1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
relish
→ thường là relish + noun / V-ing
I relish the opportunity to travel abroad.
= Tôi rất thích thú với cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
She relishes spending time with her family.
= Cô ấy rất thích tận hưởng thời gian bên gia đình.
(v) = thích thú, tận hưởng
remember sth fondly
I still remember my university years fondly, even though they weren't always easy
I fondly remember my university years.
= Tôi vẫn nhớ những năm đại học với rất nhiều tình cảm.
She looks back fondly on her childhood.
= Cô ấy hồi tưởng về tuổi thơ với những kỷ niệm đẹp.
nhớ về điều gì một cách trìu mến / với những kỷ niệm đẹp
university life
cuộc sống đại học
smooth out the rough edges
I think time has a way of smoothing out the rough edges of our memories
Mình nghĩ thời gian có cách làm dịu đi những góc cạnh gai góc trong ký ức của chúng ta.
an emotional yearning for the past
yearning mạnh hơn wanting rất nhiều. Nó thường hàm ý rất muốn một điều gì đó mà mình không dễ có lại được.=longing
một nỗi khao khát/nhớ nhung đầy cảm xúc đối với quá khứ
romanticize history [roʊˈmæn.t̬ə.saɪz]
People sometimes romanticize the past and forget about the problems that existed at the tim
lý tưởng hóa quá khứ/lịch sử
a simpler time. take sb back to a simpler time
một thời kỳ/cuộc sống đơn giản hơn, ít phức tạp và áp lực hơn.
unencumbered.
be unencumbered by responsibilities /ʌn.ɪnˈkʌm.bəd]
= không phải lo/vướng bận bởi trách nhiệm
encumber = burden / weigh down
→ unencumbered = free from burdens
không bị vướng bận, không bị đè nặng/burdened bởi điều gì.
a bittersweet pang of longing. ( a bittersweet + N - experience/ending/moment/feeling/memory)
một nỗi nhớ da diết vừa ngọt ngào vừa man mác buồn/ ; vừa ngọt ngào vừa buồn; vui nhưng pha chút tiếc nuối
an unreachable past
1 quá khứ ko thể chạm tới
stuffed animal /ˌstʌft ˈænɪməl/
thú nhồi bông
cooked just so
just so ở đây = theo đúng cách / vừa đúng ý / hoàn hảo theo cách đặc biệt
a special dish cooked just so by your grandmother
vista/ˈvɪstə/
khung cảnh rộng lớn, cảnh quan nhìn ra trước mắt
Từ này hơi literary/formal hơn view.
trigger /ˈtrɪɡər/
kích hoạt, khơi gợi
stir profound memories
hơi dậy, khuấy động sâu sắc cảm xúc/ký ức
harbinger /ˈhɑːrbɪndʒər/
dấu hiệu/báo hiệu cho một điều sắp xảy ra.
potent /ˈpəʊtənt/
mạnh mẽ, có sức tác động lớn
evocative /ɪˈvɒkətɪv/
evocative of something Her new book is wonderfully evocative of village life.
gợi lên cảm xúc, hình ảnh hoặc ký ức
conjure up vivid memories /ˈkʌndʒər ʌp ˈvɪvɪd ˈmeməriz/
gợi lên / làm hiện về trong tâm trí
give sb access to sth /ɡɪv ˈækses tə/
cho ai quyền/khả năng tiếp cận cái gì
overshare /ˌəʊvəˈʃeə(r)/
Social media has created a culture of oversharing.
chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân, đặc biệt trên mạng xã hội.
appropriate sth /əˈprəʊprieɪt/
appropriate other people's ideas
chiếm dụng ý tưởng của người khác
run the risk of + V-ing
Social media users run the risk of becoming addicted to external validation.
external validation /ɪkˈstɜːrnəl ˌvælɪˈdeɪʃən/
= sự công nhận từ bên ngoài
có nguy cơ làm gì
a limitless amount of information
một lượng thông tin gần như vô hạn.
reengage with /ˌriːɪnˈɡeɪdʒ wɪð/
kết nối/trở lại với một thứ mà trước đây mình từng gắn bó
on demand /ɒn dɪˈmɑːnd/
watch movies on demand
→ xem phim bất cứ lúc nào mình muốn
bất cứ khi nào mình muốn / theo nhu cầu
queue up /kjuː ʌp/
queue up a song
= chọn bài hát để phát.
bật/mở một nội dung để phát, đặc biệt là bài hát/video.
on a whim /ɒn ə wɪm/
on demand = khi mình muốn/cần → chủ động, có thể có chủ đích.
on a whim = bất chợt nổi hứng → không lên kế hoạch.
I booked a trip on a whim.
→ Tôi ngẫu hứng đặt một chuyến đi.
theo cảm hứng nhất thời / ngẫu hứng / không lên kế hoạch trước