4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

25 Terms

1
New cards

Assess the speed of

Đánh giá tốc độ của cái gì

2
New cards

A shred of hope

Một tia hy vọng, một chút hy vọng mong manh

3
New cards

Be under the misapprehension that

Hiểu lầm rằng, cứ tưởng rằng… (nhưng thực tế không phải)

4
New cards

(In one's) will / Give sb your will

Để lại di chúc, cho ai tiền thừa kế theo di chúc

5
New cards

In arrears with sth

Trả góp muộn, nợ đọng, chậm thanh toán, còn thiếu nợ tiền

6
New cards

Flog a dead horse

Cố đấm ăn xôi, làm điều vô ích, phí công vô bổ vào việc không thể thay đổi

7
New cards

Dress yourself with your arm in a sling

Tự mặc quần áo khi tay đang phải bó bột / treo bằng băng vải

8
New cards

Smoke - billow

Khói cuồn cuộn bay lên, tỏa ra dày đặc

9
New cards

Cast a blight on

Làm hỏng, làm tệ đi, làm mất vui, mất đi sự hoàn hảo của cái gì

10
New cards

Have an insatiable sweet tooth

Cực kỳ hảo ngọt, luôn thèm đồ ngọt và không bao giờ thấy đủ

11
New cards

Practically = Almost

Hầu như, gần như

12
New cards

Pay over the odds

Mua hớ, trả giá đắt hơn nhiều so với giá trị thực tế của nó

13
New cards

Back on your feet = Get through

Bình phục, vượt qua, hồi phục lại sau khó khăn (sức khỏe hoặc tài chính)

14
New cards

Urge sb on/upon sth

Thuyết phục, thúc giục, gợi ý mạnh mẽ cho ai làm hoặc thử cái gì

15
New cards

Beset by

Bị bao vây, bị bủa vây, bị ảnh hưởng nặng nề bởi khó khăn, tai ương

16
New cards

Not least = Especially

Đặc biệt là, nhất là

17
New cards

Take sb by storm

Làm ai rất ngạc nhiên, làm dậy sóng, làm mưa làm gió làm ai say đắm

18
New cards

Flabbergast sb

Làm ai kinh ngạc, sửng sốt, ngạc nhiên tột độ

19
New cards

Any other + N (đếm được số ít)

Bất kỳ cái nào khác (so với Many other + N số nhiều)

20
New cards

Pour it all out to sb

Trút hết bầu tâm sự, giải tỏa hết nỗi lòng, cảm xúc với ai

21
New cards

To all intents and purposes

Xét về mọi phương diện, hầu như là, thực tế là

22
New cards

At one point / time

Tại một thời điểm, có lúc trong quá khứ

23
New cards

Needless to say

Đương nhiên, không cần phải nói, rõ ràng là

24
New cards

Into the 2000s

Vào những năm 2000

25
New cards