Từ vừng 29/9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/131

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

132 Terms

1
New cards

by virtue of sth

nhờ vào, do có (một đặc điểm/vị thế)

2
New cards

for fear of

vì sợ, e rằng

3
New cards

in view of sth

xét đến, vì (một sự thật)

4
New cards

on account of

bởi vì, do

5
New cards

owing to

do, bởi vì

6
New cards

in place of

thay cho, thay thế

7
New cards

in the event of

trong trường hợp (có chuyện gì) xảy ra

8
New cards

irrespective of

bất kể, không tính đến

9
New cards

on condition that

với điều kiện là

10
New cards

subject to

tùy thuộc vào, phải tuân theo

11
New cards

as regards

về, liên quan đến

12
New cards

in respect of sth

liên quan đến, về mặt

13
New cards

with regard to sth

liên quan đến, về vấn đề

14
New cards

with respect to sth

liên quan đến, về vấn đề

15
New cards

at the expense of sth

với cái giá là, gây thiệt hại cho

16
New cards

by dint of

nhờ vào (thường là nỗ lực)

17
New cards

by means of

bằng cách, nhờ phương tiện

18
New cards

by way of sth

bằng cách, thông qua; như một cách để

19
New cards

with a view to + V-ing

nhằm mục đích, với ý định

20
New cards

(I'll) say this much

chỉ xin nói thế này (để nhấn mạnh một điều)

21
New cards

all the same

dù sao đi nữa, tuy vậy

22
New cards

if so

nếu vậy

23
New cards

in that

bởi vì, ở chỗ là (giải thích lý do)

24
New cards

not least

đặc biệt là, nhất là (vd: not least because…)

25
New cards

have a knack of

Có thói quen lm gì

26
New cards

Have a knack for

Có năng khiếu, sở trường trong việc gì

27
New cards

make it (perfectly) plain (that)

nói rõ ràng, nhấn mạnh rằng

28
New cards

recall + V-ing

nhớ (đã) làm gì

29
New cards

upon + V-ing

ngay khi làm gì (= as soon as)

30
New cards

allow for

tính đến, dự trù (kế hoạch, thời gian)

31
New cards

buckle down

bắt tay vào làm nghiêm túc, tập trung hết sức

32
New cards

draw on/upon

tận dụng, dựa vào (kinh nghiệm, nguồn lực)

33
New cards

get (sb) worked up

làm ai kích động, tức giận hoặc lo lắng

34
New cards

laugh it off

cười xòa cho qua

35
New cards

mull over

cân nhắc kỹ, nghĩ đi nghĩ lại

36
New cards

ring off

cúp máy (Anh-Anh)

37
New cards

shore up

củng cố, chống đỡ (hệ thống, niềm tin…)

38
New cards

string sb along

dắt mũi, treo lơ lửng hy vọng = lừa dối

39
New cards

take on

đảm nhận; tuyển dụng

40
New cards

a turn-up for the books

chuyện bất ngờ, ngoài dự đoán (Anh-Anh)

41
New cards

at/on the double

ngay lập tức, nhanh lên

42
New cards

basket case

khủng hoảng kinh tế

43
New cards

blow the gaff

(Anh, cũ) tiết lộ bí mật, để lộ chuyện

44
New cards

cut no ice

không có tác dụng, không gây ấn tượng/thuyết phục được ai

45
New cards

down to a science

làm rất thành thạo, chính xác như một môn khoa học

46
New cards

hit it off

hợp nhau ngay từ lần đầu gặp

47
New cards

hold water

đứng vững được, hợp lý (lập luận, giải thích)

48
New cards

hot under the collar

nóng giận, bực bội

49
New cards

keep your eyes peeled

để mắt kỹ, canh chừng cẩn thận

50
New cards

lend credence to sth

làm tăng độ tin cậy cho điều gì

51
New cards

of one's own accord

tự nguyện, tự ý

52
New cards

olive branch

cành ô liu – đề nghị hòa giải

53
New cards

on the dot

đúng giờ, chính xác từng phút

54
New cards

on the grapevine

nghe đồn, nghe qua tin đồn

55
New cards

on the rocks

(quan hệ, kinh doanh) đang trên bờ vực đổ vỡ; (đồ uống) uống với đá

56
New cards

rule of thumb

quy tắc kinh nghiệm, nguyên tắc chung (không quá chính xác)

57
New cards

take liberties with sth

tùy tiện, tự tiện thay đổi/đụng vào cái gì

58
New cards

turn in a fog

xanh xao tái nhợt

59
New cards

word of mouth

truyền miệng

60
New cards

work your fingers to the bone

làm việc quần quật, cực nhọc hết sức

61
New cards

a spate of

một loạt, một đợt dồn dập (thường là chuyện xấu)

62
New cards

bad precedent

tiền lệ xấu

63
New cards

beast of burden

người gồng gánh

64
New cards

come up to sb's expectations

đáp ứng được kỳ vọng của ai

65
New cards

hot spell

đợt nóng

66
New cards

mount a campaign/effort/attack

phát động chiến dịch / nỗ lực / cuộc tấn công

67
New cards

put in a good word (for sb)

nói tốt giúp ai, giới thiệu tốt cho ai

68
New cards

roaring trade

buôn bán đắt hàng, làm ăn phát đạt

69
New cards

spending power

sức mua

70
New cards

brochure

tờ rơi, cuốn giới thiệu

71
New cards

campaign

chiến dịch

72
New cards

concessions

sự nhượng bộ; (giá vé) ưu đãi cho nhóm đặc biệt

73
New cards

cramp

chuột rút; (v) cản trở, gò bó

74
New cards

dismissal

sự sa thải; sự bác bỏ

75
New cards

dispute

tranh chấp, tranh cãi; (v) bác bỏ

76
New cards

impairment

sự suy giảm (chức năng), khiếm khuyết

77
New cards

incidence

tỷ lệ/tần suất xảy ra

78
New cards

institution

tổ chức, cơ quan, thiết chế

79
New cards

integrity

sự tích hợp

80
New cards

liberty

tự do; sự tùy tiện

81
New cards

premonition

linh cảm (thường là điềm xấu)

82
New cards

quandary

bối rối

83
New cards

resentment

sự oán giận, bực bội

84
New cards

restraint

sự kiềm chế, hạn chế

85
New cards

spectator

khán giả (xem trực tiếp)

86
New cards

uniformity

sự đồng nhất, đồng đều

87
New cards

viewer

người xem (TV, video)

88
New cards

advocate

ủng hộ, chủ trương; (n) người ủng hộ

89
New cards

augment

làm tăng thêm, bổ sung

90
New cards

condemn

lên án, kết án

91
New cards

diminish

giảm bớt, thu nhỏ, làm giảm giá trị của ai đó

92
New cards

divulge

tiết lộ (bí mật, thông tin)

93
New cards

evict

đuổi ra khỏi nhà/đất (bị đuổi = be evicted)

94
New cards

expunge

tách biệt

95
New cards

imply

ngụ ý, hàm ý

96
New cards

offset

bù đắp, cân bằng

97
New cards

relinquish

từ bỏ, buông bỏ (quyền, chức)

98
New cards

salvage

cứu vãn, trục vớt (tài sản, tình huống)

99
New cards

sour

(quan hệ) trở nên chua chát, xấu đi

100
New cards

stigmatize

kỳ thị, gán cho tiếng xấu