Comp - Easy

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/146

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:53 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

147 Terms

1
New cards

ragwort

cây cúc lưỡi chó, một loài cỏ dại có độc

2
New cards

accidentally introduced to

vô tình được đưa đến một nơi

3
New cards

in the late nineteenth century

vào cuối thế kỷ XIX

4
New cards

invading foreign species

loài ngoại lai xâm lấn

5
New cards

become a pest

trở thành loài gây hại

6
New cards

the weed

loài cỏ dại

7
New cards

be rampant

lan tràn mất kiểm soát

8
New cards

make matters worse

khiến tình hình càng tồi tệ

9
New cards

proliferation

sự sinh sôi, phát triển nhanh về số lượng

10
New cards

coincide with

xảy ra cùng thời điểm với

11
New cards

sweeping changes

những thay đổi sâu rộng

12
New cards

sweeping changes in agriculture

những thay đổi sâu rộng trong ngành nông nghiệp

13
New cards

a massive shift from A to B

sự chuyển đổi quy mô lớn từ A sang B

14
New cards

sheep farming

nghề chăn nuôi cừu

15
New cards

dairying

nghề chăn nuôi bò sữa, sản xuất sữa

16
New cards

contain a battery of

chứa hàng loạt chất hoặc thành phần

17
New cards

toxic alkaloids

các hợp chất alkaloid có độc

18
New cards

resilient alkaloids

các hợp chất alkaloid bền vững, khó bị phân hủy

19
New cards

honey made from its flowers

mật ong được tạo ra từ mật hoa của loài cây này

20
New cards

contain the poison

chứa chất độc

21
New cards

in dilute form

ở dạng đã bị pha loãng, có nồng độ thấp

22
New cards

livestock

gia súc

23
New cards

avoid grazing

tránh ăn cỏ

24
New cards

graze where ragwort is growing

ăn cỏ ở nơi cây ragwort mọc

25
New cards

displace grass and clover

lấn át, thay thế cỏ và cây ba lá

26
New cards

clover

cây ba lá, một loại cây làm thức ăn cho gia súc

27
New cards

pasture

đồng cỏ chăn thả gia súc

28
New cards

show signs of illness

xuất hiện dấu hiệu mắc bệnh

29
New cards

sicken quickly

nhanh chóng phát bệnh

30
New cards

fatality

trường hợp tử vong

31
New cards

fatality can result

có thể dẫn đến tử vong

32
New cards

despite the fact that

mặc dù thực tế là

33
New cards

health-inspection procedures

các quy trình kiểm tra vệ sinh, an toàn sức khỏe

34
New cards

catering establishments

các cơ sở cung cấp dịch vụ ăn uống cho sự kiện

35
New cards

stringent

nghiêm ngặt, khắt khe

36
New cards

more stringent than

nghiêm ngặt hơn so với

37
New cards

ordinary restaurants

các nhà hàng thông thường

38
New cards

cases of food poisoning

các vụ ngộ độc thực phẩm

39
New cards

food poisoning

ngộ độc thực phẩm

40
New cards

reported to

được báo cáo cho

41
New cards

city health department

cơ quan y tế thành phố

42
New cards

be brought on by

bị gây ra bởi

43
New cards

banquets

các bữa tiệc lớn, tiệc chiêu đãi

44
New cards

banquets served by catering services

các bữa tiệc do dịch vụ cung cấp suất ăn phục vụ

45
New cards

catering services

dịch vụ cung cấp đồ ăn cho tiệc hoặc sự kiện

46
New cards

restaurant meals

các bữa ăn tại nhà hàng

47
New cards

African American newspapers

báo chí của cộng đồng người Mỹ gốc Phi

48
New cards

face many hardships

đối mặt với nhiều khó khăn

49
New cards

for instance

chẳng hạn như

50
New cards

buyers of African American papers

những người mua báo của cộng đồng người Mỹ gốc Phi

51
New cards

general-circulation papers

báo phổ thông dành cho đông đảo độc giả

52
New cards

