Geography: 2nd Term Test

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

34 Terms

1
New cards

Câu 1. Công nghiệp được chia làm hai nhóm công nghiệp nặng (nhóm A) và công nghiệp nhẹ (nhóm B)  dựa vào

A. tính chất và đặc điểm.                                B. công dụng kinh tế của sản phẩm.         

C. trình độ phát triển.                                      D. lịch sử phát triển của các ngành.

B

2
New cards

Câu 2. Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành

A. công nghiệp nặng.                                      B. công nghiệp vật liệu.  

C. công nghiệp nhẹ.                                        D. công nghiệp chế biến.

C

3
New cards

Câu 3. Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì

A. đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa.

B. đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao.

C. phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển.

D. sự phân công lao động quốc tế.

C

4
New cards

Câu 4. Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỷ trọng cao nhất là

A. nhiệt điện.           B. thủy điện.                     C. điện nguyên tử.               D. điện từ gió.

A

5
New cards

Câu 5. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

A. đường sá và xe cộ.                                      B. sự chuyên chở người và hàng hóa.

C. đường sá và phương tiện                            D. sự tiện nghi và an toàn cho người và hàng hóa.

B

6
New cards

Câu 6. “Công nghiệp không khói” dùng để chỉ ngành

A. công nghiệp điện tử - tin học.                     B. du lịch. 

C. dịch vụ.                                                      D. thương mại.

B

7
New cards

Câu 7. Kênh đào Pa-na-ma nối liền

A. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.          B. Bắc Băng Dương với Thái Bình Dương.

C. Địa Trung Hải với Hồng Hải.                      D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

D

8
New cards

Câu 8. Phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đại Tây Dương vì

A. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

B. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản.

C. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kỳ và Nhật Bản.

D. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Châu Âu và Bắc Mĩ.

D

9
New cards

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất công nghiêp

A. bao gồm hai giai đoạn.                               B. có tính tập trung cao độ.

C. phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.               D. bao gồm nhiều ngành phức tạp.

C

10
New cards

Câu 10. Ngành công nghiệp điện tử - tin học có ưu điểm

A. thời gian xây dựng tương đối ngắn.            B. thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng.

C. thời gian hoàn vốn nhanh.                          D. không tiêu thụ nhiều kim loại.

D

11
New cards

Câu 11. Ngành công nghiệp thực phẩm có vai trò

A. đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người về ăn, uống.

B. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

C. giải quyết về nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người.

D. là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước.

A

12
New cards

Câu 12. Là một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

A. công nghiệp điện tử - tin học.                     B. công nghiệp năng lượng.

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.         D. công nghiệp thực phẩm.

B

13
New cards

Câu 13. Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia

A. dầu .                            B. than.                   C. sắt.                               D.đồng.

A

14
New cards

Câu 14. Là khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới

A. Châu Phi.                     B. Trung Đông.       C. Bắc Mĩ.                        D. Mĩ Latinh.

B

15
New cards

Câu 15. Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

A. thịt, cá hộp và đông lạnh.                           B. Sành - sứ - thủy tinh.

C. da giày.                                                      D. dệt may.

A

16
New cards

Câu 16. Quốc gia có ngành dệt - may phát triển nhất trên thế giới là

A. LB Nga.                       B. Trung Quốc.       C. Việt Nam.                    D. Hoa Kì.

B

17
New cards

Câu 17. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thật của mọi quốc gia trên thế giới là ngành

A. công nghiệp năng lượng

B. công nghiệp điện tử - tin học.

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D. công nghiệp thực phẩm.

B

18
New cards

Câu 18. Quốc gia có tổng sản lượng điện > 3000 tỉ kW.h/năm là

A. Trung Quốc.                 B. LB Nga.             C. Canada                         D. Hoa Kì.

D

19
New cards

Câu 19. Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước vì

A. nguồn nguyên liệu tự nhiên và nhân tạo phong phú.

B. không chiếm diện tích rộng

C. tạo điều kiện tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

D. góp phần cải thiện đời sống.

A

20
New cards

Câu 20. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp

A. đồng nhất với một điểm dân cư.                           B. khu vực có ranh giới rõ ràng.

C. gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi          D. vùng lãnh thổ rộng lớn.

C

21
New cards

Câu 21. Sản xuất các sản phẩm vừa để tiêu dùng trong nước, vừa xuất khẩu là của hình thức của tổ chức lãnh thổ công nghiêp

A. điểm công nghiệp.                                                B. khu công nghiệp tập trung.

C. trung tâm công nghiệp.                                         D. vùng công nghiệp.

B

22
New cards

Câu 22. Điện là sản phẩm của ngành:

A. công nghiệp điện tử - tin học.                               B. công nghiệp năng lượng.

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.                   D. công nghiệp thực phẩm.

