single

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:31 PM on 10/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

你

nǐ — bạn, anh, chị

2
New cards

好

hǎo — tốt, khỏe

3
New cards

您

nín — ông/bà/ngài; cách gọi kính trọng

4
New cards

们

men — hậu tố số nhiều; 你们 = các bạn

5
New cards

对

duì — đúng, đối; trong 对不起 = xin lỗi

6
New cards

不

bù — không; trước thanh 4 thường đọc bú

7
New cards

起

qǐ — dậy, bắt đầu; là một chữ trong 对不起 = xin lỗi

8
New cards

没

méi — không có; 没关系 = không sao

9
New cards

关

guān — đóng, liên quan; 关系 = quan hệ

10
New cards

系

xì — hệ, sự liên hệ; trong 关系 đọc nhẹ xi

11
New cards

谢

xiè — cảm ơn; 谢谢 đọc xièxie

12
New cards

客

kè — khách; 客气 = khách sáo

13
New cards

气

qì — khí, hơi; trong 客气 đọc nhẹ qi

14
New cards

再

zài — lại, lần nữa; 再见 = tạm biệt

15
New cards

见

jiàn — thấy, gặp; 再见 = tạm biệt

16
New cards

叫

jiào — gọi, tên là

17
New cards

什

shén — thành tố trong 什么 (shénme) = gì; không dùng riêng với nghĩa này

18
New cards

么

me — hậu tố trong 什么, 怎么; không dịch riêng

19
New cards

名

míng — tên; 名字 = tên

20
New cards

字

zì — chữ; 汉字 = chữ Hán

21
New cards

我

wǒ — tôi

22
New cards

是

shì — là

23
New cards

老

lǎo — già, lâu năm; 老师 = giáo viên

24
New cards

师

shī — thầy; 老师 = giáo viên

25
New cards

吗

ma — trợ từ cuối câu hỏi có/không

26
New cards

学

xué — học; 学生 = học sinh; 学校 = trường học

27
New cards

生

shēng — sinh; trong 学生 đọc nhẹ sheng, cả từ nghĩa là học sinh

28
New cards

人

rén — người

29
New cards

她

tā — cô ấy, bà ấy

30
New cards

谁

shéi — ai

31
New cards

的

de — của; trợ từ nối thành phần bổ nghĩa với danh từ

32
New cards

汉

hàn — Hán; 汉语 = tiếng Trung; 汉字 = chữ Hán

33
New cards

语

yǔ — ngôn ngữ, lời nói

34
New cards

哪

nǎ — nào

35
New cards

国

guó — nước, quốc gia

36
New cards

呢

ne — trợ từ hỏi tiếp: …thì sao?

37
New cards

他

tā — anh ấy, ông ấy

38
New cards

同

tóng — cùng, giống; 同学 = bạn học

39
New cards

朋

péng — bạn; thường gặp trong 朋友 = bạn bè

40
New cards

友

yǒu — bạn; trong 朋友 đọc nhẹ you

41
New cards

家

jiā — nhà, gia đình

42
New cards

有

yǒu — có

43
New cards

口

kǒu — miệng; trong bài là lượng từ đếm người trong gia đình

44
New cards

女

nǚ — nữ, phụ nữ; 女儿 = con gái

45
New cards

儿

ér — con, trẻ; 女儿 = con gái

46
New cards

几

jǐ — mấy

47
New cards

岁

suì — tuổi

48
New cards

了

le — trợ từ chỉ thay đổi hoặc tình huống mới; thường dịch là rồi

49
New cards

今

jīn — nay, hiện tại; 今天 = hôm nay; 今年 = năm nay

50
New cards

年

nián — năm

51
New cards

多

duō — nhiều; hỏi mức độ trong 多大 = bao nhiêu tuổi

52
New cards

大

dà — lớn

53
New cards

会

huì — biết làm, có khả năng nhờ học

54
New cards

说

shuō — nói

55
New cards

妈

mā — mẹ; 妈妈 đọc māma

56
New cards

菜

cài — rau, món ăn; trong bài dùng nghĩa món ăn

57
New cards

很

hěn — rất

58
New cards

吃

chī — ăn; 好吃 = ngon

59
New cards

做

zuò — làm, nấu

60
New cards

写

xiě — viết

61
New cards

怎

zěn — thế nào; thường gặp trong 怎么 = bằng cách nào

62
New cards

读

dú — đọc

63
New cards

请

qǐng — xin, mời; 请问 = xin hỏi

64
New cards

问

wèn — hỏi

65
New cards

天

tiān — ngày, trời; 今天 = hôm nay

66
New cards

号

hào — số; trong bài dùng chỉ ngày trong tháng

67
New cards

月

yuè — tháng, mặt trăng

68
New cards

星

xīng — ngôi sao; 星期 = tuần, thứ

69
New cards

期

qī — kỳ, thời kỳ; 星期 = tuần, thứ

70
New cards

昨

zuó — hôm trước; 昨天 = hôm qua

71
New cards

明

míng — sáng; trong 明天 mang nghĩa ngày mai

72
New cards

去

qù — đi, đi đến

73
New cards

校

xiào — trường; 学校 = trường học

74
New cards

看

kàn — nhìn, xem; 看书 = đọc sách

75
New cards

书

shū — sách

76
New cards