ETS2022 TEST 2 PART 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:38 PM on 10/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

promote = improve = advertise

(v) cải thiện = improve

thăng chức

quảng cáo = advertise

2
New cards

record

(n) bản ghi, kỷ lục

(v) đạt được cái gì, ghi lại

3
New cards

revenue = income = turnover = proceeds = earnings = profits

doanh thu

4
New cards

feature

(v) bao gồm

(n) tính năng, đặc điểm

(adj) nổi bậc

5
New cards

and = as well as

và, cũng như là

6
New cards

community

cộng đồng

7
New cards

sales figures

doanh số bán hàng

8
New cards

over/ during/ in/ for/ past

dùng để thay thế nhau trong HTHT

9
New cards

intern(s)

thực tập sinh

10
New cards

internship

chương trình thực tập sinh

11
New cards

stipend

(n): tiền phụ, tiền trợ cấp

12
New cards

return the call

(1 cụm) gọi lại

13
New cards

promptly = shortly = instantly = immediately

(adv) ngay lập tức, đúng (ngay giờ đó)

14
New cards

leave

rời đi, để lại

15
New cards

effective = efficient

(adj) hiệu quả, hiệu lực

16
New cards

stylish

(adj) đầy phong cách

17
New cards

café = bistro = restaurant = caterer = diner

(n) nhà hàng

18
New cards

make an appointment = arrange an appointment = schedule/ set up an appointment

lên lịch 1 cuộc hẹn

19
New cards

respond to = reply to = answer

(v) phản hồi, trả lời

20
New cards

rely on = rely upon = depend on

(v) tin tưởng, dựa vào

21
New cards

reliable =

(adj) đáng tin cậy

22
New cards

voice commands

(n) yêu cầu của giọng nói

23
New cards

command

(n) mệnh lệnh, yêu cầu

24
New cards

So far this year,…

cho đến thời điểm năm nay

25
New cards

every one of….

từng cái một….(khi muốn nói nhấn mạnh)

26
New cards

apply

(v) nộp, áp dụng, dùng

27
New cards

application

(n) đơn xin việc, đơn đăng ký, app ứng dụng trên điện thoại

28
New cards

installation

(n) sự thiết lập

29
New cards

committee

(n) hội đồng, ủy ban

30
New cards

urge

(v) thúc giục, ép, bắt buộc, nhắc nhở

31
New cards

Meticulously = Thoroughly = carefully = cautiously

cẩn thận, cẩn trọng, kỹ càng, tỉ mỉ

32
New cards

abundantly = copiously = plentifully

(adv) dồi dào, phong phú, nhiều

33
New cards

obviously = clearly = evidently = apparently

(adv) rõ ràng, hiển nhiên

34
New cards

rightfully = legally = legitimately = justly

(adv) một cách chính đáng, hợp pháp, đúng đắn

35
New cards

eliminate = delete = remove (di chuyển, loại bỏ) = dispose of = discard (discard after you - loại bỏ sau khi sử dụng)

xóa bỏ, loại bỏ

36
New cards

artificial preservatives

những chất bảo quản nhân tạo

37
New cards

cafeteria

(n) căn tin

38
New cards

commuter

(n) người đi đường, người tham gia giao thông

39
New cards

the road closures

việc đóng nhiều đoạn đường.

40
New cards

affect (v) = influence (v)

effect (n)

effective (adj) = efficient (adj)

tác động, ảnh hưởng

41
New cards

remarkable (adj)

to lớn, đáng kể, tuyệt vời

42
New cards

turnover (n)

tiền lương, doanh thu, thu nhập

43
New cards

shift (n)

ca làm việc

44
New cards

fixed (adj)

cố định

45
New cards

flexible = versatile = adaptable

(adj) linh hoạt, dễ thích nghi

46
New cards

policy

(n) chính sách

47
New cards

practice = activity

(n) hoạt động

48
New cards

release = launch = issue = unveil

(v) phát hành, tung ra, ra mắt sản phẩm

49
New cards

disclose = reveal

(v) tiết lộ, công bố thông tin

50
New cards

show = display = expose

trưng bày, phô ra, làm lộ ra

51
New cards

publish

(v) xuất bản (sách, báo,...)

