Từ vựng tiếng trung

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/276

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:40 PM on 9/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

277 Terms

1
New cards

你 (nǐ)

Bạn, anh, chị, ông, bà (đại từ). Ví dụ: 你是谁?(Nǐ shì shéi?) – Bạn là ai?

2
New cards

我 (wǒ)

Tôi (đại từ). Ví dụ: 我很好。(Wǒ hěn hǎo.) – Tôi rất khỏe.

3
New cards

您 (nín)

Ngài, ông, bà (cách gọi trân trọng). Ví dụ: 您好!请问,您是王老师吗?(Nín hǎo! Qǐngwèn, nín shì Wáng lǎoshī ma?) – Xin chào! Xin hỏi, ngài là thầy Vương phải không?

4
New cards

你们 (nǐmen)

Các bạn, anh, chị, ông, bà (đại từ). Ví dụ: 你们今天去学校吗?(Nǐmen jīntiān qù xuéxiào ma?) – Hôm nay các bạn có đến trường không?

5
New cards

我们 (wǒmen)

Chúng tôi / Chúng ta (đại từ). Ví dụ: 我们是中国人。(Wǒmen shì Zhōngguórén.) – Chúng tôi là người Trung Quốc.

6
New cards

他 (tā)

Anh ấy (đại từ). Ví dụ: 他是我同学。(Tā shì wǒ tóngxué.) – Anh ấy là bạn học của tôi.

7
New cards

她 (tā)

Cô ấy (đại từ). Ví dụ: 她是我朋友。(Tā shì wǒ péngyou.) – Cô ấy là bạn của tôi.

8
New cards

他们 (tāmen)

Họ, nhóm nam hoặc cả nam lẫn nữ (đại từ). Ví dụ: 他们都是中国人。(Tāmen dōu shì Zhōngguórén.) – Họ đều là người Trung Quốc.

9
New cards

她们 (tāmen)

Họ, nhóm toàn nữ (đại từ). Ví dụ: 她们都是越南人。(Tāmen dōu shì Yuènánrén.) – Họ đều là người Việt Nam.

10
New cards

好 (hǎo)

Tốt, đẹp, ngon, khỏe (tính từ). Ví dụ: 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?

11
New cards

谢谢 (xièxie)

Cảm ơn (động từ). Ví dụ: 谢谢你。(Xièxie nǐ.) – Cảm ơn bạn.

12
New cards

不谢 (búxiè)

Không cần cảm ơn đâu (động từ). Ví dụ: 这是小事。不谢。(Zhè shì xiǎoshì. Búxiè.) – Đây là chuyện nhỏ. Không có gì.

