1/276
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你 (nǐ)
Bạn, anh, chị, ông, bà (đại từ). Ví dụ: 你是谁?(Nǐ shì shéi?) – Bạn là ai?
我 (wǒ)
Tôi (đại từ). Ví dụ: 我很好。(Wǒ hěn hǎo.) – Tôi rất khỏe.
您 (nín)
Ngài, ông, bà (cách gọi trân trọng). Ví dụ: 您好!请问,您是王老师吗?(Nín hǎo! Qǐngwèn, nín shì Wáng lǎoshī ma?) – Xin chào! Xin hỏi, ngài là thầy Vương phải không?
你们 (nǐmen)
Các bạn, anh, chị, ông, bà (đại từ). Ví dụ: 你们今天去学校吗?(Nǐmen jīntiān qù xuéxiào ma?) – Hôm nay các bạn có đến trường không?
我们 (wǒmen)
Chúng tôi / Chúng ta (đại từ). Ví dụ: 我们是中国人。(Wǒmen shì Zhōngguórén.) – Chúng tôi là người Trung Quốc.
他 (tā)
Anh ấy (đại từ). Ví dụ: 他是我同学。(Tā shì wǒ tóngxué.) – Anh ấy là bạn học của tôi.
她 (tā)
Cô ấy (đại từ). Ví dụ: 她是我朋友。(Tā shì wǒ péngyou.) – Cô ấy là bạn của tôi.
他们 (tāmen)
Họ, nhóm nam hoặc cả nam lẫn nữ (đại từ). Ví dụ: 他们都是中国人。(Tāmen dōu shì Zhōngguórén.) – Họ đều là người Trung Quốc.
她们 (tāmen)
Họ, nhóm toàn nữ (đại từ). Ví dụ: 她们都是越南人。(Tāmen dōu shì Yuènánrén.) – Họ đều là người Việt Nam.
好 (hǎo)
Tốt, đẹp, ngon, khỏe (tính từ). Ví dụ: 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
谢谢 (xièxie)
Cảm ơn (động từ). Ví dụ: 谢谢你。(Xièxie nǐ.) – Cảm ơn bạn.
不谢 (búxiè)
Không cần cảm ơn đâu (động từ). Ví dụ: 这是小事。不谢。(Zhè shì xiǎoshì. Búxiè.) – Đây là chuyện nhỏ. Không có gì.