READING - We have star performers (P2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

73 Terms

1
New cards

star performers

ngôi sao

2
New cards

triumph (v)

chiến thắng, thành công

3
New cards

stockbroker

nhà môi giới chứng khoán

4
New cards

down to

cho đến tận, đến cùng, phụ thuộc

5
New cards

scarce

khan hiếm, ít có

6
New cards

compulsive

(adj) ép buộc, có xu hướng ép buộc

7
New cards

outperform

thể hiện / trình diễn tốt hơn, vượt trội hơn

8
New cards

subtract

(v) lấy đi, trừ đi, giảm đi

9
New cards

side (n)

đội

10
New cards

outlook

quan điểm, triển vọng

11
New cards

settled = fixed

ổn định, không thay đổi

12
New cards

better-integrate

có sự phối hợp tốt

13
New cards

hire

(v) thuê, tuyển dụng; (n) người làm thuê

14
New cards

investment analysts

nhà phân tích đầu tư

15
New cards

retain

(v) giữ lại, nhớ được

16
New cards

interdependent relationship

mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau

17
New cards

concession relationship

mối quan hệ nhượng bộ

18
New cards

destructive

phá hoại

19
New cards

rivals

đối thủ cạnh tranh

20
New cards

resort to

buộc phải dùng đến

21
New cards

capital

vốn

22
New cards

plentiful

phong phú, dồi dào

23
New cards

critical resources

nguồn lực then chốt

24
New cards

achiever

(n) người thành công

25
New cards

plodder

người chậm chạp

26
New cards

ferociously

một cách hung tợn, quyết liệt

27
New cards

pamper

nuông chiều, cưng chiều

28
New cards

ruthlessly

một cách tàn nhẫn, nhẫn tâm

29
New cards

second-rater

người kém cỏi

30
New cards

weed out

loại bỏ, loại trừ (cái xấu)

31
New cards

in essence

về cơ bản, bản chất

32
New cards

lay out

sắp đặt, bố trí, đưa ra

33
New cards

mat

tấm thảm

34
New cards

immigrant

người nhập cư

35
New cards

warfare

cuộc xung đột

36
New cards

subside

giảm bớt

37
New cards

economy tightens

kinh tế thắt chặt

38
New cards

diagnosis

chẩn đoán

39
New cards

platitude

lời nói vô vị, tẻ nhạt, sáo rỗng

40
New cards

prescription

lời khuyên, giải pháp, kê đơn

41
New cards

suspicion

(n) sự nghi ngờ, sự ngờ vực

42
New cards

dawn on

hiểu ra, ngộ ra

43
New cards

meteor

sao băng, thiên thạch

44
New cards

dumb

ngớ ngẩn

45
New cards

perpetrate

(v) to commit, phạm phải

46
New cards

illuminate

(v) giải thích, giảng giải, làm sáng tỏ

47
New cards

relief

sự nổi bật

48
New cards

twig

hiểu ra

49
New cards

execute

thi hành, thực hiện

50
New cards

performer

người làm việc

51
New cards

accumulated embedded learning

kiến thức tích luỹ sâu sắc

52
New cards

precisely

chính xác

53
New cards

stellar

xuất sắc, ưu tú

54
New cards

antagonize

chống lại, phản kháng, phản đối, gây khó chịu

55
New cards

unwittingly

(adv) vô tình, không cố ý

56
New cards

resentment

sự phẫn uất, sự oán giận

57
New cards

respondent

người trả lời

58
New cards

liken

so sánh

59
New cards

transplant

cấy ghép

60
New cards

hog

lấn phần, chiếm hết

61
New cards

ache

đau nhức

62
New cards

overpay

trả tiền quá cao

63
New cards

offing

sắp diễn ra

64
New cards

glorious

rực rỡ, lộng lẫy, vinh quang

65
New cards

fanfare

sự phô trương, công bố ầm ĩ

66
New cards

dismally

thảm hại

67
New cards

glamorous

hào nhoáng, quyến rũ

68
New cards

underachieve

không như mong đợi

69
New cards

arrogant

kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn

70
New cards

the rest of= the remainder of

phần còn lại của

71
New cards

corporate

công ty

72
New cards

metaphor

phép ẩn dụ

73
New cards

anatomy

giải phẫu