T183

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:52 AM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

recipe for disaster

công thức cho sự thất bại, thảm họa

2
New cards

die down

giảm dần, yếu đi

3
New cards

die out

tuyệt chủng

4
New cards

end up adj / ving

kết thúc như thế nào

5
New cards

sleep it off

ngủ để hết cơn say hoặc mệt mỏi

6
New cards

sleep it out

ngủ để quên hoặc thoát khỏi điều gì đó

7
New cards

sleep on it

suy nghĩ thêm trước khi quyết định về điều gì đó

8
New cards

consult

tham khảo

9
New cards

have half a mind / a good mind to do sth

có ý định, rất muốn làm gì

10
New cards

can’t help but V

không thể không làm gì

11
New cards

be wont to V

thường làm gì

12
New cards

not in the least

hoàn toàn toàn không, không một chút nào

13
New cards

thrust

đẩy mạnh, đưa mạnh

14
New cards

slip

cho vào một cách lén lút

15
New cards

in my judgement

theo sự đánh giá của tôi

16
New cards

the proof of the pudding is in the eating

lửa thử vàng, gian nan thử sức

17
New cards
18
New cards

get nowhere

không đạt được tiến triển

19
New cards

onto sth

bắt đầu nắm bắt được điều gì đó

20
New cards

have the makings of

có đủ khả năng để trở thành

21
New cards

heavily populated area

khu vực có đông dân cư

22
New cards

come on

bắt đầu phát sóng

23
New cards

jargon

thuật ngữ chuyên ngành

24
New cards

might as well V

đành phải làm gì

25
New cards

pull a few strings

sử dụng các mối quan hệ để giúp đỡ hoặc đạt được điều gì đó

26
New cards

grin and bear it

chấp nhận tình huống khó khăn một cách lạc quan, ngậm bồ hồn mà ngọt

27
New cards

a sight for sore eyes

một cảnh tượng đáng mừng đáng thấy

28
New cards

willingness to V

sẵn sàng làm gì

29
New cards

volume + số đếm=the+số thứ tự+volume

tập mấy

30
New cards

waver

lung lay, dao động, không kiên định

31
New cards

optimum

tối ưu, tốt nhất

32
New cards

night shift

ca đêm

33
New cards

firmly

vững chắc, kiên định

34
New cards

pay a price for

trả giá cho

35
New cards

error of judgement

sai lầm nghiêm trọng

36
New cards

sundials

đồng hồ mặt trời

37
New cards

incorporated

tích hợp

38
New cards

corpus

tập hợp văn bản

39
New cards

artistry

kí thuật biểu diễn

40
New cards

demystification

sự giải mã

41
New cards

demystify

giải mã

42
New cards

futuristic

vượt trội, hiện đại

43
New cards

mind-bending

khiễn bạn phải suy nghĩ

44
New cards

effectuate

thực hiện

45
New cards

infuriate

làm ai nổi giận

46
New cards

under cover

dưới vẻ ngoài

47
New cards

track down

phát hiện

48
New cards

through the use of

thông qua việc sử dụng của

49
New cards

make one’s blood boil

làm cho ai sôi máu

50
New cards

advise sb against sth/Ving

khuyên ai không nên làm gì

51
New cards

go ahead with

tiến hành

52
New cards

fall in with

đồng tình với

53
New cards

less than

ngoài cái gì