IT004, Chương 2: Mô hình dữ liệu quan hệ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

31 Terms

1
New cards

Quan hệ (Relation) là gì?

Bảng 2 chiều lưu thông tin trong CSDL: có tên quan hệ, tập cột (cố định, có tên, có kiểu), tập dòng (thay đổi theo thời gian).

2
New cards

Một dòng và một quan hệ tương ứng khái niệm ERD nào?

  • Một dòng ≈ một thực thể

  • Quan hệ ≈ tập thực thể


3
New cards

Thuộc tính (Attribute) là gì?

Tên các cột của quan hệ, mô tả ý nghĩa giá trị tại cột đó; mọi giá trị trong cột có cùng kiểu dữ liệu.

4
New cards

Miền giá trị (Domain) là gì?

Tập các giá trị nguyên tố gắn liền với một thuộc tính (VD TENNV: string, LUONG: integer).

5
New cards

Kiểu dữ liệu nào không được chấp nhận làm miền giá trị?

Kiểu phức tạp: tập hợp (set), danh sách (list), mảng (array), bản ghi (record).

6
New cards

Bộ (Tuple) là gì?

Dòng của quan hệ (trừ dòng tiêu đề) thể hiện dữ liệu cụ thể của các thuộc tính; còn gọi mẫu tin (record).

7
New cards

Lược đồ quan hệ gồm những gì?

Tên quan hệ, tập thuộc tính, và tân từ (ý nghĩa, mối liên hệ giữa các thuộc tính).

VD NHAN_VIEN(MANV, TENNV, …).

8
New cards

Lược đồ CSDL là gì?

Tập hợp các lược đồ quan hệ và các mối liên hệ giữa chúng trong cùng một hệ thống quản lý.

9
New cards

Bậc của lược đồ quan hệ là gì?

Số lượng thuộc tính của lược đồ

(NHAN_VIEN có 8 thuộc tính → bậc 8).

10
New cards

Ký hiệu R(A1:D1, …, An:Dn) nghĩa là gì?

Lược đồ quan hệ R có thuộc tính Ai với miền giá trị Di tương ứng.

11
New cards

Quan hệ (thể hiện) r(R) được định nghĩa thế nào?

Tập các bộ» r = {t1,…,tk}; mỗi bộ là danh sách có thứ tự , mỗi vj ∈ DOM(Aj) hoặc null.

12
New cards

Các ký hiệu t.A, t[A], DOM(A), q(R)?

  • t.A / t[A]: giá trị thuộc tính A của bộ t

  • DOM(A) / MGT(A): miền giá trị của A

  • q(R): quan hệ q của lược đồ R

  • t ∈ q(R): bộ t thuộc quan hệ.


13
New cards

Ràng buộc toàn vẹn (RBTV) trong mô hình quan hệ?

Quy tắc cần thỏa mọi thể hiện của CSDL; mô tả khi định nghĩa lược đồ; kiểm tra khi quan hệ thay đổi.

14
New cards

Siêu khóa (Super key) là gì?

Tập con khác rỗng SK của thuộc tính sao cho ∀ t1 ≠ t2: t1[SK] ≠ t2[SK] → xác định tính duy nhất mỗi bộ; lược đồ có tối thiểu một siêu khóa.

15
New cards

Khóa (Key) là gì?

Siêu khóa nhỏ nhất: không thể bỏ bớt thuộc tính mà vẫn là siêu khóa.

16
New cards

Khóa và thể hiện quan hệ có liên quan thế nào?

Khóa là đặc trưng của lược đồ, không phụ thuộc thể hiện; lược đồ có thể có «nhiều khóa».

17
New cards

Khóa chính (Primary key) chọn thế nào?

Chọn «một khóa» (ưu tiên ít thuộc tính hơn) làm cơ sở nhận biết bộ; thuộc tính khóa chính khác null và thường được gạch dưới.

18
New cards

Khóa tương đương là gì?

Các khóa còn lại (không được chọn làm khóa chính).

VD HOCVIEN có khóa MAHV và (HOTEN, NGSINH).

19
New cards

Tham chiếu giữa hai quan hệ?

Bộ trong R, tại thuộc tính A nhận giá trị từ thuộc tính B của S → R tham chiếu S; bộ được tham chiếu phải tồn tại trước.

20
New cards

Khóa ngoại (Foreign key) là gì?

K2 ⊆ V của S «tham chiếu» khóa chính K1 ⊆ U của R, thỏa K1, K2 cùng số lượng thuộc tính, ngữ nghĩa, kiểu dữ liệu.

21
New cards

Giá trị tại khóa ngoại được phép là gì?

Hoặc null, hoặc bằng giá trị khóa chính K1 của một bộ có trong quan hệ được tham chiếu.

22
New cards

«Nhận xét» về khóa ngoại?

Thuộc tính vừa tham gia PK vừa FK được; FK có thể tham chiếu PK trên cùng lược đồ (MA_NQL → MANV); nhiều FK có thể tham chiếu cùng một PK.

23
New cards

Các «đặc trưng» của quan hệ (phần tên, bộ, giá trị)?

Quan hệ có tên duy nhất; thuộc tính có tên khác nhau; bộ duy nhất (không trùng); giá trị là nguyên tố hoặc null.

24
New cards

Thứ tự nào trong quan hệ quan trọng, thứ tự nào không?

Không quan trọng: thứ tự các bộ, thứ tự thuộc tính. Quan trọng: thứ tự giá trị trong một bộ.

25
New cards

Quy tắc chuyển (1) tập thực thể sang quan hệ?

Mỗi tập thực thể (trừ thực thể yếu) → quan hệ cùng tên với tập thuộc tính tương ứng.

26
New cards

Quy tắc chuyển mối kết hợp n–n (2a)?

Tạo quan hệ mới tên = tên mối kết hợp; khóa chính = các khóa chính của thực thể liên quan; thêm thuộc tính riêng.

VD PHANCONG(MANV, MADA, THOIGIAN).

27
New cards

Quy tắc chuyển mối kết hợp 1–n (2b)?

Thêm khóa của bên “1” làm khóa ngoại vào quan hệ bên “n”.

VD NHANVIEN(…, MAPHG).

28
New cards

Quy tắc chuyển mối kết hợp 1–1 (2c)?

Thêm khóa quan hệ này vào quan hệ kia (hoặc cả hai); nếu tham gia toàn phần: thêm khóa chính làm khóa ngoại + thuộc tính mối kết hợp.

VD PHONGBAN(…, TRPHG, NG_NHANCHUC).

29
New cards

Quy tắc chuyển mối kết hợp 3 ngôi (2d)?

Tạo quan hệ mới; khóa chính gồm 3 khóa của 3 thực thể + thuộc tính mối kết hợp.

VD CUNGCAP(MANCC, MATB, MADA, SOLUONG).

30
New cards

Quy tắc chuyển thực thể yếu (3)?

Quan hệ cùng tên; khóa chính = khóa của quan hệ liên quan + khóa riêng phần.

VD THANNHAN(MANV, TENTN, …).

31
New cards

Quy tắc chuyển thuộc tính đa trị (4)?

Tạo quan hệ riêng; khóa chính = khóa quan hệ liên quan + chính thuộc tính đa trị.

VD NV_BANGCAP(MANV, BANGCAP).