13
New cards
不客气 (búkèqi)
Đừng khách sáo, không có gì (đáp lại lời cảm ơn). Ví dụ: 不客气。(Bú kèqi.) – Đừng khách sáo.
14
New cards
再见 (zàijiàn)
Tạm biệt (động từ). Ví dụ: 老师再见。(Lǎoshī zàijiàn.) – Tạm biệt thầy/cô ạ.
15
New cards
对不起 (duìbùqǐ)
Xin lỗi. Ví dụ: 这是我的错。对不起!(Zhè shì wǒ de cuò. Duìbuqǐ!) – Đây là lỗi của tôi. Xin lỗi!
16
New cards
没关系 (méiguānxi)
Không sao đâu. Ví dụ: 没关系。(Méi guānxi.) – Không sao đâu.
17
New cards
是 (shì)
Là (động từ). Ví dụ: 我是美国人。(Wǒ shì Měiguórén.) – Tôi là người Mỹ.
18
New cards
吗 (ma)
Trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo câu hỏi có/không. Ví dụ: 他是你同学吗?(Tā shì nǐ tóngxué ma?) – Anh ấy có phải bạn học của bạn không?
19
New cards
叫 (jiào)
Tên là, gọi, bảo (động từ). Ví dụ: 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên là gì?
20
New cards
名字 (míngzi)
Tên (danh từ). Ví dụ: 你知道你名字的意思吗?(Nǐ zhīdào nǐ míngzi de yìsi ma?) – Bạn có biết ý nghĩa tên của mình không?
21
New cards
什么 (shénme)
Gì, cái gì (đại từ nghi vấn). Ví dụ: 这是什么书?(Zhè shì shénme shū?) – Đây là sách gì?
22
New cards
老师 (lǎoshī)
Cô giáo, thầy giáo (danh từ). Ví dụ: 她是我的汉语老师。(Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.) – Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
23
New cards
谁 (shéi)
Ai (đại từ nghi vấn). Ví dụ: 谁是王老师?(Shéi shì Wáng lǎoshī?) – Ai là thầy/cô Vương?
24
New cards
的 (de)
Của (trợ từ). Ví dụ: 这是我的英语老师。(Zhè shì wǒ de Yīngyǔ lǎoshī.) – Đây là giáo viên tiếng Anh của tôi.
25
New cards
汉语 (hànyǔ)
Tiếng Trung (danh từ). Ví dụ: 他是美国人。但是,她会说汉语。(Tā shì Měiguórén. Dànshì, tā huì shuō Hànyǔ.) – Anh ấy là người Mỹ. Nhưng cô ấy biết nói tiếng Trung.
26
New cards
美国 (měiguó)
Nước Mỹ (danh từ). Ví dụ: 我住在美国。(Wǒ zhù zài Měiguó.) – Tôi sống ở Mỹ.
27
New cards
哪 (nǎ)
Nào (đại từ nghi vấn). Ví dụ: 你喜欢哪本书?(Nǐ xǐhuan nǎ běn shū?) – Bạn thích quyển sách nào?
28
New cards
国 (guó)
Nước, quốc gia (danh từ). Ví dụ: 你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?) – Bạn là người nước nào?
29
New cards
呢 (ne)
Trợ từ dùng để hỏi lại ("còn ... thì sao?") và hỏi vị trí ("... đâu?"). Ví dụ: 我妈妈是汉语老师。你妈妈呢?(Wǒ māma shì Hànyǔ lǎoshī. Nǐ māma ne?) – Mẹ tôi là giáo viên tiếng Trung. Còn mẹ bạn thì sao? / 我小猫呢?(Wǒ xiǎomāo ne?) – Con mèo nhỏ của tôi đâu rồi?
30
New cards
同学 (tóngxué)
Bạn học (danh từ). Ví dụ: 我们班有30个同学。(Wǒmen bān yǒu sānshí gè tóngxué.) – Lớp chúng tôi có 30 bạn học.
31
New cards
朋友 (péngyǒu)
