1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
养
【 yǎng 】【 DƯỢNG 】nuôi, trồng
除非
【 chúfēi 】【 TRỪ PHI 】trừ phi, chỉ với điều kiện là
奋斗
【 fèndòu 】【 PHẤN ĐẤU 】phấn đấu, cố gắng
乐趣
【 lèqù 】【 NHẠO THÚ 】niềm vui, hứng thú
在乎
【 zàihu 】【 TẠI HỒ 】để ý đến, quan tâm đến
朵
【 duǒ 】【 ĐOÁ 】lượng từ cho hoa, mây
剪刀
【 jiǎndāo 】【 TIỄN ĐAO 】cái kéo
捡
【 jiǎn 】【 KIỂM 】nhặt, lượm
装饰
【 zhuāngshì 】【 TRANG SỨC 】sự trang hoàng, đồ trang trí
结合
【 jiéhé 】【 KẾT HỢP 】kết hợp
暴雨
【 bàoyǔ 】【 BẠO VŨ 】mưa xối xả
紧急
【 jǐnjí 】【 KHẨN CẤP 】khẩn cấp, cấp bách
劳驾
【 láojià 】【 LẠO GIÁ 】làm phiền
抢救
【 qiǎngjiù 】【 SANG CỨU 】cấp cứu
腰
【 yāo 】【 YÊU 】lưng, eo
直
【 zhí 】【 TRỰC 】không ngừng, liên tục
不然
【 bùrán 】【 BẤT NHIÊN 】nếu không thì
回报
【 huíbào 】【 HỒI BÁO 】đền đáp, báo đáp
真理
【 zhēnlǐ 】【 CHÂN LÍ 】chân lý
浇
【 jiāo 】【 KIÊU 】tưới, dội, đổ
潮湿
【 cháoshī 】【 TRIỀU THẤP 】ẩm ướt, ẩm thấp
施肥
【 shīféi 】【 THI PHÌ 】bón phân
熟练
【 shúliàn 】【 THỤC LUYỆN 】thành thạo, thuần thục
应付
【 yìngfù 】【 ƯNG PHÓ 】ứng phó
鲜艳
【 xiānyàn 】【 TIÊN DIỄM 】tươi đẹp
自豪
【 zìháo 】【 TỰ HÀO 】tự hào
吹
【 chuī 】【 XUY 】khoác lác, khoe khoang
爱心
【 àixīn 】【 ÁI TÂM 】lòng yêu thương, lòng trắc ẩn
分享
【 fēnxiǎng 】【 PHÂN HƯỞNG 】chia sẻ
昙花
【 tánhuā 】【 ĐÀM HOA 】hoa quỳnh
庆祝
【 qìngzhù 】【 KHÁNH CHÚC 】chúc mừng
保留
【 bǎoliú 】【 BẢO LƯU 】giữ nguyên, bảo tồn
菊花
【 júhuā 】【 CÚC HOA 】hoa cúc
砸
【 zá 】【 TẠP 】đánh, đập, nện
悲伤
【 bēishāng 】【 BI THƯƠNG 】đau khổ, buồn phiền
反正
【 fǎnzhèng 】【 PHẢN CHÁNH 】dù sao cũng, đằng nào
热爱
【 Rè'ài 】【 NHIỆT ÁI 】yêu tha thiết
保留 + 资格/意见/权利/传统/身份/文件/风俗
[bǎoliú+zīgé/yìjiàn/quánlì/chuántǒng/shēnfèn/wénjiàn/fēngsú] giữ lại + tư cách / ý kiến / quyền lợi / truyền thống / thân phận / giấy tờ / phong tục
应付 + 情况/领导/工作/敌人/考试/检查/比赛
[yìngfù+qíngkuàng/lǐngdǎo/gōngzuò/dírén/kǎoshì/jiǎnchá/bǐsài] đối phó + tình huống / lãnh đạo / công việc / kẻ địch / kỳ thi / kiểm tra / thi đấu
鲜艳的 + 花朵/颜色/色彩/图案
[xiānyànde+huāduǒ/yánsè/sècǎi/tú'àn] tươi đẹp, rực rỡ + hoa / màu sắc / sắc thái / hoa văn
潮湿的 + 空气/气候/环境/海风/路面/台阶/屋子/衣服
[cháoshīde+kōngqì/qìhòu/huánjìng/hǎifēng/lùmiàn/táijiē/wūzi/yīfu] không khí / khí hậu / môi trường / gió biển / mặt đường / bậc thềm / nhà / quần áo + ẩm ướt
紧急 + 集合/行动/出发/通知/处理/降落/宣布
[jǐnjí+jíhé/xíngdòng/chūfā/tōngzhī/chǔlǐ/jiàngluò/xuānbù]tập hợp / hành động / xuất phát / thông báo / xử lý / hạ cánh / tuyên bố + khẩn cấp
熟练地 + 读/模仿/使用/计算/控制
[shúliànde+dú/mófǎng/shǐyòng/jìsuàn/kòngzhì] đọc / bắt chước / sử dụng / tính toán / điều khiển + một cách thành thạo
应付 + 得了/不了/过去
[yìngfù+déliǎo/bùliǎo/guòqù]đối phó được / không đối phó nổi / xoay xở vượt qua
保留 + 下去/下来
[bǎoliú+xiàqù/xiàlái] giữ lại tiếp / giữ lại được
一朵 + 花
[yì duǒ+huā]một bông hoa
一把 + 伞/剪刀
[yì bǎ+sǎn/jiǎndāo] một cái ô (dù) / một cái kéo