Thẻ ghi nhớ: Từ vựng mimikara n3 unit 12 836 đến 880

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:38 AM on 10/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

ぐっすり

ngủ say

2
New cards

きちんと, ちゃんと(văn nói)

ngay ngắn, nghiêm chỉnh

3
New cards

しっかり

Biểu thị trạng thái chắn chắn( nắm chắt kiến thức, bắt chặt tay)

4
New cards

はっきり

rõ ràng

5
New cards

じっと

Biểu thị trạng thái ko động đậy, nhúc nhích

Ví dụ:

1.じっと見る nhìn chằm chằm

2. じっと考える Tập trung suy nghĩ

3. じっと聞く Tập trung lắng nghe

4. じっとしてて Ngồi yên xem nào!

6
New cards

そっと

Biểu thị trạng thái làm cái j đó 1 cách nhẹ nhàng, yên lặng

卵はそっと机に置いてください

7
New cards

別々に

べつべつに
-riêng biệt

8
New cards

それぞれ

Mỗi , từng ( người , cái )

9
New cards

互いに

たがいにーlẫn nhau

10
New cards

直接

ちょくせつーtrực tiếp

11
New cards

本当に

ほんとうにーthật lòng, kỳ thực

12
New cards

必ず

かならずーchắc chắn

13
New cards

絶対に

ぜったいにーchắc chắn rồi, nhất định

14
New cards

特に

とくにーđặc biệt là

15
New cards

ただ = たった

chỉ là

16
New cards

少なくとも

すくなくともー Ít nhất,tối thiểu

17
New cards

決して

けっしてーQuyết ko , tuyệt đối ko

18
New cards

少しも

すこしもーmột chút cũng không

19
New cards

ちっとも

1 chút cũng ko

20
New cards

全く

まったくーhoàn toàn (không)

21
New cards

とても

rất

22
New cards

どんなに... か, ても

như thế nào đi nữa , bao nhiêu đi nữa

23
New cards

どうしても

Dù làm thế nào cũng

24
New cards

まるで

giống như là, cứ như thể là

25
New cards

一体

いったいーCái quái j vậy

26
New cards

別に~ない

べつに

cũng chả có j đặc biệt

Không có gì. 何か意見がありますか。いいえ、別に。。。

ありがとうございます

- 別に ( trả lời cho câu cảm ơn )

Không có gì

27
New cards

たった

chỉ

28
New cards

ほんの

một chút

29
New cards

それで

Chính vì vậy

兄は びょうきに なりました。それで、学校を 休みました。

Anh trai tôi bị ốm. Cho nên nghỉ học

30
New cards

そこで

Do đó,do vậy

đưa ra vấn đề A sokode B giải quyết vấn đề, còn sorede thì A là hiện tượng, nguyên nhân sorede B hành động or kết quả

それで:結果。そこで:やり方

事故で電車は不通になってしまった。そこで、タクシーに乗って会社に行った。

Vì tai nạn nên tàu không chạy được. Vì vậy tôi đã đi taxi đến (Sokode nê

31
New cards

そのうえ, さらに, しかも

Thêm nữa

32
New cards

また

và,cũng lại

33
New cards

または, あるいは

hoặc

34
New cards

それとも

Hay là ( thường dùng trong câu nghi vấn )

働くことをするか、それとも退職にするか。chọn làm việc hay từ chức.

35
New cards

つまり

nói cách khác,tóm lại là,tức là