Bạn bè (danh từ). Ví dụ: 他们都是我的中国朋友。(Tāmen dōu shì wǒ de Zhōngguó péngyou.) – Họ đều là bạn người Trung Quốc của tôi.
32
New cards
家 (jiā)
Nhà, gia đình (danh từ). Ví dụ: 你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) – Nhà bạn có mấy người?
33
New cards
家人 (jiārén)
Người nhà (danh từ). Ví dụ: 我家人都在河内。(Wǒ jiārén dōu zài Hénèi.) – Người nhà tôi đều ở Hà Nội.
34
New cards
一家人 (yìjiārén)
Người một nhà (danh từ). Ví dụ: 我们是一家人。(Wǒmen shì yì jiārén.) – Chúng tôi là người một nhà.
35
New cards
有 (yǒu)
Có (động từ). Ví dụ: 桌子上有两个杯子。(Zhuōzi shang yǒu liǎng gè bēizi.) – Trên bàn có hai cái cốc.
36
New cards
只 (zhǐ)
Chỉ (phó từ). Ví dụ: 我只会说英语,不会说汉语。(Wǒ zhǐ huì shuō Yīngyǔ, bú huì shuō Hànyǔ.) – Tôi chỉ biết nói tiếng Anh, không biết nói tiếng Trung.
37
New cards
班 (bān)
Lớp (danh từ). Ví dụ: 我们班有两个中国同学。(Wǒmen bān yǒu liǎng gè Zhōngguó tóngxué.) – Lớp chúng tôi có hai bạn học người Trung Quốc.
38
New cards
口 (kǒu)
Lượng từ của người, chỉ dùng khi nói về thành viên trong gia đình. Ví dụ: 我家有几口人。(Wǒ jiā yǒu jǐ kǒu rén.) – Nhà tôi có mấy người.
39
New cards
女儿 (nǚér)
Con gái (danh từ). Ví dụ: 我女儿今年四岁了。(Wǒ nǚ'ér jīnnián sì suì le.) – Con gái tôi năm nay bốn tuổi.
40
New cards
儿子 (érzi)
Con trai (danh từ). Ví dụ: 我只有两个儿子,没有女儿。(Wǒ zhǐ yǒu liǎng gè érzi, méiyǒu nǚ'ér.) – Tôi chỉ có hai con trai, không có con gái.
41
New cards
孩子 (háizi)
Con (không phân biệt trai gái); trẻ em, trẻ con (danh từ). Ví dụ: 这些孩子都是我的学生。(Zhèxiē háizi dōu shì wǒ de xuésheng.) – Những đứa trẻ này đều là học sinh của tôi.
42
New cards
岁 (suì)
Tuổi (danh từ). Ví dụ: 汉语老师的女儿今年几岁了?(Hànyǔ lǎoshī de nǚ'ér jīnnián jǐ suì le?) – Con gái của giáo viên tiếng Trung năm nay mấy tuổi rồi?
43
New cards
年 (nián)
Năm (danh từ). Ví dụ: 我学汉语一年了。(Wǒ xué Hànyǔ yì nián le.) – Tôi học tiếng Trung được một năm rồi.
44
New cards
去年 (qùnián)
Năm ngoái. Ví dụ: 我去年去中国了。(Wǒ qùnián qù Zhōngguó le.) – Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
45
New cards
今年 (jīnnián)
Năm nay. Ví dụ: 我姐姐今年二十岁。(Wǒ jiějie jīnnián èrshí suì.) – Chị gái tôi năm nay hai mươi tuổi.
46
New cards
明年 (míngnián)
Năm sau, sang năm. Ví dụ: 明年我想去中国。(Míngnián wǒ xiǎng qù Zhōngguó.) – Sang năm tôi muốn đi Trung Quốc.
47
New cards
几 (jǐ)
Mấy (đại từ nghi vấn; dùng hỏi tuổi, số lượng nhỏ hơn 10). Ví dụ: 你有几个中国朋友?(Nǐ yǒu jǐ gè Zhōngguó péngyou?) – Bạn có mấy người bạn Trung Quốc?
48
New cards
多少 (duōshǎo)
Bao nhiêu (dùng hỏi tiền, số lượng lớn hơn 10). Ví dụ: 这台电脑多少钱?(Zhè tái diànnǎo duōshao qián?) – Chiếc máy tính này bao nhiêu tiền?
