1/100
Mua sắm, Quần áo & Thời trang
advertisement (n)
quảng cáo
advert (n)
quảng cáo (viết tắt)
afford (v)
có đủ khả năng chi trả
bargain (n, v)
món hời, mặc cả
belt (n)
thắt lưng, dây nịt
boot (n)
giày ống, ủng
boutique (n)
cửa hàng thời trang nhỏ
brand (n, v)
thương hiệu, nhãn hiệu
button (n)
cúc áo, nút bấm
buy (v, n)
mua, món mua
buyer (n)
người mua
cap (n)
nón lưỡi trai, mũ
cash (n, v)
tiền mặt, đổi ra tiền mặt
cashier (n)
thu ngân
catalogue (n)
catalogue sản phẩm, danh mục
chain (n)
chuỗi cửa hàng
cheap (adj)
rẻ, giá rẻ
cloth (n)
tấm vải, giẻ lau
clothes (n)
quần áo
clothing (n)
đồ mặc, trang phục
coat (n)
áo khoác
collar (n)
cổ áo
commercial (adj, n)
thương mại, quảng cáo
consumer (n)
người tiêu dùng
consumption (n)
sự tiêu thụ
cost (n, v)
chi phí, có giá là
cotton (n, adj)
vải bông, bằng cotton
counter (n)
quầy thanh toán, quầy hàng
credit card (n)
thẻ tín dụng
customer (n)
khách hàng
department store (n)
trung tâm thương mại, bách hóa tổng hợp
design (n, v)
thiết kế
designer (n)
nhà thiết kế thời trang
discount (n, v)
giảm giá, sự giảm giá
dress (n, v)
đầm, váy liền thân, mặc quần áo
expensive (adj)
đắt tiền
fashion (n)
thời trang, mốt
fashionable (adj)
hợp thời trang, sành điệu
fit (v, adj)
vừa vặn, thích hợp
garment (n)
hàng may mặc, quần áo
glove (n)
găng tay
handbag (n)
túi xách tay
hat (n)
cái mũ, nón
jacket (n)
áo khoác ngắn, áo gi lê
jean (n)
quần bò, quần jeans
jewellery (n)
trang sức, nữ trang
label (n, v)
nhãn mác, dán nhãn
laundry (n)
tiệc giặt ủi, quần áo giặt
leather (n, adj)
da, bằng da
mall (n)
trung tâm mua sắm
market (n)
chợ, thị trường
match (v, n)
phối hợp, hợp nhau, trận đấu
material (n, adj)
chất liệu, vật liệu
merchandise (n)
hàng hóa (kinh doanh)
model (n)
người mẫu, mô hình
necklace (n)
dây chuyền, vòng cổ
outlet (n)
cửa hàng bán lẻ, cửa hàng xả kho
package (n, v)
gói hàng, đóng gói
packet (n)
gói nhỏ, hộp nhỏ
pair (n)
cặp, đôi (giày, tất…)
pants (n)
quần dài
pattern (n)
họa tiết, kiểu mẫu
pay (v, n)
thanh toán, trả tiền
payment (n)
khoản thanh toán
perfume (n)
nước hoa
pocket (n)
túi quần, túi áo
polish (v, n)
đánh bóng, chất đánh bóng
price (n, v)
giá cả, định giá
purchase (n, v)
sự mua sắm, mua
receipt (n)
biên lai, hóa đơn mua hàng
reduction (n)
sự giảm giá, sự thu nhỏ
refund (n, v)
tiền hoàn lại, hoàn tiền
ring (n)
chiếc nhẫn
sale (n)
sự giảm giá, việc bán hàng
salesperson (n)
nhân viên bán hàng
scarf (n)
khăn quàng cổ
second-hand (adj, adv)
hàng đã qua sử dụng, hàng si
seller (n)
người bán
shirt (n)
áo sơ mi
shoe (n)
giày
shop (n, v)
cửa hàng, mua sắm
shopper (n)
người mua sắm
shopping (n)
việc mua sắm
shorts (n)
quần đùi, quần soóc
silk (n, adj)
vải lụa, bằng lụa
size (n)
kích cỡ, kích thước
skirt (n)
chân váy
sleeve (n)
tay áo
sock (n)
tất, vớ chân
store (n, v)
cửa hàng lớn, kho chứa
style (n)
phong cách, kiểu dáng
suit (n, v)
bộ âu phục, hợp với
sweater (n)
áo len
t-shirt (n)
áo thun phông
tag (n, v)
thẻ giá, nhãn
tie (n, v)
cà vạt, buộc dây
trousers (n)
quần âu, quần dài
umbrella (n)
cái ô, dù
wallet (n)
cái ví tiền (nam)
wear (v, n)
mặc, sự mài mòn