1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你
nǐ — bạn, anh, chị
好
hǎo — tốt, khỏe
您
nín — ông/bà/ngài; cách gọi kính trọng
们
men — hậu tố số nhiều; 你们 = các bạn
对
duì — đúng, đối; trong 对不起 = xin lỗi
不
bù — không; trước thanh 4 thường đọc bú
起
qǐ — dậy, bắt đầu; là một chữ trong 对不起 = xin lỗi
没
méi — không có; 没关系 = không sao
关
guān — đóng, liên quan; 关系 = quan hệ
系
xì — hệ, sự liên hệ; trong 关系 đọc nhẹ xi
谢
xiè — cảm ơn; 谢谢 đọc xièxie
客
kè — khách; 客气 = khách sáo
气
qì — khí, hơi; trong 客气 đọc nhẹ qi
再
zài — lại, lần nữa; 再见 = tạm biệt
见
jiàn — thấy, gặp; 再见 = tạm biệt
叫
jiào — gọi, tên là
什
shén — thành tố trong 什么 (shénme) = gì; không dùng riêng với nghĩa này
么
me — hậu tố trong 什么, 怎么; không dịch riêng
名
míng — tên; 名字 = tên
字
zì — chữ; 汉字 = chữ Hán
我
wǒ — tôi
是
shì — là
老
lǎo — già, lâu năm; 老师 = giáo viên
师
shī — thầy; 老师 = giáo viên
吗
ma — trợ từ cuối câu hỏi có/không
学
xué — học; 学生 = học sinh; 学校 = trường học
生
shēng — sinh; trong 学生 đọc nhẹ sheng, cả từ nghĩa là học sinh
人
rén — người
她
tā — cô ấy, bà ấy
谁
shéi — ai
的
de — của; trợ từ nối thành phần bổ nghĩa với danh từ
汉
hàn — Hán; 汉语 = tiếng Trung; 汉字 = chữ Hán
语
yǔ — ngôn ngữ, lời nói
哪
nǎ — nào
国
guó — nước, quốc gia
呢
ne — trợ từ hỏi tiếp: …thì sao?
他
tā — anh ấy, ông ấy
同
tóng — cùng, giống; 同学 = bạn học
朋
péng — bạn; thường gặp trong 朋友 = bạn bè
友
yǒu — bạn; trong 朋友 đọc nhẹ you
家
jiā — nhà, gia đình
有
yǒu — có
口
kǒu — miệng; trong bài là lượng từ đếm người trong gia đình
女
nǚ — nữ, phụ nữ; 女儿 = con gái
儿
ér — con, trẻ; 女儿 = con gái
几
jǐ — mấy
岁
suì — tuổi
了
le — trợ từ chỉ thay đổi hoặc tình huống mới; thường dịch là rồi
今
jīn — nay, hiện tại; 今天 = hôm nay; 今年 = năm nay
年
nián — năm
多
duō — nhiều; hỏi mức độ trong 多大 = bao nhiêu tuổi
大
dà — lớn
会
huì — biết làm, có khả năng nhờ học
说
shuō — nói
妈
mā — mẹ; 妈妈 đọc māma
菜
cài — rau, món ăn; trong bài dùng nghĩa món ăn
很
hěn — rất
吃
chī — ăn; 好吃 = ngon
做
zuò — làm, nấu
写
xiě — viết
怎
zěn — thế nào; thường gặp trong 怎么 = bằng cách nào
读
dú — đọc
请
qǐng — xin, mời; 请问 = xin hỏi
问
wèn — hỏi
天
tiān — ngày, trời; 今天 = hôm nay
号
hào — số; trong bài dùng chỉ ngày trong tháng
月
yuè — tháng, mặt trăng
星
xīng — ngôi sao; 星期 = tuần, thứ
期
qī — kỳ, thời kỳ; 星期 = tuần, thứ
昨
zuó — hôm trước; 昨天 = hôm qua
明
míng — sáng; trong 明天 mang nghĩa ngày mai
去
qù — đi, đi đến
校
xiào — trường; 学校 = trường học
看
kàn — nhìn, xem; 看书 = đọc sách
书
shū — sách