49
New cards
多 (duō)
Nhiều (tính từ). Ví dụ: 这里有很多人。(Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.) – Ở đây có rất nhiều người.
50
New cards
少 (shǎo)
Ít, thiếu (tính từ). Ví dụ: 这个教室少了一张桌子和两个椅子。(Zhège jiàoshì shǎo le yì zhāng zhuōzi hé liǎng gè yǐzi.) – Phòng học này thiếu một cái bàn và hai cái ghế. / 这家咖啡店的客人真少。(Zhè jiā kāfēidiàn de kèrén zhēn shǎo.) – Quán cà phê này thật ít khách.
51
New cards
大 (dà)
To, lớn (tính từ). Ví dụ: 这台电脑太大了。(Zhè tái diànnǎo tài dà le.) – Chiếc máy tính này to quá.
52
New cards
小 (xiǎo)
Nhỏ (tính từ). Ví dụ: 这件衣服太小了。(Zhè jiàn yīfu tài xiǎo le.) – Chiếc áo này nhỏ quá.
53
New cards
会 (huì)
Biết, sẽ (động từ). Ví dụ: 明天我会去北京出差。(Míngtiān wǒ huì qù Běijīng chūchāi.) – Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh công tác. / 我会说英语和汉语。(Wǒ huì shuō Yīngyǔ hé Hànyǔ.) – Tôi biết nói tiếng Anh và tiếng Trung.
54
New cards
妈妈 (māma)
Mẹ (danh từ). Ví dụ: 我妈妈是医生。(Wǒ māma shì yīshēng.) – Mẹ tôi là bác sĩ.
55
New cards
爸爸 (bāba)
Bố (danh từ). Ví dụ: 我爸爸在一家中国餐厅做厨师。(Wǒ bàba zài yì jiā Zhōngguó cāntīng zuò chúshī.) – Bố tôi làm đầu bếp ở một nhà hàng Trung Quốc.
56
New cards
爷爷 (yěye)
Ông nội (danh từ). Ví dụ: 我爷爷今年80岁了。(Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le.) – Ông nội tôi năm nay 80 tuổi.
57
New cards
奶奶 (nǎinai)
Bà nội (danh từ). Ví dụ: 我奶奶今年70岁了。(Wǒ nǎinai jīnnián qīshí suì le.) – Bà nội tôi năm nay 70 tuổi.
58
New cards
哥哥 (gēge)
Anh trai (danh từ). Ví dụ: 我哥哥是英语老师。(Wǒ gēge shì Yīngyǔ lǎoshī.) – Anh trai tôi là giáo viên tiếng Anh.
59
New cards
姐姐 (jiějie)
Chị gái (danh từ). Ví dụ: 我姐姐是汉语老师。(Wǒ jiějie shì Hànyǔ lǎoshī.) – Chị gái tôi là giáo viên tiếng Trung.
60
New cards
弟弟 (dìdi)
Em trai (danh từ). Ví dụ: 我弟弟今年才4岁。(Wǒ dìdi jīnnián cái sì suì.) – Em trai tôi năm nay mới 4 tuổi.
61
New cards
妹妹 (mèimei)
Em gái (danh từ). Ví dụ: 我妹妹今年8岁了。(Wǒ mèimei jīnnián bā suì le.) – Em gái tôi năm nay 8 tuổi.
62
New cards
菜 (cài)
Món ăn (danh từ); cũng có nghĩa là rau. Ví dụ: 这道菜很不错。(Zhè dào cài hěn búcuò.) – Món này rất khá.
63
New cards
做菜 (zuòcài)
Nấu ăn, nấu món ăn (động từ). Ví dụ: 妈妈在做菜呢。(Māma zài zuòcài ne.) – Mẹ đang nấu ăn đấy.
64
New cards
说 (shuō)
Nói (động từ). Ví dụ: 我儿子才四岁,但是他会说汉语。(Wǒ érzi cái sì suì, dànshì tā huì shuō Hànyǔ.) – Con trai tôi mới bốn tuổi nhưng nói được tiếng Trung.
65
New cards
听 (tīng)
Nghe (động từ). Ví dụ: 我喜欢听音乐。(Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.) – Tôi thích nghe nhạc.
66
