Richard L Jackson

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:10 PM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

dovetail

khớp nhau

2
New cards

repudiation

sự chối bỏ điều gì cho rằng nó là đúng

3
New cards

digression

lạc đề

4
New cards

circumscribe

giới hạn phạm vi ~ restrict

5
New cards

forsake

rời bỏ ai, từ bỏ thói quen

6
New cards

canvass

thăm dò ý kiến, đc đề xuất

7
New cards

verisimilitude

vẻ sự thật, vẻ làm ra sự thật

8
New cards

artifice

mưu mẹo, thủ đoạn tinh vi

9
New cards

brevity

ngắn gọn, súc tích trong cách diễn đạt

10
New cards

encyclopedic

chứa nhiều thông tin, chi tiết lớn

11
New cards

confer sth on sb

trao tặng, ban cho 1 danh hiệu, lợi ích

12
New cards

confer with sb about/ on sth

trao đổi, bàn bạc, thảo luận

13
New cards

withhold

từ chối, giữ lại điều gì

14
New cards

forfeit

bị mất, từ bỏ, bị tước bỏ do vi phạm

15
New cards

forfeit

từ bỏ, rút khỏi cuộc chơi

16
New cards

visceral

thuộc về cảm xúc sâu sắc và bản năng

17
New cards

firsthand

trực tiếp, do chính mình trải nghiệm, lấy thông tin từ nguồn gốc qua trung gian

18
New cards

vicarious

cảm nhận, trải nghiệm gián tiếp

19
New cards

contrived

nhân tạo, khó tin, như bịa đặt

20
New cards

tentative

chưa chắc chắn, có thể thay đổi

21
New cards

eclecticism

CN chiết trung, kết hợp những yếu tố hay từ nhiều nguồn thay vì tuân tho 1 quy chuẩn

22
New cards

cosmopolitanism

CN thế giới, mn đều thuộc 1 cộng đồng

23
New cards

insularity

hẹp hòi, chỉ quan tâm đến cộng đồng riêng mình, 0 muốn tiếp thu ý tưởng khác

24
New cards

syncretic

dung hợp văn hóa, tôn giáo

25
New cards

monolithic

to lớn, thống nhất, khó thay đổi

26
New cards

seclusion

trạng thái ở 1m, tách biệt khỏi những người khác

27
New cards

lineage

dòng dõi, gia phả

28
New cards

condone

tha thứ, bỏ qua, dung thứ cho hành vi xấu

29
New cards

surmount

xử lý thành công với 1 vấn đề khó

30
New cards

indulge

chiều theo sở thích bản thân, người khác

31
New cards

fuse

hợp nhất, join lại về mặt vật lý

32
New cards

segregate

tách riêng, cách ly 1 vật, 1 người khỏi nhóm

33
New cards

capacious

rông rãi, to lớn, có khả năng chứa nhiều thứ

34
New cards

reductive

giản lược, đơn giản, thiếu chiều sâu

35
New cards

rigorous

kỹ lưỡng, khắt khe, chính xác

36
New cards

buttress

chỗ dựa, điểm tựa, củng cố

37
New cards

subvert

lật đổ, phá hoại, làm suy yếu

38
New cards

extraneous

0 liên quan tới chủ đề, lạc đề

39
New cards

conjectural

phỏng đoán, giả thuyết, suy luận

40
New cards

redeemable

có khả năng đc cứu vãn, cải thiện

41
New cards

unassailable

0 thể bị tấn công, nghi ngờ, bác bỏ

42
New cards

conspicuous

dễ thấy, đập ngay vào mắt

43
New cards

boast

khoe khoang, khoác lác

44
New cards

dispassionate

vô tư, bình thản, 0 cảm xúc ~ unemotional

45
New cards

clandestine

lén lút, bí mật làm vì 0 đc phép

46
New cards

esoteric

bí truyền, thâm sâu, nội bộ, khó hiểu với người ngoài

47
New cards

laborious

quá trình đòi hỏi nhiều tgian và công sức

48
New cards

facile

dễ dãi, hời hợt

49
New cards

refute

bác bỏ, phản bác

50
New cards

tenable

có thể đứng vững, trụ lại

51
New cards

specious

có vẻ hợp lý ở cái nhìn đầu tiên nhưng thực chất sai lệch