Thẻ ghi nhớ: UNIT 26 DESTINATION B2 FASHION AND DESIGN phần vocab và phrasal verb

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:31 AM on 10/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

put on

mặc/đội/đeo vào (hành động đang mặc)

2
New cards

wear

mặc/đội/đeo (trạng thái đang mang trên người)

3
New cards

costume

trang phục (biểu diễn, hóa trang, lễ hội)

4
New cards

suit (n)

bộ âu phục (áo vest + quần/váy)

5
New cards

dye

nhuộm (tóc, vải)

6
New cards

paint

sơn, vẽ (bằng sơn/màu)

7
New cards

fit

vừa vặn (về kích cỡ, kích thước)

8
New cards

suit (v)

hợp (về kiểu dáng, phong cách, làm tôn vẻ đẹp)

9
New cards

match

hợp/sóng đôi (về màu sắc, kiểu dáng khi kết hợp)

10
New cards

cloth

mảnh vải, chất liệu vải

11
New cards

clothing

quần áo nói chung (dạng danh từ chung)

12
New cards

blouse

áo sơ mi nữ

13
New cards

top

áo mặc phần thân trên (áo thun, áo kiểu...)

14
New cards

design

thiết kế (vẽ mẫu, tạo dáng)

15
New cards

manufacture

sản xuất (với số lượng lớn trong nhà máy)

16
New cards

current

hiện hành, hiện tại (đang diễn ra lúc này)

17
New cards

new

mới (mới sản xuất, mới tạo ra)

18
New cards

modern

hiện đại (mang phong cách thời đại mới)

19
New cards

look (n)

vẻ ngoài, dáng vẻ

20
New cards

appearance

diện mạo, ngoại hình

21
New cards

supply

cung cấp (cho ai cái gì họ cần)

22
New cards

produce

sản xuất, chế tạo ra

23
New cards

glimpse

nhìn lướt qua (vô tình thấy trong khoảnh khắc)

24
New cards

glance

liếc nhìn (chủ động nhìn nhanh rồi quay đi)

25
New cards

average

trung bình (mức độ, số lượng tiêu chuẩn)

26
New cards

everyday

thông dụng, hàng ngày (tính chất bình thường)

27
New cards

catch on

trở nên phổ biến, thành mốt

28
New cards

do away with

bỏ, loại bỏ, xóa bỏ

29
New cards

draw up

lập kế hoạch, soạn thảo (hợp đồng, văn bản)

30
New cards

dress up

ăn mặc đẹp, diện đồ, hóa trang

31
New cards

go over

kiểm tra kỹ, xem lại, ôn lại

32
New cards

grow out of

phát triển lớn lên nên không còn vừa/hợp nữa

33
New cards

hand down

truyền lại, để lại (cho thế hệ sau)

34
New cards

line up

xếp hàng

35
New cards

pop in(to)

ghé thăm nhanh, tạt qua một chút

36
New cards

show (a)round

dẫn đi tham quan xung quanh

37
New cards

take off

cởi (quần áo, giày dép)

38
New cards

tear up

xé nhỏ, xé vụn

39
New cards

try on

thử (quần áo)

40
New cards

wear out

sờn cũ, hỏng (do dùng nhiều)