1/77
Looks like no tags are added yet.
inquiry (n)
cuộc điều tra, nghiên cứu
retain
(v) giữ lại
publicity
sự nổi tiếng
fuel
(v) cấp nhiên liệu, thôi thúc làm gì đó
infamous
(adj) khét tiếng (nổi tiếng xấu)
splash
(v) bắn tung toé, tạt nước
infamy
(n) sự nhục nhã
executive
(n) nhà điều hành
measured intelligence (n.phr)
trí thông minh được đo lường
quest (n)
sự tìm kiếm
criteria (n)
các tiêu chí
effectiveness (n)
tính hiệu quả
investigation (n)
cuộc điều tra, nghiên cứu
widespread (adj)
phổ biến, lan rộng
emerge (v)
xuất hiện, được rút ra
constitute (v)
cấu thành, được xem là
conflicting (adj)
mâu thuẫn, trái ngược
contradictory (adj)
mâu thuẫn, đối lập
investigator (n)
nhà nghiên cứu
significant (adj)
đáng kể, có ý nghĩa thống kê
standardized (adj)
được chuẩn hóa
condition (v)
chi phối, ảnh hưởng đến
correlation (n)
sự tương quan
efficiency (n)
hiệu suất, tính hiệu quả
massive (adj)
khổng lồ, rất lớn
underline (v)
nhấn mạnh
chaos (n)
sự hỗn loạn, thiếu nhất quán
substantial (adj)
đáng kể, lớn
pupil gains (n.phr)
sự tiến bộ của học sinh
random (adj)
ngẫu nhiên
remarkably (adv)
đáng chú ý, đáng ngạc nhiên
formal teaching (n.phr)
phương pháp giảng dạy truyền thống
norm (n)
chuẩn mực, điều thông thường
predominantly (adv)
chủ yếu, phần lớn
factual recall (n.phr)
việc nhớ lại thông tin thực tế
prescribed (adj)
được quy định trước
phenomenon (n)
hiện tượng
attentiveness (n)
sự chú ý, mức độ tập trung
subsequently (adv)
sau đó, về sau
extensively (adv)
một cách rộng rãi
assess (v)
đánh giá
competence (n)
năng lực chuyên môn
allocate (v)
phân bổ, cấp phát
merit payment (n.phr)
khoản thưởng dựa trên thành tích
superior (adj)
vượt trội, xuất sắc
emergence (n)
sự xuất hiện, nổi lên
totalitarian regime (n.phr)
chế độ toàn trị
emphasis (n)
sự nhấn mạnh, trọng tâm
authority (n)
quyền lực, thẩm quyền
scrutiny (n)
sự xem xét kỹ lưỡng
authoritarianism (n)
chủ nghĩa độc đoán
dictatorship (n)
chế độ độc tài
establish (v)
chứng minh, xác lập
superiority (n)
tính ưu việt, sự vượt trội
gather momentum (v.phr)
ngày càng phát triển mạnh
categorization (n)
sự phân loại
systematic (adj)
có hệ thống, bài bản
in earnest (adv.phr)
một cách nghiêm túc, thực sự
domination (n)
sự thống trị, áp đặt
integration (n)
sự hòa nhập, gắn kết
dominative (adj)
mang tính áp đặt, kiểm soát
snatch (v)
giật lấy, giành lấy
restrict (v)
hạn chế
integrative (adj)
mang tính hòa nhập, hợp tác
harmoniously (adv)
một cách hòa thuận
self
direction (n)
classroom climate (n.phr)
bầu không khí lớp học
authoritarian (adj)
độc đoán, chuyên quyền
democratic (adj)
dân chủ
laissez
faire (adj)
social
emotional climate (n.phr)
emotional tone (n.phr)
sắc thái cảm xúc
verbal behavior (n.phr)
hành vi ngôn ngữ
reliability (n)
độ tin cậy
pioneering (adj)
mang tính tiên phong
methodology (n)
phương pháp luận
neglect (n)
sự bỏ qua, thiếu quan tâm
variable (n)
biến số