1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
promote = improve = advertise
(v) cải thiện = improve
thăng chức
quảng cáo = advertise
record
(n) bản ghi, kỷ lục
(v) đạt được cái gì, ghi lại
revenue = income = turnover = proceeds = earnings = profits
doanh thu
feature
(v) bao gồm
(n) tính năng, đặc điểm
(adj) nổi bậc
and = as well as
và, cũng như là
community
cộng đồng
sales figures
doanh số bán hàng
over/ during/ in/ for/ past
dùng để thay thế nhau trong HTHT
intern(s)
thực tập sinh
internship
chương trình thực tập sinh
stipend
(n): tiền phụ, tiền trợ cấp
return the call
(1 cụm) gọi lại
promptly = shortly = instantly = immediately
(adv) ngay lập tức, đúng (ngay giờ đó)
leave
rời đi, để lại
effective = efficient
(adj) hiệu quả, hiệu lực
stylish
(adj) đầy phong cách
café = bistro = restaurant = caterer = diner
(n) nhà hàng
make an appointment = arrange an appointment = schedule/ set up an appointment
lên lịch 1 cuộc hẹn
respond to = reply to = answer
(v) phản hồi, trả lời
rely on = rely upon = depend on
(v) tin tưởng, dựa vào
reliable =
(adj) đáng tin cậy
voice commands
(n) yêu cầu của giọng nói
command
(n) mệnh lệnh, yêu cầu
So far this year,…
cho đến thời điểm năm nay
every one of….
từng cái một….(khi muốn nói nhấn mạnh)
apply
(v) nộp, áp dụng, dùng
application
(n) đơn xin việc, đơn đăng ký, app ứng dụng trên điện thoại
installation
(n) sự thiết lập
committee
(n) hội đồng, ủy ban
urge
(v) thúc giục, ép, bắt buộc, nhắc nhở
Meticulously = Thoroughly = carefully = cautiously
cẩn thận, cẩn trọng, kỹ càng, tỉ mỉ
abundantly = copiously = plentifully
(adv) dồi dào, phong phú, nhiều
obviously = clearly = evidently = apparently
(adv) rõ ràng, hiển nhiên
rightfully = legally = legitimately = justly
(adv) một cách chính đáng, hợp pháp, đúng đắn
eliminate = delete = remove (di chuyển, loại bỏ) = dispose of = discard (discard after you - loại bỏ sau khi sử dụng)
xóa bỏ, loại bỏ
artificial preservatives
những chất bảo quản nhân tạo
cafeteria
(n) căn tin
commuter
(n) người đi đường, người tham gia giao thông
the road closures
việc đóng nhiều đoạn đường.
affect (v) = influence (v)
effect (n)
effective (adj) = efficient (adj)
tác động, ảnh hưởng
remarkable (adj)
to lớn, đáng kể, tuyệt vời
turnover (n)
tiền lương, doanh thu, thu nhập
shift (n)
ca làm việc
fixed (adj)
cố định
flexible = versatile = adaptable
(adj) linh hoạt, dễ thích nghi
policy
(n) chính sách
practice = activity
(n) hoạt động
release = launch = issue = unveil
(v) phát hành, tung ra, ra mắt sản phẩm
disclose = reveal
(v) tiết lộ, công bố thông tin
show = display = expose
trưng bày, phô ra, làm lộ ra
publish
(v) xuất bản (sách, báo,...)
recently = lately
gần đây
last (v) several hours
kéo dài trong vài giờ
reserve = book sth in advance
đặt trước, đặt chỗ
be expected to V1
được dự kiến…
convention = conference
(n) cuộc hội nghị
catered
(adj) được cung cấp
among + N số nhiều
trong số
industry
(n) công nghiệp, ngành
feature
(v) bao gồm
newsletter
(n) bảng tin
item(s)
(n) món hàng, mục
through the years
xuyên suốt nhiều năm
faithful = reliable
(adj) đáng tin cậy, tin tưởng
have remained + adj
vẫn còn cái gì
because of = due to = owing to = thanks to + Ving/N
giới từ bởi vì
Because = since = as = now that + SVO
liên từ bởi vì
earnings
lợi nhuận của doanh nghiệp
earnings report
Báo cáo lợi nhuận
savings
tiền tiết kiệm
belongings
đồ đạc cá nhân
surroundings
môi trường xung quanh
Khi đứng trước một danh từ khác để làm cụm danh từ ghép trong chuyên ngành kinh tế – tài chính, phải có “s” phía sau (VD: the earnings report)
work alongside = work closely with
làm việc gần kề, cận kề với ai
monitor
(v) giám sát
postpone
postponed (vd: the postponed meeting —> cuộc họp bị hoãn)
(v) hoãn lại
(adj) bị hoãn lại
licensed agent
(adj) + (n): nhân viên giỏi, có đầy đủ bằng cấp
free quote
bảng báo giá miễn phí
former
(adj) cựu, người tiền nhiệm
vd: a former president (cựu tổng thống / cựu chủ tịch)
as soon as
(liên từ) ngay khi
Motorbike Unlimited's marketing campaign will begin as soon as the terms of the contract are finalized.
Chiến dịch marketing của Motorbike Unlimited sẽ bắt đầu NGAY KHI các điều khoản hợp đồng được hoàn thiện.
Other than (Ngoại trừ / Khác ngoài)
Thường đóng vai trò như một giới từ mang nghĩa tương đương với except (for) hoặc apart from.
Ví dụ 1:
The office is open every day other than Sunday. (Văn phòng mở cửa tất cả các ngày ngoại trừ Chủ nhật.)
Ví dụ 2:
I have no questions other than the issue regarding delivery fees. (Tôi không có câu hỏi nào khác ngoài vấn đề về phí giao hàng.)
Rather than (Thay vì / Hơn là)
(thường đi với V-bare, V-ing hoặc danh từ).
Ví dụ 1 (Đi với động từ):
We decided to email the client rather than call them. (Chúng tôi quyết định gửi email cho khách hàng thay vì gọi điện cho họ.)
Ví dụ 2 (Đi với danh từ):
The company focuses on product quality rather than cheap advertising. (Công ty tập trung vào chất lượng sản phẩm hơn là quảng cáo giá rẻ.)
as well as
(liên từ) cũng như
Liên từ (Conjunction): Theo sau là một mệnh đề (S + V).
Giới từ (Preposition): Theo sau là một danh từ / cụm danh từ / V-ing.
acceleration
sự tăng tốc, làm nhanh
Intention
ý định, dự định
provision
sự cung cấp
long - awaited
được đợi từ lâu