New cards
读 (dú)
Đọc (động từ). Ví dụ: 今天晚上我要读课文。(Jīntiān wǎnshang wǒ yào dú kèwén.) – Tối nay tôi phải đọc bài khóa.
67
New cards
写 (xiě)
Viết (động từ). Ví dụ: 这个汉字怎么写?(Zhège Hànzì zěnme xiě?) – Chữ Hán này viết thế nào?
68
New cards
作业 (zuòyè)
Bài tập (danh từ). Ví dụ: 今天的作业太多了。(Jīntiān de zuòyè tài duō le.) – Bài tập hôm nay nhiều quá.
69
New cards
课文 (kèwén)
Bài khóa (danh từ). Ví dụ: 这个课文太难了。(Zhège kèwén tài nán le.) – Bài khóa này khó quá.
70
New cards
作文 (zuòwén)
Bài văn (danh từ). Ví dụ: 他写的作文很好看。(Tā xiě de zuòwén hěn hǎokàn.) – Bài văn anh ấy viết rất hay.
71
New cards
生词 (shēngcí)
Từ mới (danh từ). Ví dụ: 今天我要复习生词。(Jīntiān wǒ yào fùxí shēngcí.) – Hôm nay tôi phải ôn từ mới.
72
New cards
音乐 (yīnyuè)
Nhạc, âm nhạc (danh từ). Ví dụ: 睡觉前,我喜欢听中国音乐。(Shuìjiào qián, wǒ xǐhuan tīng Zhōngguó yīnyuè.) – Trước khi ngủ, tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.
73
New cards
但是 (dànshì)
Nhưng (liên từ). Ví dụ: 我不会骑自行车。但是我会开车。(Wǒ bú huì qí zìxíngchē. Dànshì wǒ huì kāichē.) – Tôi không biết đi xe đạp. Nhưng tôi biết lái ô tô.
74
New cards
听说 (tīngshuō)
Nghe nói, nghe đồn. Ví dụ: 听说他的女朋友是一个美女。(Tīngshuō tā de nǚpéngyou shì yí gè měinǚ.) – Nghe nói bạn gái anh ấy là một mỹ nhân.
75
New cards
很 (hěn)
Rất (phó từ). Ví dụ: 这道菜很好吃。(Zhè dào cài hěn hǎochī.) – Món này rất ngon.
76
New cards
吃 (chī)
Ăn (động từ). Ví dụ: 我喜欢吃面包。(Wǒ xǐhuan chī miànbāo.) – Tôi thích ăn bánh mì.
77
New cards
喝 (hē)
Uống (động từ). Ví dụ: 我喜欢喝奶茶。(Wǒ xǐhuan hē nǎichá.) – Tôi thích uống trà sữa.
78
New cards
好吃 (hǎochī)
Ngon (đồ ăn) (tính từ). Ví dụ: 这家中国餐厅的菜非常好吃。(Zhè jiā Zhōngguó cāntīng de cài fēicháng hǎochī.) – Món ăn của nhà hàng Trung Quốc này rất ngon.
79
New cards
好喝 (hǎohē)
Ngon (đồ uống) (tính từ). Ví dụ: 那家咖啡店的奶茶很好喝。(Nà jiā kāfēidiàn de nǎichá hěn hǎohē.) – Trà sữa của quán cà phê kia rất ngon.
80
New cards
种 (zhǒng)
Loại (lượng từ). Ví dụ: 你想买哪种茶?(Nǐ xiǎng mǎi nǎ zhǒng chá?) – Bạn muốn mua loại trà nào?
81
New cards
做 (zuò)
Làm (động từ). Ví dụ: 你爸妈做什么工作?(Nǐ bàmā zuò shénme gōngzuò?) – Bố mẹ bạn làm nghề gì?
82
New cards
做家务 (zuòjiāwù)
Làm việc nhà (động từ). Ví dụ: 我常常给妈妈做家务。(Wǒ chángcháng gěi māma zuò jiāwù.) – Tôi thường làm việc nhà giúp mẹ.
83
New cards
做饭 (zuòfàn)
Nấu cơm (động từ). Ví dụ: 今天我给妈妈做饭。(Jīntiān wǒ gěi māma zuòfàn.) – Hôm nay tôi nấu cơm cho mẹ.
84
New cards
工作 (gōngzuò)