52
New cards

recently = lately

gần đây

53
New cards

last (v) several hours

kéo dài trong vài giờ

54
New cards

reserve = book sth in advance

đặt trước, đặt chỗ

55
New cards

be expected to V1

được dự kiến…

56
New cards

convention = conference

(n) cuộc hội nghị

57
New cards

catered

(adj) được cung cấp

58
New cards

among + N số nhiều

trong số

59
New cards

industry

(n) công nghiệp, ngành

60
New cards

feature

(v) bao gồm

61
New cards

newsletter

(n) bảng tin

62
New cards

item(s)

(n) món hàng, mục

63
New cards

through the years

xuyên suốt nhiều năm

64
New cards

faithful = reliable

(adj) đáng tin cậy, tin tưởng

65
New cards

have remained + adj

vẫn còn cái gì

66
New cards

because of = due to = owing to = thanks to + Ving/N

giới từ bởi vì

67
New cards

Because = since = as = now that + SVO

liên từ bởi vì

68
New cards

earnings

lợi nhuận của doanh nghiệp

69
New cards

earnings report

Báo cáo lợi nhuận

70
New cards

savings

tiền tiết kiệm

71
New cards

belongings

đồ đạc cá nhân

72
New cards

surroundings

môi trường xung quanh

73
New cards

Khi đứng trước một danh từ khác để làm cụm danh từ ghép trong chuyên ngành kinh tế – tài chính, phải có “s” phía sau (VD: the earnings report)

74
New cards

work alongside = work closely with

làm việc gần kề, cận kề với ai

75
New cards

monitor

(v) giám sát

76
New cards

postpone

postponed (vd: the postponed meeting —> cuộc họp bị hoãn)

(v) hoãn lại

(adj) bị hoãn lại

77
New cards

licensed agent

(adj) + (n): nhân viên giỏi, có đầy đủ bằng cấp

78
New cards

free quote

bảng báo giá miễn phí

79
New cards

former

(adj) cựu, người tiền nhiệm

vd: a former president (cựu tổng thống / cựu chủ tịch)

80
New cards

as soon as

(liên từ) ngay khi

81
New cards

Motorbike Unlimited's marketing campaign will begin as soon as the terms of the contract are finalized.

Chiến dịch marketing của Motorbike Unlimited sẽ bắt đầu NGAY KHI các điều khoản hợp đồng được hoàn thiện.

82
New cards

Other than (Ngoại trừ / Khác ngoài)

Thường đóng vai trò như một giới từ mang nghĩa tương đương với except (for) hoặc apart from.

  • Ví dụ 1:

    The office is open every day other than Sunday. (Văn phòng mở cửa tất cả các ngày ngoại trừ Chủ nhật.)

  • Ví dụ 2:

    I have no questions other than the issue regarding delivery fees. (Tôi không có câu hỏi nào khác ngoài vấn đề về phí giao hàng.)


83
New cards

Rather than (Thay vì / Hơn là)

(thường đi với V-bare, V-ing hoặc danh từ).

  • Ví dụ 1 (Đi với động từ):

    We decided to email the client rather than call them. (Chúng tôi quyết định gửi email cho khách hàng thay vì gọi điện cho họ.)

  • Ví dụ 2 (Đi với danh từ):

    The company focuses on product quality rather than cheap advertising. (Công ty tập trung vào chất lượng sản phẩm hơn là quảng cáo giá rẻ.)


84
New cards

as well as

(liên từ) cũng như

85
New cards
  • Liên từ (Conjunction): Theo sau là một mệnh đề (S + V).

  • Giới từ (Preposition): Theo sau là một danh từ / cụm danh từ / V-ing.


86
New cards

acceleration

sự tăng tốc, làm nhanh

87
New cards

Intention

ý định, dự định

88
New cards

provision

sự cung cấp

89
New cards

long - awaited

được đợi từ lâu