day 19 tf

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:22 AM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards
on account of
bởi vì
2
New cards
in contrast with
trái ngược với
3
New cards
as opposed to
trái ngược với
4
New cards
traffic congestion (n)
sự ùn tắc giao thông
5
New cards
with a view to Ving = in order to do V = so as to V
để làm điều gì đó
6
New cards
in lieu of = instead of
thay vì
7
New cards
in exchange for
để đổi lấy
8
New cards
adjustment (n)
sự điều chỉnh
9
New cards
overhaul (n)
sự trùng tu
10
New cards
on no account + đảo ngữ
tuyệt đối không
11
New cards
intensive (adj)
cường độ cao
12
New cards
Neither A nor B
không A cũng không B (chia động từ theo chủ ngữ B)
13
New cards
hope to do sth
mong muốn làm gì đó
14
New cards
sack (v)
sa thải
15
New cards
brass (n)
đồng thau / sự trơ trẽn / bộ phận lãnh đạo cấp cao
16
New cards
Not only + đảo ngữ, but also
không những... mà còn...
17
New cards
publicity (n)
sự công khai, sự chú ý của công chúng, hoạt động quảng cáo
18
New cards
There be little likelihood + (sb/sth) Ving
khó có khả năng...
19
New cards
reckless (adj)
liều lĩnh
20
New cards
put sb/sth at risk/ in danger / jeopardy
khiến ai đó/ cái gì đó rơi vào thế nguy hiểm
21
New cards
date back to
bắt nguồn từ thời gian nào đó
22
New cards
close friendship
tình bạn thân thiết
23
New cards
come to terms with sth
chấp nhận một sự thật phủ phàng / khó khăn nào đó
24
New cards
have no choice / alternative / option but to do sth
bắt buộc phải làm điều gì đó (nhấn mạnh bế tắc, sắc thái khách quan)
25
New cards
be given no choice but to do sth
bị bắt buộc phải làm điều gì đó (nhấn mạnh tác nhân, mang tính cam chịu)
26
New cards
course of action
phương hướng hành động
27
New cards
bear the cost = shoulder the cost
gánh chịu chi phí
28
New cards
force (sb/sth) to V
ép buộc ai / cái gì làm gì
29
New cards
highly probable
có khả năng cao (adj)
30
New cards
The chances are that...
có khả năng cao là
31
New cards
resign from
từ chức khỏi
32
New cards
It is doubtful whether / if
không chắc chắn liệu rằng
33
New cards
It is a foregone conclusion (that)
đó là điều chắc chắn xảy ra
34
New cards
set off/ out
khởi hành một chuyến đi
35
New cards
be proud of = take pride in
tự hào về điều gì đó
36
New cards
Little TĐT sb realize / know
gần như không nhận ra / không biết
37
New cards
Many the time (that)
rất nhiều lần
38
New cards
come to mind
xuất hiện trong đầu, nảy ra trong trí óc.
39
New cards
crisis (n)
khủng hoảng
40
New cards
It is high time + QKĐ
đã đến lúc làm gì đó
41
New cards
conduct = carry out
thực hiện
42
New cards
for the duration of
trong thời gian nào đó
43
New cards
with the naked eye
bằng mắt thường
44
New cards
component (n)
thành phần, hợp phần
45
New cards
alternate (adj)
luân phiên, thay thế nhau
46
New cards
take it in turns to do sth = take turns doing sth
luân phiên, thay phiên nhau làm gì đó
47
New cards
go on to do sth
tiếp tục làm một điều gì đó (khi đã hoàn thành việc trước đó)
48
New cards
archaeological (adj)
thuộc về khảo cổ học
49
New cards
lose sight of the fact that
quên mất một sự thật rằng
50
New cards
show signs of improvement
cho thấy dấu hiệu của sự cải thiện
51
New cards
try one's hand at doing sth
thử làm một điều gì đó
52
New cards
aggressive (adj)
hung hãn, hung dữ
53
New cards
much as = although
mặc dù
54
New cards
take exception to sth
cảm thấy khó chịu với điều gì đó
55
New cards
enormous success
thành công vang dội, cực lớn
56
New cards
strike it rich
bất ngờ trở nên giàu có / thành công lớn
57
New cards
be the norm
là điều bình thường, phổ biến
58
New cards
see eye to eye
đồng ý với nhau
59
New cards
when it comes to sth
khi nói đến điều gì đó
60
New cards
set great store by sth
xem điều gì đó là vô cùng quan trọng
61
New cards
set one's sights on sth = have one's sights set on sth
quyết tâm làm điều gì đó
62
New cards
change one's tune
thay đổi thái độ (sau khi xem xét tình huống)
63
New cards
keep a straight face
cố gắng nhịn cười
64
New cards
delight (n/v)
sự vui thích / làm vui lòng, gây thích thú
65
New cards
be on cloud nine
vô cùng vui sướng
66
New cards
expose (v)
bộc lộ, phơi bày, vạch trần
67
New cards
put sth on the line
đem điều gì đó ra đánh cược, gặp nguy hiểm
68
New cards
set the record straight about sth
nói rõ, đính chính thông tin, sự thật
69
New cards
raise an objection to sth/doing sth
bác bỏ, phản đối điều gì đó
70
New cards
arrogant (adj)
tự cao tự đại
71
New cards
get a promotion
được thăng chức
72
New cards
go to one's head
khiến ai đó ngạo mạn
73
New cards
go off at/on a tangent
nói lạc đề