2.1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/102

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

103 Terms

1
New cards

corroborate

xác nhận, chứng thực

2
New cards

substantiate

chứng minh, xác thực

3
New cards

equivocal

mập mờ, nước đôi

4
New cards

disregard

ngó lơ, xem nhẹ

5
New cards

disparity

sự chênh lệch, sự khác biệt lớn

6
New cards

impart

ban cho mang lại

7
New cards

ubiquitous

phổ biến

8
New cards

supplant

thay thế, chiếm chỗ

9
New cards

illuminate

làm sáng tỏ, giải thích rõ

10
New cards

reveal

tiết lộ, cho thấy

11
New cards

repudiate

khước từ, từ chối

12
New cards

buttress

củng cố, làm vững chắc

13
New cards

accentuate

nhấn mạnh, làm nổi bật

14
New cards

convene

triệu tập, họp lại

15
New cards

promote

thúc đẩy, quảng bá, vinh danh

16
New cards

stipulate

quy định

17
New cards

yield

sinh ra, mang lại

18
New cards

vindicate

minh oan, chứng minh (là đúng)

19
New cards

unequivocal

rõ ràng, dứt khoát

20
New cards

favorably

một cách thiện cảm, thuận lợi, tích cực

21
New cards

preclude

ngăn chặn, loại trừ

22
New cards

meticulous

tỉ mỉ, kỹ lưỡng

23
New cards

untenable

không thể bảo vệ được, không thể giữ vững được

24
New cards

contentious

gây tranh cãi, cãi cọ

25
New cards

examine

khảo sát, xem xét kỹ lưỡng

26
New cards

mutable

có thể thay đổi

27
New cards

superfluous

thừa thãi, không cần thiết

28
New cards

counterfactual

phản thực tế, trái với sự thật

29
New cards

precede

đi trước, diễn ra trước

30
New cards

approve

tán thành, chấp thuận

31
New cards

derive

bắt nguồn từ, xuất phát từ

32
New cards

foreground

làm nổi bật, đưa lên vị trí trọng tâm

33
New cards

redundancy

tính dư thừa, sự trùng lặp

34
New cards

perfunctory

qua loa

35
New cards

anticipate

mong đợi, dự kiến

36
New cards

transpose

hoán đổi vị trí

37
New cards

exorbitant

cao cắt cổ, quá mức

38
New cards

rigor

sự nghiêm ngặt, khắt khe

39
New cards

detrimental

gây hại, có hại

40
New cards

evident

rõ ràng, hiển nhiên

41
New cards

presuppose

giả định trước, coi như là đúng

42
New cards

ambivalent

vừa yêu vừa ghét, mâu thuẫn

43
New cards

dogmatic

độc đoán

44
New cards

supersede

thay thế, thế chỗ

45
New cards

estimate

ước tính, đánh giá gần đúng

46
New cards

ascribe

gán cho, quy cho

47
New cards

transcend

vượt qua, siêu việt

48
New cards

novelty

mới lạ

49
New cards

amend

sửa đổi, điều chỉnh

50
New cards

ambiguous

mơ hồ, không rõ ràng

51
New cards

redundant

thừa thãi, dư thừa không cần thiết

52
New cards

precarious

bấp bênh, nguy hiểm

53
New cards

speculative

mang tính suy đoán, chưa xác thực

54
New cards

encompass

bao quát, bao gồm

55
New cards

skeptically

hoài nghi

56
New cards

proxy

vật thay thế, người đại diện

57
New cards

inconsolable

không thể an ủi được, đau buồn khôn nguôi

58
New cards

forestall

ngăn chặn trước, chặn đứng

59
New cards

aesthetic

có tính thẩm mỹ, thuộc về mỹ học

60
New cards

conventional

theo tập quán, thông thường

61
New cards

analogical

mang tính tương tự, theo phép loại suy

62
New cards

invariable

không thay đổi, bất biến

63
New cards

exhaustive

toàn diện, thấu đáo

64
New cards

attenuate

làm yếu đi, làm giảm hiệu lực

65
New cards

particular

cụ thể, riêng biệt

66
New cards

ephemeral

phù du, chóng tàn

67
New cards

dearth

sự khan hiếm, sự thiếu thốn

68
New cards

unanticipate

không lường trước

69
New cards

warrant

biện minh cho, đáng để làm gì

70
New cards

categorize

phân loại

71
New cards

obscurity

sự mơ hồ khó hiểu; tình trạng vô danh

72
New cards

shallowness

sự nông cạn

73
New cards

seclude

cách ly, tách biệt

74
New cards

counterproductive

phản tác dụng

75
New cards

preserve

bảo tồn

76
New cards

unbolt

mở chốt, tháo chốt cửa

77
New cards

confidentiality

sự bảo mật

78
New cards

auxiliary

bổ trợ, dự phòng

79
New cards

parameter

thông số, giới hạn xác định

80
New cards

neutrally

trung lập, khách quan

81
New cards

localize

địa phương hóa, giới hạn hoặc đặc thù theo từng khu vực

82
New cards

concentrated among

tập trung tron

83
New cards

constraint

sự kiềm chế, hạn chế

84
New cards

derivative

bắt chước, thiếu tính sáng tạo

85
New cards

challenge

thách thức, nghi vấn, bác bỏ

86
New cards

multifaceted

nhiều mặt, đa phương diện

87
New cards

a surrogate for

vật thay thế cho, đại diện cho

88
New cards

incentive

động cơ thúc đẩy, sự khích lệ

89
New cards

gratification

sự thỏa mãn vui

90
New cards

indication

dấu hiệu, dấu vết chỉ điểm

91
New cards

aligns with

phù hợp với nhất quán với

92
New cards

iterative

quy trình lặp để cải

93
New cards

anachronistic

lỗi thời, lạc hậu

94
New cards

discontinuous

gián đoạn

95
New cards

interrupt

làm gián đoạn

96
New cards

discrepancy

sự khác biệt, sự bất đồng, sai lệch giữa các số liệu

97
New cards

vulnerability

tính dễ bị tổn thương, điểm yếu

98
New cards

refurbish

làm mới lại, tân trang

99
New cards

itemize

ghi chi tiết từng mục

100
New cards

designate

chỉ định, chỉ rõ