1/24
Góp ý và đón nhận góp ý
Give/Offer constructive feedback
Đưa ra góp ý mang tính xây dựng
Consult sb about sth
Hỏi ý kiến ai về việc gì
Consult with a colleague
Trao đổi với đồng nghiệp
Be polite
Speak politely
Lịch sự
Nói chuyện lịch sự
Show good manners / Behave politely
Cư xử lễ phép, đúng mực
Be well-mannered / Well-behaved (dùng cho trẻ em)
Lễ phép / cư xử tốt
Negative feedback # Positive feedback
Phản hồi tiêu cực # Phản hồi tích cực
It depends on the feedback
Còn tùy vào lời góp ý đó như thế nào
Be keen on = Be interested in + N/V-ing
Thích, hứng thú với điều gì
Be open to feedback
Sẵn sàng tiếp nhận góp ý
Learn from mistakes
Học từ lỗi sai
Learn through trial and error
Học từ quá trình thử và sai
Be motivated to do sth / Have the motivation to do sth
Có động lực làm gì
Please sb / Make sb happy
Làm ai vui lòng, khiến ai hạnh phúc
Satisfy a need/customer
Đáp ứng nhu cầu/khách hàng
Yell at sb
Quát mắng ai
Say sth positive
Give sb a compliment
Nói lời tích cực
Khen ai đó
Respond warmly / Give a warm response
Have a conflict with sb
Mâu thuẫn với ai
Bring sth up / Mention sth
Đề cập, nhắc lại vấn đề gì