1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ぐっすり
ngủ say
きちんと, ちゃんと(văn nói)
ngay ngắn, nghiêm chỉnh
しっかり
Biểu thị trạng thái chắn chắn( nắm chắt kiến thức, bắt chặt tay)
はっきり
rõ ràng
じっと
Biểu thị trạng thái ko động đậy, nhúc nhích
Ví dụ:
1.じっと見る nhìn chằm chằm
2. じっと考える Tập trung suy nghĩ
3. じっと聞く Tập trung lắng nghe
4. じっとしてて Ngồi yên xem nào!
そっと
Biểu thị trạng thái làm cái j đó 1 cách nhẹ nhàng, yên lặng
卵はそっと机に置いてください
別々に
べつべつに
-riêng biệt
それぞれ
Mỗi , từng ( người , cái )
互いに
たがいにーlẫn nhau
直接
ちょくせつーtrực tiếp
本当に
ほんとうにーthật lòng, kỳ thực
必ず
かならずーchắc chắn
絶対に
ぜったいにーchắc chắn rồi, nhất định
特に
とくにーđặc biệt là
ただ = たった
chỉ là
少なくとも
すくなくともー Ít nhất,tối thiểu
決して
けっしてーQuyết ko , tuyệt đối ko
少しも
すこしもーmột chút cũng không
ちっとも
1 chút cũng ko
全く
まったくーhoàn toàn (không)
とても
rất
どんなに... か, ても
như thế nào đi nữa , bao nhiêu đi nữa
どうしても
Dù làm thế nào cũng
まるで
giống như là, cứ như thể là
一体
いったいーCái quái j vậy
別に~ない
べつに
cũng chả có j đặc biệt
Không có gì. 何か意見がありますか。いいえ、別に。。。
ありがとうございます
- 別に ( trả lời cho câu cảm ơn )
Không có gì
たった
chỉ
ほんの
một chút
それで
Chính vì vậy
兄は びょうきに なりました。それで、学校を 休みました。
Anh trai tôi bị ốm. Cho nên nghỉ học
そこで
Do đó,do vậy
đưa ra vấn đề A sokode B giải quyết vấn đề, còn sorede thì A là hiện tượng, nguyên nhân sorede B hành động or kết quả
それで:結果。そこで:やり方
事故で電車は不通になってしまった。そこで、タクシーに乗って会社に行った。
Vì tai nạn nên tàu không chạy được. Vì vậy tôi đã đi taxi đến (Sokode nê
そのうえ, さらに, しかも
Thêm nữa
また
và,cũng lại
または, あるいは
hoặc
それとも
Hay là ( thường dùng trong câu nghi vấn )
働くことをするか、それとも退職にするか。chọn làm việc hay từ chức.
つまり
nói cách khác,tóm lại là,tức là