1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
shard
(n) - mảnh vỡ

debris
(n) đống đổ nát, rác (sau khi 1 nơi bị hư hại)

Amateur
(n) - người nghiệp dư

Civil department
(n) - cơ quan dân sự
To rise sharply
(v) - tăng mạnh, tăng đột biến

Follow through on/with sth
(phr.v) - tiếp tục thực hiện điều gì

Deploy
(v) - triển khai, điều động quân sự

Constellation
(n) - 1 nhóm người, vật có liên quan với nhau, 1 chòm sao

Smash into
(phr.v) - đâm vào, va mạnh vào

Communications satellite
(n) - vệ tinh thông tin liên lạc
shrapnel
(n) - mảnh đạn, mảnh vỡ do cái gì đó nổ gây ra

In altitude
(phr) - ở độ cao
Satellite operator
(n) - nhà vận hành vệ tinh
steer away from sth.
(phr.v) - thay đổi hướng đi, tránh xa ai hoặc cái gì

Spacecraft
(n) - tàu vũ trụ

Data set
(n) - tập dữ liệu
Taxonomy
(n) - hệ thống phân loại

Property
(n) - tính chất, đặc tính,
Runaway
(adj) - mất kiểm soát

Cascade
(n) - chuỗi phản ứng lan truyền

Render sb/sth + adj
(v) - khiến cái gì trở nên...

Astrodynamical
(adj) - thuộc động lực học thiên thể

Guidelines
(n) - hướng dẫn, chỉ dẫn

vent
(v) xả, làm thoát khí

Pressurised material
(n) - vật liệu chịu áp suất

Intergovernmental group
(n) - nhóm liên chính phủ

Lower
(v) - hạ thấp
Disintegrate
(v) - tan rã, phân rã
Steward
(n) - nhân viên phục vụ, quản gia, người quản lý

Go bankrupt
(phr.v) - phá sản

In theory
(adv) - về lý thuyết
Given + noun
(prep) - xét đến, dựa trên
Alleviate
(v) - làm giảm bớt, xoa dịu

Manoeuvre
(n) - thao tác, động tác được thực hiện cẩn thận và khéo léo

Collision
(n) - sự va chạm

Take off
(phr.v) - cất cánh

Choreographed routine
(n) - quy trình được dàn dựng và phối hợp cẩn thận
Air-traffic controller
(n) - nhân viên kiểm soát không lưu

Consistently
(adv) - một cách đều đặn, nhất quán

Authoritative
(adj) - có thẩm quyền, đáng tin cậy

Catalogue
(n) - danh mục

Draw on/upon sth
(phr.v) - sử dụng, dựa vào cái gì đó bạn có sẵn
Visualise
(v) - hình dung, trực quan hóa

Identifier
(n) - mã định danh, thông tin nhận dạng

Designate sb to do sth
(v) - chỉ định, xác định

Cross-correlate
(v) - so sánh tương quan, so sánh chéo

For sth to come
(phr) - trong tương lai, khi thời điểm đó đến
Devolve into sth
(phr.v) - dần biến thành, chuyển thành (thường theo hướng tiêu cực)

Tragedy
(n) - bi kịch, thảm kịch
