1/30
THÔNG BÁO TRÊN BẢNG QUẢNG CÁO
围
vây quanh
围巾
wéijīn-khăn quàng cổ
发生
xảy ra, phát sinh
过去
đi qua (đó)
广告栏
cột / mục /bảng quảngcáo
广告
quảng cáo
贴
dán
通知
thông báo
活动
hoạt động,sự kiện
交流
giao lưu, trao đổi
学院
học viện
将
ắt sẽ; chắc chẵn sẽ; nhất định sẽ
组织
tổ chức
举办
tổ chức
郊区
ngoại ô, ngoại thành
参观
tham quan
学生证
thẻ học sinh
办公室
văn phòng làm việc
会议
Cuộc họp
办
làm
手续
shǒuxù-thủ tục
拿
cầm, lấy
为了
để, vì, nhằm
鼓励
cổ vũ
积极
tích cực
体育
thể dục, thể thao
运动
phong trào
篮球
bóng rổ
地点
địa điểm
地址
dìzhǐ-địa chỉ
部
Ban,bộ phận