advertisers

các nhà quảng cáo

53
New cards

consumer products

hàng tiêu dùng

54
New cards

advertisers of consumer products

các nhà quảng cáo hàng tiêu dùng

55
New cards

ignore African American publications

không quan tâm đến việc quảng cáo trên các ấn phẩm của người Mỹ gốc Phi

56
New cards

advertisers' discrimination

sự phân biệt đối xử của các nhà quảng cáo

57
New cards

the African American press

giới báo chí của cộng đồng người Mỹ gốc Phi

58
New cards

free someone from something

giải phóng ai khỏi sự chi phối của điều gì

59
New cards

advertiser domination

sự chi phối của các nhà quảng cáo

60
New cards

editors

các biên tập viên

61
New cards

politically charged material

nội dung mang tính chính trị nhạy cảm, dễ gây tranh cãi

62
New cards

print politically charged material

đăng tải nội dung chính trị nhạy cảm

63
New cards

more readily than

dễ dàng hơn so với

64
New cards

large national dailies

các tờ nhật báo lớn trên toàn quốc

65
New cards

depend on

phụ thuộc vào

66
New cards

advertisers' ideological approval

sự chấp thuận của các nhà quảng cáo đối với quan điểm tư tưởng, chính trị

67
New cards

secure revenues

bảo đảm nguồn doanh thu

68
New cards

selling price

giá bán

69
New cards

general-circulation dailies

các tờ nhật báo phổ thông

70
New cards

as much as two-thirds

lên tới hai phần ba

71
New cards

publication costs

chi phí xuất bản, phát hành báo

72
New cards

come from subscribers

được trang trải bằng tiền của người đăng ký mua báo

73
New cards

subscribers

những người đăng ký mua báo dài hạn

74
New cards

subsidies

các khoản trợ cấp, hỗ trợ tài chính

75
New cards

community politicians

các chính trị gia trong cộng đồng

76
New cards

interest groups

các nhóm lợi ích

77
New cards

editorial freedom

quyền tự do quyết định nội dung đăng tải

78
New cards

publishers

các nhà xuất bản, đơn vị phát hành báo

79
New cards

feel compelled to

cảm thấy buộc phải làm gì

80
New cards

a disproportionate amount of

một lượng quá lớn so với mức hợp lý hoặc tương xứng

81
New cards

sensationalism

nội dung giật gân nhằm thu hút sự chú ý

82
New cards

sports news

tin tức thể thao

83
New cards

society news

tin tức về đời sống xã hội, giới thượng lưu và các sự kiện giao tế

84
New cards

boost circulation

tăng lượng báo phát hành, tiêu thụ

85
New cards

circulation

số lượng bản báo được phát hành hoặc lưu hành

86
New cards

consumers

người tiêu dùng

87
New cards

begin paying a tax

bắt đầu phải đóng một loại thuế

88
New cards

energy tax

thuế đánh vào việc sử dụng năng lượng

89
New cards

in the form of

dưới hình thức

90
New cards

Frieland pennies

đơn vị tiền xu penny của Frieland

91
New cards

for each unit of energy consumed

cho mỗi đơn vị năng lượng được tiêu thụ

92
New cards

energy consumed

năng lượng đã sử dụng

93
New cards

nonrenewable sources

các nguồn năng lượng không tái tạo

94
New cards

nonrenewable energy

năng lượng không tái tạo, như than đá, dầu mỏ và khí đốt

95
New cards

following the introduction of

sau khi một chính sách hoặc biện pháp được áp dụng

96
New cards

the introduction of an energy tax

việc áp dụng một loại thuế năng lượng

97
New cards

a steady reduction

sự giảm sút đều đặn, liên tục

98
New cards

total yearly consumption

tổng lượng tiêu thụ hằng năm

99
New cards

consumption of energy

việc tiêu thụ năng lượng

100
New cards

energy from nonrenewable sources

năng lượng lấy từ các nguồn không tái tạo