1/13
Looks like no tags are added yet.
have a better understanding of their children's needs
hiểu rõ hơn về nhu cầu của con cái họ
successfully raise children
nuôi con thành công
be equipped with basic medical training
được trang bị đào tạo y tế cơ bản
have better preparation for child safety and injury prevention
có sự chuẩn bị tốt hơn cho an toàn trẻ em và phòng chống tai nạn thương tích
be able to deal with emergency situations more effectively
có thể đối phó với các tình huống khẩn cấp hiệu quả hơn
struggle financially
gặp khó khăn tài chính
work overtime to make ends meet
làm thêm giờ để trang trải cuộc sống
adversely affect their work and their life
ảnh hưởng đến công việc và cuộc sống của họ
enjoy their life free from any extra financial stresses
tận hưởng một cuộc sống mà không có bất kỳ áp lực tài chính nào thêm
invest time in getting higher education
đầu tư thời gian vào việc học đại học
make them feel isolated and depressed
làm cho họ cảm thấy bị cô lập và chán nản
economic and social problem
vấn đề kinh tế và xã hội
decline in the national/global birth rate
sự sụt giảm trong tỷ lệ sinh trong nước/toàn cầu
alleviate the governments’ burden on the social welfare system
nition
VIgiảm bớt gánh nặng của chính phủ đối với hệ thống phúc lợi xã hội