1/55
相同
xiāng tóng - giống nhau, tương đồng
宾馆
bīng guǎn - nhà khách, hotel
跳舞
tiàowǔ - khiêu vũ
比赛
bǐ sài - thi đấu
参加
[cānjiā] tham gia
打篮球
dǎ lán qiú - chơi bóng rổ
贵
guì - đắt
借
jiè - mượn
游泳
Yóuyǒng - Bơi lội
习惯
xí guàn - quen thói quen
夫妻
FU QI : VK CK
丈夫
zhàng fu - chồng
矮
ǎi - thấp
邻居
lín jū - hàng xóm
夏天
/xiàtiān/ mùa hè
节
/jié/ - tiết
影响
yǐngxiǎng - ảnh hưởng
新闻
xīn wén - tin tức
检查
/Jiǎnchá/ - Kiểm tra
碗面套
wǎn miàn tào
清楚
qīng chu - rõ ràng, minh mẫn, hiểu rõ
菜单
cài dān - thực đơn
渴
kě - khát
喝
hē - to drink - uống
附近
fù jìn - cận, gần cận
选择
xuǎn zé - chọn, tuyển chọn
聪明
cōng ming - thông minh
爱好
/àihào/ Sở thích
打扫
dǎ sǎo - quét, quét dọn
一直
yī zhí - luôn luôn, thẳng
被
bèi - by (structural word) - bị, được
欢迎
huānyíng - Hoan nghênh
干净
gān jìng - clean - sạch sẽ
故事
gù shì - story - truyện
空气
kōngqì - không khí
新鲜
xīn xiān -new, fresh - tươi
而且
ér qiě - but also, and - mà còn, hơn nữa
河边
hé biān - bờ sông
近
jìn - close, near - gần
远
[yuǎn] Xa
刷
/shuā/ hải, cọ, rửa, quét,quẹt
脸
liǎn - face- mặt
几乎
jīhū - hầu như, gần như
介绍
jiè shào (giới thiệu) -V
Giới thiệu
遇到
yù dào - encounter, come across - gặp mặt
讲
jiǎng - nói, kể,giảng
像
xiàng - giống
鼻子
bízi - mũi
简单
jiǎn dān - đơn giản
城市
chéng shì - thành phố
环境
huán jìng - môi trường, hoàn cảnh
礼物
lǐ wù - gift - quà
提高
tí gāo - nâng cao
其他
qí tā - khác
成绩
/chéngjī/ thành tích