1/177
Looks like no tags are added yet.
niche (n)
phân khúc/ngách
dynamic (a)
năng động
transition (n)
sự chuyển đổi
border (n)
sát rìa
suburb (n)
ngoại ô
stretch up (phr.v)
trải dài
coexist (v)
tồn tại
disproportionate (a)
không cân xứng
densely (adv)
dày đặc
intermixed (a)
trộn lẫn
transmission (n)
quá trình lây truyền
zoonotic (a)
lây từ động vật sang người
map (v)
lập bản đồ
density (n)
mật độ
pathogens (n)
mầm bệnh
expose (v)
tiếp xúc
encroachment (n)
sự lấn chiếm
conflict (n)
xung đột
overlap (n)
sự chồng lấp
underscoring (v-ing)
nhấn mạnh
presence (n)
sự có mặt
soar (v)
tăng vọt
exacerbate (v)
làm trầm trọng
hazard (n)
mối nguy hiểm
inevitable (a)
không thể tránh khỏi
circulate (v)
lưu thông
implement (v)
thực hiện
thrive (v)
phát triển
hunter-gatherers (n)
người hái lượm
drawn from … to … (phr)
bị lôi kéo từ … đến …
density (n)
mật độ
soil tilling (n)
xới đất
technique (n)
kỹ năng
accommodate (v)
đáp ứng
surpluses (n)
dư
vertical (v)
dọc thẳng
self-sufficient (a)
tự cung tự cấp
malleable (a)
linh hoạt
advent (n)
sự xuất hiện
sanitation (n)
vệ sinh
downtown (a)
trung tâm
suburbs (n)
ngoại ô
slum (n)
khu ổ chuột
apartment complexes (n)
khu phức hợp
demographic (a)
về cơ cấu dân số
top out (phr.v)
đạt đỉnh
build around (phr.v)
dựa trên
performance reviews
đánh giá năng suất
output metrics
số liệu đo hiệu suất
aspiration
mục tiêu
scrutiny
sự xem xét kỹ lưỡng
withdraw
rút lui
bargaining power
quyền thương lượng
surrender
đầu hàng
compensation
bồi thường
compound
làm trầm trọng thêm
attribute sth to sth
quy cho
short-sighted
thiển cận
prosperity
thịnh vượng
posterity
thế hệ tương lai
leverage
đòn bẩy
exposed
dễ bị tổn thương
obscure
che giấu
professional asset
điểm mạnh trong nghề
vulnerability
điểm yếu
concessions to mediocrity nhượng bộ cho sự tầm thường
niche (n)
phân khúc/ngách
dynamic (a)
năng động
transition (n)
sự chuyển đổi
border (n)
sát rìa
suburb (n)
ngoại ô
stretch up (phr.v)
trải dài
coexist (v)
tồn tại
disproportionate (a)
không cân xứng
densely (adv)
dày đặc
intermixed (a)
trộn lẫn
transmission (n)
quá trình lây truyền
zoonotic (a)
lây từ động vật sang người
map (v)
lập bản đồ
density (n)
mật độ
pathogens (n)
mầm bệnh
expose (v)
tiếp xúc
encroachment (n)
sự lấn chiếm
conflict (n)
xung đột
overlap (n)
sự chồng lấp
underscoring (v-ing)
nhấn mạnh
presence (n)
sự có mặt
soar (v)
tăng vọt
exacerbate (v)
làm trầm trọng
hazard (n)
mối nguy hiểm
inevitable (a)
không thể tránh khỏi
circulate (v)
lưu thông
implement (v)
thực hiện
thrive (v)
phát triển
hunter-gatherers (n)
người hái lượm
drawn from … to … (phr)
bị lôi kéo từ … đến …
soil tilling (n)
xới đất
technique (n)
kỹ năng
accommodate (v)
đáp ứng