1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
The diagram illustrate the transformation of X with the introduction of Y
Sơ đồ minh họa sự phát triển của X khi có sự xuất hiện của Y.
Be built= be constructed= be erected
cái gì đó được xây
be planned
cây được trồng
the mushrooming appearance emergence of
cái gì đó xuất hiện
Be deconstructed Be destroyed Be demolished Be knocked down
cái gì đó bị phá bỏ
Be cut down= be devastated
cây cối bị chặt
Disappear
biến mất
Be extended Be widened be enlarged
được mở rộng
Be narrowed be reduced in size be diminished
được thu hẹp
Remain/ stay unchanged
giữ không thay đổi
be still there
vẫn được giữ nguyên
Make way for/ give way to
nhường chỗ cho
Be replaced by
được thay thế bởi
The replacement of A with B
Sự thay thế A bằng B
The X is located/situated .. ( in/to/on)
Vị trí của X là
in front of
phía trước
behind
phía sau
next to =beside
= ngay cạnh
alongside
= dọc theo, sát bên
opposite
đối diện với
in the middle of=at the centre of
. Ở giữa
Where A used to lie/stand/located in , there was B = where B lay/stood/was located, there used to be A
Tại vị trí A từng nằm/đứng/tọa lạc, h đây có B
Before the construction of the X,the …ern area used to be the Y
Trước khi X được xây dựng, khu vực phía …từng là Y.
A was demolished to make way for B
Công trình A đã bị phá bỏ để nhường chỗ cho công trình B.
A remained unchanged throughout the period
A vẫn không thay đổi trong suốt thời kỳ đó.
compared with the X layout, the most significant changes were the addition of X
So với bố cục X, thay đổi đáng kể nhất là việc bổ sung X.
the car park was expanded into the sports field, reducing the latter to roughly one-third of its original size.
Bãi đậu xe được mở rộng sang sân thể thao, khiến diện tích sân thể thao giảm xuống còn khoảng một phần ba so với diện tích ban đầu.
throughout the sixty-year period.
trong suốt thời kỳ sáu mươi năm.
by the end of the period.
vào cuối kỳ.
its size was slightly reduced by X
Kích thước của nó đã giảm đi một chút vào nam X
A road was extended to provide access to
Một con đường đã được mở rộng để tạo lối đi đến
A road was erected to connect A with B
Một con đường đã được xây dựng để nối điểm A với điểm B.
as well as
cũng như
In 1950, there was a playground on the western side of the area. Since then, it has been demolished and has been replaced by a car park.
Năm 1950, có một sân chơi ở phía tây khu vực này. Từ đó đến nay, nó đã bị phá bỏ và được thay thế bằng một bãi đậu xe. dùng cho quá khứ đến nay
Another notable development is the construction of
Một sự phát triển đáng chú ý khác là việc xây dựng
Both pools remain in their original locations, although the western pool has been enlarged
Cả hai bể bơi vẫn nằm ở vị trí ban đầu, mặc dù bể bơi phía tây đã được mở rộng. qk to now
on the north of the island
ở phía bắc của hòn đảo
to the north of the reception
phía bắc của khu vực tiếp tân
Two surf clubs have been added, one near the lighthouse and the other next to the restaurant.
Hai câu lạc bộ lướt sóng đã được xây thêm, một câu lạc bộ gần ngọn hải đăng và một câu lạc bộ khác nằm cạnh nhà hàng. past to now
the present
hiện tại
move, relocate, displacement
di chuyển, tái định cư, dịch chuyển
changes that took place
những thay đổi đã diễn ra
the zoo underwent several significant changes
Vườn thú đã trải qua một số thay đổi đáng kể.
be converted into= be turn into= be transformed
được chuyển đổi thành