốn

6
New cards

make off with

lấy trộm rồi bỏ chạy

7
New cards

make for

đi về phía; góp phần tạo nên

8
New cards

make away with

lấy trộm; chiếm đoạt

9
New cards

make over

chuyển nhượng; thay đổi diện mạo

10
New cards

make into

biến thành

11
New cards

make do with

xoay xở với thứ đang có

12
New cards

make do without

xoay xở mà không có thứ gì

13
New cards

make towards

tiến về phía

14
New cards

make after

đuổi theo

15
New cards

make up one's mind

quyết định

16
New cards

make up a story

bịa ra một câu chuyện

17
New cards

make up a large proportion of

chiếm một tỷ lệ lớn

18
New cards

make out that

khẳng định rằng; giả vờ rằng

19
New cards

make the most of

tận dụng tối đa

20
New cards

make the best of

cố gắng tận dụng hoàn cảnh

21
New cards

make a difference

tạo ra sự khác biệt

22
New cards

make a contribution to

đóng góp cho

23
New cards

make an effort to

nỗ lực làm gì

24
New cards

make an attempt to

cố gắng thử làm gì

25
New cards

make progress

tiến bộ

26
New cards

make a decision

đưa ra quyết định

27
New cards

make an impact on

tạo ảnh hưởng đến

28
New cards

make an impression on

tạo ấn tượng với

29
New cards

make a complaint about

phàn nàn về

30
New cards

make an excuse

đưa ra lời bào chữa

31
New cards

make a prediction

đưa ra dự đoán

32
New cards

make a distinction between

phân biệt giữa

33
New cards

make reference to

đề cập đến

34
New cards

make use of

sử dụng; tận dụng

35
New cards

make room for

dành chỗ cho

36
New cards

make way for

nhường chỗ cho

37
New cards

make ends meet

kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống

38
New cards

make a living

kiếm sống

39
New cards

make a fortune

kiếm được một gia tài

40
New cards

make a mess of

làm hỏng; làm rối tung

41
New cards

make a fuss about

làm ầm ĩ về

42
New cards

make sense of

hiểu được điều gì

43
New cards

make allowances for

chiếu cố; tính đến hoàn cảnh của ai

44
New cards

make a point of doing something

luôn chú ý; cố gắng làm điều gì

45
New cards

make it clear that

làm rõ rằng

46
New cards

make it possible for sb to do sth

khiến ai có thể làm gì

47
New cards

make no difference to

không tạo ra khác biệt đối với

48
New cards

make a comeback

quay trở lại; tái xuất

49
New cards

make a name for oneself

tạo dựng danh tiếng

50
New cards

make a fool of oneself

tự biến mình thành trò cười