1/49
Looks like no tags are added yet.
make up
bịa chuyện; làm hòa; trang điểm; cấu thành
make up for
bù đắp cho
make out
hiểu ra; nhìn/nghe ra
make of
nghĩ gì về; đánh giá về
make off
bỏ trốn
make off with
lấy trộm rồi bỏ chạy
make for
đi về phía; góp phần tạo nên
make away with
lấy trộm; chiếm đoạt
make over
chuyển nhượng; thay đổi diện mạo
make into
biến thành
make do with
xoay xở với thứ đang có
make do without
xoay xở mà không có thứ gì
make towards
tiến về phía
make after
đuổi theo
make up one's mind
quyết định
make up a story
bịa ra một câu chuyện
make up a large proportion of
chiếm một tỷ lệ lớn
make out that
khẳng định rằng; giả vờ rằng
make the most of
tận dụng tối đa
make the best of
cố gắng tận dụng hoàn cảnh
make a difference
tạo ra sự khác biệt
make a contribution to
đóng góp cho
make an effort to
nỗ lực làm gì
make an attempt to
cố gắng thử làm gì
make progress
tiến bộ
make a decision
đưa ra quyết định
make an impact on
tạo ảnh hưởng đến
make an impression on
tạo ấn tượng với
make a complaint about
phàn nàn về
make an excuse
đưa ra lời bào chữa
make a prediction
đưa ra dự đoán
make a distinction between
phân biệt giữa
make reference to
đề cập đến
make use of
sử dụng; tận dụng
make room for
dành chỗ cho
make way for
nhường chỗ cho
make ends meet
kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống
make a living
kiếm sống
make a fortune
kiếm được một gia tài
make a mess of
làm hỏng; làm rối tung
make a fuss about
làm ầm ĩ về
make sense of
hiểu được điều gì
make allowances for
chiếu cố; tính đến hoàn cảnh của ai
make a point of doing something
luôn chú ý; cố gắng làm điều gì
make it clear that
làm rõ rằng
make it possible for sb to do sth
khiến ai có thể làm gì
make no difference to
không tạo ra khác biệt đối với
make a comeback
quay trở lại; tái xuất
make a name for oneself
tạo dựng danh tiếng
make a fool of oneself
tự biến mình thành trò cười