1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
"thời tiết" viết và đọc ntn?
Hint: "thời tiết" đẹp nên đi hái đậu que gần chùa Đờ.
weather [que đờ]
"mùa" viết và đọc ntn?
Hint: đến "mùa" cây sy của Zần mới ra trái.
season [sy zần]
"mùa xuân" viết và đọc ntn?
Hint: "mùa xuân" là mùa cưới nên sờ tay Pờ đeo nhẫn ring.
spring [sờ-pờ-ring]
"mùa hè" viết và đọc ntn?
Hint: "mùa hè" ma sơ phải làm việc từ mờ sáng.
summer [sơ mờ]
"mùa thu" viết và đọc ntn?
Hint: "mùa thu" chim ó bay về rừng Tờm.
autumn [ó tờm]
"mùa đông" viết và đọc ntn?
Hint: "mùa đông" bạn Quin làm mất giấy tờ (khi đi trượt tuyết).
winter [quin tờ]
"nóng" viết và đọc ntn?
Hint: "nóng" chim không buồn hót.
hot [hót]
"lạnh" viết và đọc ntn?
Hint: "lạnh" nên sân khấu LD vắng tênh.
cold [khâu-ld]
"ấm" viết và đọc ntn?
Hint: "ấm" áp khi ở cạnh bạn Quôm.
warm [quôm]
"hôm nay" viết và đọc ntn?
Hint: "hôm nay" phải làm xong giấy tờ cho bạn Đây.
today [tờ đây]
"hôm qua" viết và đọc ntn?
Hint: "hôm qua" de xe không nhìn quẹt trúng bạn Stờ và bạn Đây.
yesterday [de stờ đây]
"ngày mai" viết và đọc ntn?
Hint: "ngày mai" phải làm xong giấy tờ cho chú bán quạt mo buồn rầu.
tomorrow [tờ mo rầu]
"tối nay" viết và đọc ntn?
Hint: "tối nay" phải làm xong giấy tờ cho bạn Nai-t.
tonight [tờ nai-t]
“Thời tiết như thế nào?” hỏi ntn?
What is the weather like?
“Trời thì...” trả lời ntn?
It is
"nắng" viết và đọc ntn?
Hint: "nắng" thì đi sơn nhà.
sun [sơn]
"có nắng" viết và đọc ntn?
sunny [sơ ny]
"mưa" viết và đọc ntn?
Hint: "mưa" thì ở trong nhà rây bột [n]ăng.
rain [rây-n]
"có mưa" viết và đọc ntn?
rainy [rây ny]
"gió" viết và đọc ntn?
wind [quin-đ]
"có gió" viết và đọc ntn?
windy [quin đy]
"sương mù" viết và đọc ntn?
Hint: "sương mù" bao vây pho tương G.
fog [pho-g]
"có sương mù" viết và đọc ntn?
foggy [pho gy]
"mây" viết và đọc ntn?
Hint: "mây" đen khiến thằng khờ lao vào bảng Đ vì không thấy đường
cloud [kh-lao-đ]
"có mây" viết và đọc ntn?
cloudy [kh-lao đy]
"bão" viết và đọc ntn?
Hint: "bão" ko mua đồ ăn được nên phải sờ vào mì tôm.
storm [s-tôm]
"có bão" viết và đọc ntn?
stormy [s-tô my]
"khô" viết và đọc ntn?
Hint: "khô" cá ngon nên dành vài giờ lai rai.
dry [giờ-rai]
"ướt" viết và đọc ntn?
Hint: "Ướt" thì đừng quét.
wet [quét]
"mát" viết và đọc ntn?
Hint: Muốn "mát" thì đến khu L.
cool [khu-l]
“nhiệt độ" viết và đọc ntn?
Hint: “nhiệt độ” cơ thể bất ổn nên nghỉ học thêm lớp cô Prờ và ở nhà chờ phụ huynh chở đi bệnh viện.
temperature [thêm prờ chờ]