1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱
ài - yêu, yêu thích
八
bā - số tám
爸爸
bàba - bố, ba
吧
ba - trợ từ biểu thị đề nghị, xác nhận hoặc ngập ngừng
白天
báitiān - ban ngày
百
bǎi - trăm
半
bàn - một nửa; nửa
包子
bāozi - bánh bao
杯子
bēizi - cốc, ly
本
běn - lượng từ cho sách
边
biān - bên, phía; hậu tố chỉ phương hướng
病
bìng - bệnh; bị bệnh
不
bù - không
不客气
bú kèqi - không có gì, đừng khách sáo
不要
búyào - đừng; không muốn
菜
cài - rau; món ăn
茶
chá - trà
唱
chàng - hát
超市
chāoshì - siêu thị
车
chē - xe, phương tiện
吃
chī - ăn
出租车
chūzūchē - xe taxi
穿
chuān - mặc
打电话
dǎ diànhuà - gọi điện thoại
大
dà - to, lớn
大家
dàjiā - mọi người
大学
dàxué - trường đại học
大学生
dàxuéshēng - sinh viên đại học
到
dào - đến, tới
的
de - trợ từ kết cấu, biểu thị sở hữu hoặc bổ nghĩa
第
dì - tiền tố chỉ số thứ tự
弟弟
dìdi - em trai
点
diǎn - giờ; điểm; lượng từ cho vật nhỏ, hình tròn
店
diàn - cửa hàng, tiệm
电话
diànhuà - điện thoại; cuộc gọi
电脑
diànnǎo - máy tính
电视
diànshì - tivi
电影
diànyǐng - phim
电影院
diànyǐngyuàn - rạp chiếu phim
东西
dōngxi - đồ vật, thứ
都
dōu - đều, tất cả
读
dú - đọc
读书
dúshū - đọc sách
对
duì - đúng; đối với; hướng về; cặp, đôi
对不起
duìbuqǐ - xin lỗi
多
duō - nhiều; hơn; bao nhiêu
多少
duōshao - bao nhiêu
儿子
érzi - con trai
二
èr - số hai
饭
fàn - cơm; bữa ăn
饭店
fàndiàn - nhà hàng, khách sạn
房间
fángjiān - phòng
非常
fēicháng - rất, vô cùng
飞机
fēijī - máy bay
分
fēn - phút; chia; phần
分钟
fēnzhōng - phút
高兴
gāoxìng - vui, vui vẻ
歌
gē - bài hát
哥哥
gēge - anh trai
个
gè - lượng từ phổ biến
给
gěi - cho; đưa cho
公司
gōngsī - công ty
工作
gōngzuò - công việc; làm việc
狗
gǒu - chó
贵
guì - đắt
国
guó - đất nước, quốc gia
还
hái - vẫn; còn; cũng; khá
孩子
háizi - trẻ con, đứa trẻ
汉语
Hànyǔ - tiếng Trung
汉字
Hànzì - chữ Hán
好
hǎo - tốt; khỏe; dễ; thích
好吃
hǎochī - ngon
好看
hǎokàn - đẹp, dễ nhìn
好听
hǎotīng - hay, dễ nghe
好玩儿
hǎowánr - vui, thú vị
号
hào - số; lượng từ cho người, đồ vật
喝
hē - uống
和
hé - và; với
很
hěn - rất
后
hòu - sau, phía sau
回
huí - trở về; lần
会
huì - biết, có thể
火车
huǒchē - tàu hỏa
鸡蛋
jīdàn - trứng gà
几
jǐ - mấy, bao nhiêu; một vài
家
jiā - nhà, gia đình; lượng từ cho hộ gia đình
家人
jiārén - người nhà, thành viên gia đình
见
jiàn - gặp, nhìn thấy
件
jiàn - lượng từ cho sự việc, quần áo
饺子
jiǎozi - bánh chẻo
叫
jiào - gọi; tên là; bảo
姐姐
jiějie - chị gái
今年
jīnnián - năm nay
今天
jīntiān - hôm nay
九
jiǔ - số chín
觉得
juéde - cảm thấy, cho rằng
开
kāi - mở
开车
kāichē - lái xe
看
kàn - nhìn, xem
看病
kànbìng - khám bệnh