1/131
by virtue of sth
nhờ vào, do có (một đặc điểm/vị thế)
for fear of
vì sợ, e rằng
in view of sth
xét đến, vì (một sự thật)
on account of
bởi vì, do
owing to
do, bởi vì
in place of
thay cho, thay thế
in the event of
trong trường hợp (có chuyện gì) xảy ra
irrespective of
bất kể, không tính đến
on condition that
với điều kiện là
subject to
tùy thuộc vào, phải tuân theo
as regards
về, liên quan đến
in respect of sth
liên quan đến, về mặt
with regard to sth
liên quan đến, về vấn đề
with respect to sth
liên quan đến, về vấn đề
at the expense of sth
với cái giá là, gây thiệt hại cho
by dint of
nhờ vào (thường là nỗ lực)
by means of
bằng cách, nhờ phương tiện
by way of sth
bằng cách, thông qua; như một cách để
with a view to + V-ing
nhằm mục đích, với ý định
(I'll) say this much
chỉ xin nói thế này (để nhấn mạnh một điều)
all the same
dù sao đi nữa, tuy vậy
if so
nếu vậy
in that
bởi vì, ở chỗ là (giải thích lý do)
not least
đặc biệt là, nhất là (vd: not least because…)
have a knack of
Có thói quen lm gì
Have a knack for
Có năng khiếu, sở trường trong việc gì
make it (perfectly) plain (that)
nói rõ ràng, nhấn mạnh rằng
recall + V-ing
nhớ (đã) làm gì
upon + V-ing
ngay khi làm gì (= as soon as)
allow for
tính đến, dự trù (kế hoạch, thời gian)
buckle down
bắt tay vào làm nghiêm túc, tập trung hết sức
draw on/upon
tận dụng, dựa vào (kinh nghiệm, nguồn lực)
get (sb) worked up
làm ai kích động, tức giận hoặc lo lắng
laugh it off
cười xòa cho qua
mull over
cân nhắc kỹ, nghĩ đi nghĩ lại
ring off
cúp máy (Anh-Anh)
shore up
củng cố, chống đỡ (hệ thống, niềm tin…)
string sb along
dắt mũi, treo lơ lửng hy vọng = lừa dối
take on
đảm nhận; tuyển dụng
a turn-up for the books
chuyện bất ngờ, ngoài dự đoán (Anh-Anh)
at/on the double
ngay lập tức, nhanh lên
basket case
khủng hoảng kinh tế
blow the gaff
(Anh, cũ) tiết lộ bí mật, để lộ chuyện
cut no ice
không có tác dụng, không gây ấn tượng/thuyết phục được ai
down to a science
làm rất thành thạo, chính xác như một môn khoa học
hit it off
hợp nhau ngay từ lần đầu gặp
hold water
đứng vững được, hợp lý (lập luận, giải thích)
hot under the collar
nóng giận, bực bội
keep your eyes peeled
để mắt kỹ, canh chừng cẩn thận
lend credence to sth
làm tăng độ tin cậy cho điều gì
of one's own accord
tự nguyện, tự ý
olive branch
cành ô liu – đề nghị hòa giải
on the dot
đúng giờ, chính xác từng phút
on the grapevine
nghe đồn, nghe qua tin đồn
on the rocks
(quan hệ, kinh doanh) đang trên bờ vực đổ vỡ; (đồ uống) uống với đá
rule of thumb
quy tắc kinh nghiệm, nguyên tắc chung (không quá chính xác)
take liberties with sth
tùy tiện, tự tiện thay đổi/đụng vào cái gì
turn in a fog
xanh xao tái nhợt
word of mouth
truyền miệng
work your fingers to the bone
làm việc quần quật, cực nhọc hết sức
a spate of
một loạt, một đợt dồn dập (thường là chuyện xấu)
bad precedent
tiền lệ xấu
beast of burden
người gồng gánh
come up to sb's expectations
đáp ứng được kỳ vọng của ai
hot spell
đợt nóng
mount a campaign/effort/attack
phát động chiến dịch / nỗ lực / cuộc tấn công
put in a good word (for sb)
nói tốt giúp ai, giới thiệu tốt cho ai
roaring trade
buôn bán đắt hàng, làm ăn phát đạt
spending power
sức mua
brochure
tờ rơi, cuốn giới thiệu
campaign
chiến dịch
concessions
sự nhượng bộ; (giá vé) ưu đãi cho nhóm đặc biệt
cramp
chuột rút; (v) cản trở, gò bó
dismissal
sự sa thải; sự bác bỏ
dispute
tranh chấp, tranh cãi; (v) bác bỏ
impairment
sự suy giảm (chức năng), khiếm khuyết
incidence
tỷ lệ/tần suất xảy ra
institution
tổ chức, cơ quan, thiết chế
integrity
sự tích hợp
liberty
tự do; sự tùy tiện
premonition
linh cảm (thường là điềm xấu)
quandary
bối rối
resentment
sự oán giận, bực bội
restraint
sự kiềm chế, hạn chế
spectator
khán giả (xem trực tiếp)
uniformity
sự đồng nhất, đồng đều
viewer
người xem (TV, video)
advocate
ủng hộ, chủ trương; (n) người ủng hộ
augment
làm tăng thêm, bổ sung
condemn
lên án, kết án
diminish
giảm bớt, thu nhỏ, làm giảm giá trị của ai đó
divulge
tiết lộ (bí mật, thông tin)
evict
đuổi ra khỏi nhà/đất (bị đuổi = be evicted)
expunge
tách biệt
imply
ngụ ý, hàm ý
offset
bù đắp, cân bằng
relinquish
từ bỏ, buông bỏ (quyền, chức)
salvage
cứu vãn, trục vớt (tài sản, tình huống)
sour
(quan hệ) trở nên chua chát, xấu đi
stigmatize
kỳ thị, gán cho tiếng xấu