VOCABULARY-WEATHER

0.0(0)
Studied by 48 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:50 AM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

"thời tiết" viết và đọc ntn?


Hint: "thời tiết" đẹp nên đi hái đậu que gần chùa Đờ.

weather [que đờ]

2
New cards

"mùa" viết và đọc ntn?


Hint: đến "mùa" cây sy của Zần mới ra trái.

season [sy zần]

3
New cards

"mùa xuân" viết và đọc ntn?


Hint: "mùa xuân" là mùa cưới nên sờ tay Pờ đeo nhẫn ring.

spring [sờ-pờ-ring]

4
New cards

"mùa hè" viết và đọc ntn?


Hint: "mùa hè" ma sơ phải làm việc từ mờ sáng.

summer [sơ mờ]

5
New cards

"mùa thu" viết và đọc ntn?


Hint: "mùa thu" chim ó bay về rừng Tờm.

autumn [ó tờm]

6
New cards

"mùa đông" viết và đọc ntn?


Hint: "mùa đông" bạn Quin làm mất giấy tờ (khi đi trượt tuyết).

winter [quin tờ]

7
New cards

"nóng" viết và đọc ntn?


Hint: "nóng" chim không buồn hót.

hot [hót]

8
New cards

"lạnh" viết và đọc ntn?


Hint: "lạnh" nên sân khấu LD vắng tênh.

cold [khâu-ld]

9
New cards

"ấm" viết và đọc ntn?


Hint: "ấm" áp khi ở cạnh bạn Quôm.

warm [quôm]

10
New cards

"hôm nay" viết và đọc ntn?


Hint: "hôm nay" phải làm xong giấy tờ cho bạn Đây.

today [tờ đây]

11
New cards

"hôm qua" viết và đọc ntn?


Hint: "hôm qua" de xe không nhìn quẹt trúng bạn Stờ và bạn Đây.

yesterday [de stờ đây]

12
New cards

"ngày mai" viết và đọc ntn?


Hint: "ngày mai" phải làm xong giấy tờ cho chú bán quạt mo buồn rầu.

tomorrow [tờ mo rầu]

13
New cards

"tối nay" viết và đọc ntn?


Hint: "tối nay" phải làm xong giấy tờ cho bạn Nai-t.

tonight [tờ nai-t]

14
New cards

“Thời tiết như thế nào?” hỏi ntn?

What is the weather like?

15
New cards

“Trời thì...” trả lời ntn?

It is

16
New cards

"nắng" viết và đọc ntn?


Hint: "nắng" thì đi sơn nhà.

sun [sơn]

17
New cards

"có nắng" viết và đọc ntn?

sunny [sơ ny]

18
New cards

"mưa" viết và đọc ntn?


Hint: "mưa" thì ở trong nhà rây bột [n]ăng.

rain [rây-n]

19
New cards

"có mưa" viết và đọc ntn?

rainy [rây ny]

20
New cards

"gió" viết và đọc ntn?

wind [quin-đ]

21
New cards

"có gió" viết và đọc ntn?

windy [quin đy]

22
New cards

"sương mù" viết và đọc ntn?

Hint: "sương mù" bao vây pho tương G.

fog [pho-g]

23
New cards

"có sương mù" viết và đọc ntn?

foggy [pho gy]

24
New cards

"mây" viết và đọc ntn?


Hint: "mây" đen khiến thằng khờ lao vào bảng Đ vì không thấy đường

cloud [kh-lao-đ]

25
New cards

"có mây" viết và đọc ntn?

cloudy [kh-lao đy]

26
New cards

"bão" viết và đọc ntn?

Hint: "bão" ko mua đồ ăn được nên phải sờ vào mì tôm.

storm [s-tôm]

27
New cards

"có bão" viết và đọc ntn?

stormy [s-tô my]

28
New cards

"khô" viết và đọc ntn?


Hint: "khô" cá ngon nên dành vài giờ lai rai.

dry [giờ-rai]

29
New cards

"ướt" viết và đọc ntn?


Hint: "Ướt" thì đừng quét.

wet [quét]

30
New cards

"mát" viết và đọc ntn?


Hint: Muốn "mát" thì đến khu L.

cool [khu-l]

31
New cards

“nhiệt độ" viết và đọc ntn?

Hint: “nhiệt độ” cơ thể bất ổn nên nghỉ học thêm lớp cô Prờ và ở nhà chờ phụ huynh chở đi bệnh viện.

temperature [thêm prờ chờ]