Futurity - Nostalgia

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:32 AM on 10/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

relish

→ thường là relish + noun / V-ing


  • I relish the opportunity to travel abroad.
    = Tôi rất thích thú với cơ hội được đi du lịch nước ngoài.

  • She relishes spending time with her family.
    = Cô ấy rất thích tận hưởng thời gian bên gia đình.


(v) = thích thú, tận hưởng


2
New cards

remember sth fondly

I still remember my university years fondly, even though they weren't always easy

I fondly remember my university years.
= Tôi vẫn nhớ những năm đại học với rất nhiều tình cảm.

She looks back fondly on her childhood.
= Cô ấy hồi tưởng về tuổi thơ với những kỷ niệm đẹp.



nhớ về điều gì một cách trìu mến / với những kỷ niệm đẹp


3
New cards

university life

cuộc sống đại học

4
New cards

smooth out the rough edges

I think time has a way of smoothing out the rough edges of our memories

Mình nghĩ thời gian có cách làm dịu đi những góc cạnh gai góc trong ký ức của chúng ta.

5
New cards

an emotional yearning for the past

yearning mạnh hơn wanting rất nhiều. Nó thường hàm ý rất muốn một điều gì đó mà mình không dễ có lại được.=longing

một nỗi khao khát/nhớ nhung đầy cảm xúc đối với quá khứ

6
New cards

romanticize history [roʊˈmæn.t̬ə.saɪz]

People sometimes romanticize the past and forget about the problems that existed at the tim

lý tưởng hóa quá khứ/lịch sử

7
New cards

a simpler time. take sb back to a simpler time

một thời kỳ/cuộc sống đơn giản hơn, ít phức tạp và áp lực hơn.

8
New cards

unencumbered.

be unencumbered by responsibilities /ʌn.ɪnˈkʌm.bəd]
= không phải lo/vướng bận bởi trách nhiệm

encumber = burden / weigh down
→ unencumbered = free from burdens

không bị vướng bận, không bị đè nặng/burdened bởi điều gì.

9
New cards

a bittersweet pang of longing. ( a bittersweet + N - experience/ending/moment/feeling/memory)

một nỗi nhớ da diết vừa ngọt ngào vừa man mác buồn/ ; vừa ngọt ngào vừa buồn; vui nhưng pha chút tiếc nuối

10
New cards

an unreachable past

1 quá khứ ko thể chạm tới

11
New cards

stuffed animal /ˌstʌft ˈænɪməl/

thú nhồi bông

12
New cards

cooked just so

just so ở đây = theo đúng cách / vừa đúng ý / hoàn hảo theo cách đặc biệt

a special dish cooked just so by your grandmother

13
New cards

vista/ˈvɪstə/

khung cảnh rộng lớn, cảnh quan nhìn ra trước mắt

Từ này hơi literary/formal hơn view.

14
New cards

trigger /ˈtrɪɡər/

kích hoạt, khơi gợi

15
New cards

stir profound memories

hơi dậy, khuấy động sâu sắc cảm xúc/ký ức

16
New cards

harbinger /ˈhɑːrbɪndʒər/

dấu hiệu/báo hiệu cho một điều sắp xảy ra.

17
New cards

potent /ˈpəʊtənt/

mạnh mẽ, có sức tác động lớn

18
New cards

evocative /ɪˈvɒkətɪv/

evocative of something Her new book is wonderfully evocative of village life.

gợi lên cảm xúc, hình ảnh hoặc ký ức

19
New cards

conjure up vivid memories /ˈkʌndʒər ʌp ˈvɪvɪd ˈmeməriz/

gợi lên / làm hiện về trong tâm trí

20
New cards

give sb access to sth /ɡɪv ˈækses tə/

cho ai quyền/khả năng tiếp cận cái gì

21
New cards

overshare /ˌəʊvəˈʃeə(r)/

Social media has created a culture of oversharing.

chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân, đặc biệt trên mạng xã hội.

22
New cards

appropriate sth /əˈprəʊprieɪt/

appropriate other people's ideas

chiếm dụng ý tưởng của người khác

23
New cards

run the risk of + V-ing

Social media users run the risk of becoming addicted to external validation.

external validation /ɪkˈstɜːrnəl ˌvælɪˈdeɪʃən/
= sự công nhận từ bên ngoài

có nguy cơ làm gì

24
New cards

a limitless amount of information

một lượng thông tin gần như vô hạn.

25
New cards

reengage with /ˌriːɪnˈɡeɪdʒ wɪð/

kết nối/trở lại với một thứ mà trước đây mình từng gắn bó

26
New cards

on demand /ɒn dɪˈmɑːnd/

watch movies on demand
→ xem phim bất cứ lúc nào mình muốn

bất cứ khi nào mình muốn / theo nhu cầu

27
New cards

queue up /kjuː ʌp/

queue up a song

= chọn bài hát để phát.

bật/mở một nội dung để phát, đặc biệt là bài hát/video.

28
New cards

on a whim /ɒn ə wɪm/

on demand = khi mình muốn/cần → chủ động, có thể có chủ đích.

on a whim = bất chợt nổi hứng → không lên kế hoạch.

I booked a trip on a whim.

→ Tôi ngẫu hứng đặt một chuyến đi.

theo cảm hứng nhất thời / ngẫu hứng / không lên kế hoạch trước