Công việc (danh từ); làm việc (động từ). Ví dụ: 毕业以后,我想在中国工作。(Bìyè yǐhòu, wǒ xiǎng zài Zhōngguó gōngzuò.) – Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm việc ở Trung Quốc. / 你老公做什么工作?(Nǐ lǎogōng zuò shénme gōngzuò?) – Chồng bạn làm nghề gì?
85
New cards
汉字 (hànzì)
Chữ Hán (danh từ). Ví dụ: 这个汉字我会读,不会写。(Zhège Hànzì wǒ huì dú, bú huì xiě.) – Chữ Hán này tôi biết đọc, không biết viết.
86
New cards
怎么 (zěnme)
Như thế nào, làm sao (đại từ nghi vấn). Ví dụ: 这个作业怎么做?(Zhège zuòyè zěnme zuò?) – Bài tập này làm thế nào?
87
New cards
请 (qǐng)
Mời; vui lòng (mang tính đề nghị) (động từ). Ví dụ: 请在这儿写你的名字。(Qǐng zài zhèr xiě nǐ de míngzi.) – Xin hãy viết tên của bạn ở đây.
88
New cards
近 (jìn)
Gần (tính từ). Ví dụ: 我家离学校很近。(Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.) – Nhà tôi cách trường rất gần. Cấu trúc: A 离 B = A cách B.
89
New cards
帮 (bāng)
Giúp (động từ). Ví dụ: 你能帮我做一下吗?(Nǐ néng bāng wǒ zuò yíxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi làm một chút được không?
90
New cards
稍等 (shāoděng)
Đợi (một chút) (động từ). Ví dụ: 先生,请稍等一下。(Xiānsheng, qǐng shāo děng yíxià.) – Thưa ông, xin chờ một chút.
91
New cards
问 (wèn)
Hỏi (động từ). Ví dụ: 我问老师。(Wǒ wèn lǎoshī.) – Tôi hỏi thầy/cô giáo.
92
New cards
问好 (wènhǎo)
Hỏi thăm, gửi lời chào (động từ). Ví dụ: 帮我向你爸妈问好。(Bāng wǒ xiàng nǐ bàmā wènhǎo.) – Giúp tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
93
New cards
今天 (jīntiān)
Hôm nay (danh từ). Ví dụ: 今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?) – Hôm nay thời tiết thế nào?
94
New cards
昨天 (zuótiān)
Hôm qua (danh từ). Ví dụ: 昨天我生病了。(Zuótiān wǒ shēngbìng le.) – Hôm qua tôi bị ốm.
95
New cards
明天 (míngtiān)
Ngày mai (danh từ). Ví dụ: 明天我们去学校踢足球吧。(Míngtiān wǒmen qù xuéxiào tī zúqiú ba.) – Ngày mai chúng ta đến trường đá bóng nhé.
96
New cards
后天 (hòutiān)
Ngày kia (danh từ). Ví dụ: 后天是我妈妈的生日。(Hòutiān shì wǒ māma de shēngrì.) – Ngày kia là sinh nhật mẹ tôi.
97
New cards
这 (zhè)
Đây, này (đại từ chỉ định). Ví dụ: 这本书是谁的?(Zhè běn shū shì shéi de?) – Quyển sách này là của ai?
98
New cards
那 (nà)
Đó, kia (đại từ chỉ định). Ví dụ: 这本书是我的。那本书是我汉语老师的。(Zhè běn shū shì wǒ de. Nà běn shū shì wǒ Hànyǔ lǎoshī de.) – Quyển sách này là của tôi. Quyển kia là của giáo viên tiếng Trung của tôi.
99
New cards
一些 (yìxiē)
Một ít, một vài (lượng từ). Ví dụ: 今天我去超市买了一些水果。(Jīntiān wǒ qù chāoshì mǎi le yìxiē shuǐguǒ.) – Hôm nay tôi đi siêu thị mua một ít trái cây.
100
New cards
号 (hào)
Số; ngày trong tháng (danh từ). Ví dụ: 今天几月几号?(Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?