1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hazard (n) /ˈhæz.əd/
mối nguy hiểm, rủi ro tiềm ẩn
consignment (n) /kənˈsaɪn.mənt/
lô hàng được vận chuyển
impractical (adj) /ɪmˈpræk.tɪ.kəl/
thiếu tính thực tiễn, khó áp dụng
intolerable (adj) /ɪnˈtɒl.ər.ə.bəl/
không thể chịu đựng hoặc chấp nhận được
primitive (adj) /ˈprɪm.ɪ.tɪv/
thô sơ, lạc hậu
exhaust (v) /ɪɡˈzɔːst/
làm cạn kiệt nguồn lực
prominent (adj) /ˈprɒm.ɪ.nənt/
nổi bật, có uy tín hoặc ảnh hưởng lớn
infest (v) /ɪnˈfest/
xâm nhập với số lượng lớn và gây hại
adapt (v) /əˈdæpt/
điều chỉnh, thích nghi cho phù hợp
cumbersome (adj) /ˈkʌm.bə.səm/
cồng kềnh, khó sử dụng hoặc quản lý
unreliable (adj) /ˌʌn.rɪˈlaɪ.ə.bəl/
không đáng tin cậy, hoạt động thiếu ổn định
contaminate (v) /kənˈtæm.ɪ.neɪt/
làm ô nhiễm, nhiễm bẩn
adequate (adj) /ˈæd.ɪ.kwət/
đầy đủ, đáp ứng yêu cầu
ventilation (n) /ˌven.tɪˈleɪ.ʃən/
sự thông gió, hệ thống lưu thông không khí
cramped (adj) /kræmpt/
chật chội, thiếu không gian
setback (n) /ˈset.bæk/
trở ngại, sự cố làm chậm tiến độ
bankrupt (adj) /ˈbæŋk.rʌpt/
phá sản, mất khả năng thanh toán
dereliction (n) /ˌder.əˈlɪk.ʃən/
tình trạng bị bỏ hoang và xuống cấp
the hazards of
những rủi ro/nguy hiểm của
an intolerable situation
một tình trạng không thể chấp nhận được
private enterprise
doanh nghiệp tư nhân; khu vực kinh doanh tư nhân
be out of the question
hoàn toàn không thể xem xét hoặc thực hiện
primitive working methods
những phương pháp làm việc thô sơ
exceed the limits of existing technology
vượt quá giới hạn của công nghệ hiện có
exhaust available funds
sử dụng cạn kiệt nguồn kinh phí sẵn có
adapt an existing technique to
điều chỉnh kỹ thuật hiện có để áp dụng vào
prevent structural collapse
ngăn chặn sự sụp đổ của công trình
become increasingly apparent
ngày càng trở nên rõ ràng
prove unreliable
tỏ ra không đáng tin cậy
pose a constant risk to
liên tục gây ra nguy cơ đối với
be contaminated by
bị ô nhiễm bởi
an inadequate ventilation system
hệ thống thông gió không đáp ứng yêu cầu
work in cramped conditions
làm việc trong điều kiện chật chội
despite numerous setbacks
bất chấp nhiều trở ngại
construction costs
chi phí xây dựng
fall into dereliction
rơi vào tình trạng bỏ hoang và xuống cấp
be pressed into service
được đưa vào sử dụng để đáp ứng một nhu cầu
formalise (v) /ˈfɔː.mə.laɪz/
chính thức hóa, thiết lập thành quy tắc
manipulation (n) /məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/
sự thao túng, điều khiển có chủ đích
infiltrate (v) /ˈɪn.fɪl.treɪt/
thâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức
prolong (v) /prəˈlɒŋ/
kéo dài thời gian
gauge (v) /ɡeɪdʒ/
đánh giá, đo lường mức độ
astute (adj) /əˈstjuːt/
sắc sảo, nhạy bén trong đánh giá
adversary (n) /ˈæd.və.sər.i/
đối thủ, người chống đối
elaborate (adj) /ɪˈlæb.ər.ət/
phức tạp, được xây dựng công phu
institutionalise (v) /ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃən.əl.aɪz/
thể chế hóa, biến thành một thông lệ có tổ chức
feign (v) /feɪn/
giả vờ thể hiện cảm xúc hoặc hành động
reverence (n) /ˈrev.ər.əns/
sự tôn kính, lòng kính trọng sâu sắc
spirituality (n) /ˌspɪr.ɪ.tʃuˈæl.ə.ti/
đời sống tinh thần, tính tâm linh