B

23
New cards

Câu 23. Quốc gia có số dân đông nhất hiện nay trên thế giới là:

A. Trung Quốc                 B. Ấn Độ                         C. Hoa Kì.              D. LB Nga.

B

24
New cards

Câu 24. Đồng nhất với một điểm dân cư là của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp:

A. điểm công nghiệp.                                                B. khu công nghiệp tập trung.

C. trung tâm công nghiệp.                                         D. vùng công nghiệp.

A

25
New cards

Câu 25. Với ưu điểm “đòi hỏi vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh...” là của ngành:

A. công nghiệp năng lượng.                                      B. công nghiệp điện tử-tin học.

C. công nghiệp khai khoáng                                     D. công nghiệp thực phẩm.

D

26
New cards

Câu 26. Nguyên liệu quý cho công nghiệp hóa học, dược phẩm là vai trò của ngành

A. khai thác than.                                                     B. khai thác dầu.

C. công nghiệp điện lưc.                                           D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B

27
New cards

Câu 27. Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa tới phát triển kinh tế- xã hội và môi trường

A. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

B. thay đổi phân bố dân cư và lao động.

C. thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.

D. thiếu việc làm, nghèo nàn ở thành phố ngày càng phát triển.

D

28
New cards

Câu 28. Đây không phải là vai trò của công nghiệp

A. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới .

B. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

C. tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

D. góp phần thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

C

29
New cards

Câu 29. Loại hình giao thông vận tải nào chiếm tỉ trọng cao nhất về khối lượng hàng hóa vận chuyển ở Việt Nam hiện nay?
A. Đường hàng không      B. Đường sắt          C. Đường bộ                    D. Đường thủy nội địa

C

30
New cards

Câu 30. Loại hình vận tải nào có ưu thế về khối lượng hàng hóa lớn và cự ly vận chuyển dài?

A. Đường bộ                    B. Đường biển       C. Đường hàng không      D. Đường ống

B

31
New cards

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a. Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b. Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c. Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d. Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

Đ

Đ

Đ

S

32
New cards
<p><span><strong>a.</strong> Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal"><span><strong>b.</strong> Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.</span></p><p class="MsoNormal"><span><strong>c.</strong> Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal"><span><strong>d. </strong>Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.</span></p>

a. Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.         

b. Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.

c. Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.                  

d. Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

Đ

Đ

S

S

33
New cards
<p>Nhận xét về quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế và ngành công nghiệp của Ô-xtrây-li-a giai đoạn trên.</p>

Nhận xét về quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế và ngành công nghiệp của Ô-xtrây-li-a giai đoạn trên.

Quy mô GDP:

-Nhìn chung có xu hướng tăng từ 1235 tỉ USD (2015) lên 1552,7 tỉ USD (2021).

-Tuy nhiên tăng không liên tục: giảm nhẹ vào năm 2019, 2020 trước khi tăng mạnh 2021.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế:

-Có sự biến động, cao nhất vào các năm 2016 và 2018 (2,8%).

-2020, tốc độ tăng trưởng ở mức 0,0%- nền kinh tế đình trệ, nhưng đã phục hồi nhanh chóng vào năm 2021 (2,2%).

Tốc độ tăng trưởng công nghiệp:

-Biến động mạnh, có xu hướng giảm từ năm 2019, đạt đỉnh năm 2018 (3,8%).

-2 năm 2020 và 2021 tốc độ tăng trưởng âm cho thấy ngành đang gặp khó khăn.

34
New cards
<p><span style="line-height: 110%;">Nhận xét về quy mô dân số, dân số phân theo thành thị và nông thôn của CH Nam Phi giai đoạn trên.</span></p>

Nhận xét về quy mô dân số, dân số phân theo thành thị và nông thôn của CH Nam Phi giai đoạn trên.

Quy mô dân số:

-Tăng liên tục, khá nhanh (tăng thêm 17,96 triệu người).

Thành thị:

-Tăng mạnh và liên tục (thêm 17,72 triệu người). Dân số thành thị có tỉ trọng cao hơn và tăng dần theo các năm. Ngược lại dân số nông thôn thấp hơn và giảm dần theo các năm.

Nông thôn:

-Biến động nhẹ, tăng chậm trong giai đoạn 1995-2015 rồi giảm dần từ 2015-2021.

=>Dân cư Nam Phi đang tập trung ngày càng đông vào các khu vực thành thị.