1/146
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ragwort
cây cúc lưỡi chó, một loài cỏ dại có độc
accidentally introduced to
vô tình được đưa đến một nơi
in the late nineteenth century
vào cuối thế kỷ XIX
invading foreign species
loài ngoại lai xâm lấn
become a pest
trở thành loài gây hại
the weed
loài cỏ dại
be rampant
lan tràn mất kiểm soát
make matters worse
khiến tình hình càng tồi tệ
proliferation
sự sinh sôi, phát triển nhanh về số lượng
coincide with
xảy ra cùng thời điểm với
sweeping changes
những thay đổi sâu rộng
sweeping changes in agriculture
những thay đổi sâu rộng trong ngành nông nghiệp
a massive shift from A to B
sự chuyển đổi quy mô lớn từ A sang B
sheep farming
nghề chăn nuôi cừu
dairying
nghề chăn nuôi bò sữa, sản xuất sữa
contain a battery of
chứa hàng loạt chất hoặc thành phần
toxic alkaloids
các hợp chất alkaloid có độc
resilient alkaloids
các hợp chất alkaloid bền vững, khó bị phân hủy
honey made from its flowers
mật ong được tạo ra từ mật hoa của loài cây này
contain the poison
chứa chất độc
in dilute form
ở dạng đã bị pha loãng, có nồng độ thấp
livestock
gia súc
avoid grazing
tránh ăn cỏ
graze where ragwort is growing
ăn cỏ ở nơi cây ragwort mọc
displace grass and clover
lấn át, thay thế cỏ và cây ba lá
clover
cây ba lá, một loại cây làm thức ăn cho gia súc
pasture
đồng cỏ chăn thả gia súc
show signs of illness
xuất hiện dấu hiệu mắc bệnh
sicken quickly
nhanh chóng phát bệnh
fatality
trường hợp tử vong
fatality can result
có thể dẫn đến tử vong
despite the fact that
mặc dù thực tế là
health-inspection procedures
các quy trình kiểm tra vệ sinh, an toàn sức khỏe
catering establishments
các cơ sở cung cấp dịch vụ ăn uống cho sự kiện
stringent
nghiêm ngặt, khắt khe
more stringent than
nghiêm ngặt hơn so với
ordinary restaurants
các nhà hàng thông thường
cases of food poisoning
các vụ ngộ độc thực phẩm
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
reported to
được báo cáo cho
city health department
cơ quan y tế thành phố
be brought on by
bị gây ra bởi
banquets
các bữa tiệc lớn, tiệc chiêu đãi
banquets served by catering services
các bữa tiệc do dịch vụ cung cấp suất ăn phục vụ
catering services
dịch vụ cung cấp đồ ăn cho tiệc hoặc sự kiện
restaurant meals
các bữa ăn tại nhà hàng
African American newspapers
báo chí của cộng đồng người Mỹ gốc Phi
face many hardships
đối mặt với nhiều khó khăn
for instance
chẳng hạn như
buyers of African American papers
những người mua báo của cộng đồng người Mỹ gốc Phi
general-circulation papers
báo phổ thông dành cho đông đảo độc giả
advertisers
các nhà quảng cáo
consumer products
hàng tiêu dùng
advertisers of consumer products
các nhà quảng cáo hàng tiêu dùng
ignore African American publications
không quan tâm đến việc quảng cáo trên các ấn phẩm của người Mỹ gốc Phi
advertisers' discrimination
sự phân biệt đối xử của các nhà quảng cáo
the African American press
giới báo chí của cộng đồng người Mỹ gốc Phi
free someone from something
giải phóng ai khỏi sự chi phối của điều gì
advertiser domination
sự chi phối của các nhà quảng cáo
editors
các biên tập viên
politically charged material
nội dung mang tính chính trị nhạy cảm, dễ gây tranh cãi
print politically charged material
đăng tải nội dung chính trị nhạy cảm
more readily than
dễ dàng hơn so với
large national dailies
các tờ nhật báo lớn trên toàn quốc
depend on
phụ thuộc vào
advertisers' ideological approval
sự chấp thuận của các nhà quảng cáo đối với quan điểm tư tưởng, chính trị
secure revenues
bảo đảm nguồn doanh thu
selling price
giá bán
general-circulation dailies
các tờ nhật báo phổ thông
as much as two-thirds
lên tới hai phần ba
publication costs
chi phí xuất bản, phát hành báo
come from subscribers
được trang trải bằng tiền của người đăng ký mua báo
subscribers
những người đăng ký mua báo dài hạn
subsidies
các khoản trợ cấp, hỗ trợ tài chính
community politicians
các chính trị gia trong cộng đồng
interest groups
các nhóm lợi ích
editorial freedom
quyền tự do quyết định nội dung đăng tải
publishers
các nhà xuất bản, đơn vị phát hành báo
feel compelled to
cảm thấy buộc phải làm gì
a disproportionate amount of
một lượng quá lớn so với mức hợp lý hoặc tương xứng
sensationalism
nội dung giật gân nhằm thu hút sự chú ý
sports news
tin tức thể thao
society news
tin tức về đời sống xã hội, giới thượng lưu và các sự kiện giao tế
boost circulation
tăng lượng báo phát hành, tiêu thụ
circulation
số lượng bản báo được phát hành hoặc lưu hành
consumers
người tiêu dùng
begin paying a tax
bắt đầu phải đóng một loại thuế
energy tax
thuế đánh vào việc sử dụng năng lượng
in the form of
dưới hình thức
Frieland pennies
đơn vị tiền xu penny của Frieland
for each unit of energy consumed
cho mỗi đơn vị năng lượng được tiêu thụ
energy consumed
năng lượng đã sử dụng
nonrenewable sources
các nguồn năng lượng không tái tạo
nonrenewable energy
năng lượng không tái tạo, như than đá, dầu mỏ và khí đốt
following the introduction of
sau khi một chính sách hoặc biện pháp được áp dụng
the introduction of an energy tax
việc áp dụng một loại thuế năng lượng
a steady reduction
sự giảm sút đều đặn, liên tục
total yearly consumption
tổng lượng tiêu thụ hằng năm
consumption of energy
việc tiêu thụ năng lượng
energy from nonrenewable sources
năng lượng lấy từ các nguồn không tái tạo