etiquette (n) /ˈet.ɪ.ket/
phép tắc ứng xử, nghi thức xã giao
amplify (v) /ˈæm.plɪ.faɪ/
khuếch đại, làm gia tăng mức độ hoặc phạm vi ảnh hưởng
momentary (adj) /ˈməʊ.mən.tər.i/
chỉ diễn ra trong khoảnh khắc, ngắn ngủi
crowd manipulation
sự thao túng đám đông
manipulate public reactions
thao túng phản ứng của công chúng
infiltrate a community
thâm nhập vào một cộng đồng
prolong public attention
kéo dài sự chú ý của công chúng
gauge public opinion
thăm dò, đánh giá dư luận
assess an opponent's popularity
đánh giá mức độ nổi tiếng của đối thủ
an astute observer of
người quan sát sắc sảo về
express varying degrees of approval
thể hiện các mức độ tán thành khác nhau
feign enthusiasm
giả vờ nhiệt tình
become institutionalised
trở thành một thông lệ có tổ chức
fall out of fashion
dần không còn được ưa chuộng
a mark of sophistication
dấu hiệu của sự tinh tế hoặc trình độ cao
maintain silence
giữ im lặng
a coded form of communication
hình thức giao tiếp mang tính quy ước
demonstrate public appreciation
thể hiện sự đánh giá cao của công chúng
amplify the reach of
khuếch đại phạm vi tiếp cận/ảnh hưởng của
short-lived public attention
sự chú ý ngắn ngủi của công chúng
retrieve (v) /rɪˈtriːv/
thu hồi, lấy lại, tìm lại
unprepossessing (adj) /ˌʌn.priː.pəˈzes.ɪŋ/
có vẻ ngoài không mấy ấn tượng
corrode (v) /kəˈrəʊd/
ăn mòn, làm hư hại dần
polymath (n) /ˈpɒl.i.mæθ/
người có kiến thức sâu rộng ở nhiều lĩnh vực
theorise (v) /ˈθɪə.raɪz/
đưa ra giả thuyết, lý giải trên cơ sở lý thuyết
hamper (v) /ˈhæm.pə/
cản trở, gây khó khăn cho
schematic (adj) /skiːˈmæt.ɪk/
có tính sơ đồ, thể hiện cấu trúc cơ bản
confound (v) /kənˈfaʊnd/
làm đảo lộn kỳ vọng hoặc giả thuyết
analogue (adj) /ˈæn.ə.lɒɡ/
hoạt động theo nguyên lý tương tự/liên tục, không phải kỹ thuật số
contemporaneous (adj) /kənˌtem.pəˈreɪ.ni.əs/
xảy ra hoặc tồn tại cùng thời điểm
postulate (v) /ˈpɒs.tʃə.leɪt/
đưa ra giả định làm cơ sở lập luận
inadvertently (adv) /ˌɪn.ədˈvɜː.tənt.li/
vô tình, không có chủ ý
fringe (adj) /frɪndʒ/
bên lề, không được chấp nhận rộng rãi
multidisciplinary (adj) /ˌmʌl.tiˈdɪs.ɪ.plɪ.nər.i/
liên ngành, kết hợp nhiều lĩnh vực
vindicate (v) /ˈvɪn.dɪ.keɪt/
chứng minh một người hoặc quan điểm là đúng
retrograde (adj) /ˈret.rə.ɡreɪd/
đi lùi, thụt lùi
retrieve historical artefacts
thu hồi các hiện vật lịch sử
point to a possible explanation
hướng đến một cách giải thích khả dĩ
reject a hypothesis
bác bỏ một giả thuyết
trace the origins of
truy tìm nguồn gốc của
hamper further research
cản trở những nghiên cứu tiếp theo
confound previous theories
làm đảo lộn các giả thuyết trước đó
technological know-how
kiến thức và kỹ năng thực hành công nghệ
fall on deaf ears
không được lắng nghe hoặc chú ý
mainstream historians
các nhà sử học thuộc giới nghiên cứu chính thống
be inadvertently associated with
vô tình bị liên hệ với
fringe theories
các giả thuyết bên lề, ít được giới chuyên môn công nhận
a multidisciplinary approach
cách tiếp cận liên ngành
state-of-the-art equipment
thiết bị tối tân, hiện đại nhất
vindicate an earlier hypothesis
chứng minh một giả thuyết trước đó là đúng
an ongoing research project
dự án nghiên cứu đang tiếp diễn