1/65
Looks like no tags are added yet.
achieve
đạt được (thành công trong việc gì đó)
base sth on sth
dựa trên cái gì
completion (of)
sự hoàn thành
critical
quan trọng (mang tính quyết định)
express
bày tỏ (diễn đạt)
figure
con số
find something easy
thấy việc gì đó dễ dàng
fluency
sự trôi chảy (ngôn ngữ)
gestures
cử chỉ (điệu bộ)
get going
bắt đầu diễn ra
handle
xử lý (giải quyết)
hypothesis
giả thuyết
ideal
lý tưởng (hoàn hảo nhất)
imitate
bắt chước
inclusion (of)
sự bao gồm
language acquisition
quá trình tiếp thu ngôn ngữ
level (of)
mức độ
literate
biết đọc biết viết
immature
chưa trưởng thành
matter
quan trọng (có ảnh hưởng)
more or less
gần như (hầu như)
native speaker
người bản ngữ
no longer
không còn nữa
obesity
bệnh béo phì
on a diet
ăn kiêng
options
các lựa chọn
potential
tiềm năng (có khả năng xảy ra)
raise a question
đặt ra một câu hỏi
reach
đạt tới
recruitment
sự tuyển dụng
the reverse
điều ngược lại
suspect
nghi ngờ (cho rằng có khả năng)
tongue
ngôn ngữ (tiếng mẹ đẻ)
trial and error
thử và sai
apply to an institution
nộp đơn vào một cơ sở giáo dục
bibliography
danh mục tài liệu tham khảo
coursework
bài tập (công việc học tập trong khóa học)
course curriculum
chương trình học
course materials
tài liệu học tập
department
khoa (bộ môn)
dissertation
luận văn
do research
nghiên cứu
faculty
khoa (ban giảng dạy)
fellow students
bạn đồng môn
future career
sự nghiệp tương lai
gap year
năm nghỉ giữa các giai đoạn học tập
get the right grades
đạt điểm số yêu cầu
get a good degree
đạt kết quả tốt khi tốt nghiệp
give up (a subject or course)
bỏ một môn học hoặc khóa học
lecture hall
giảng đường
plagiarise
đạo văn
postgraduate
học viên sau đại học
post-secondary education
giáo dục sau trung học
quote (sources or references)
trích dẫn nguồn tài liệu
receive funding
nhận tài trợ
sponsorship
sự tài trợ
student union
hội sinh viên
syllabus
đề cương môn học
take (a course or subject)
học một môn học hoặc khóa học
teaching staff
đội ngũ giảng viên
the education system
hệ thống giáo dục
tuition fees
học phí
undergraduate
sinh viên đại học
university campus
khuôn viên trường đại học
university places
chỉ tiêu tuyển sinh đại học
work to a deadline
hoàn thành công việc đúng hạn chót