1/28
ielts cambirdge 9
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prodigious
(adj): phi thường, kỳ lạ, to lớn
bread and butter
(n): công việc chính, công việc vừa đủ sống
phenomenon
(n): hiện tượng
chiefly
(adj): thuộc người lãnh đạo
(adv): chủ yếu là
metallic
(adj): thuộc kim loại, như kim loại
appointed
(adj): được bổ nhiệm, định hạn
henceforth
(adv): từ nay trở đi
vacant
(adj): bị bỏ trống
accompany
(v): đi kèm = go with
triumphant
(n): chiến thắng
inauguration
(n): lễ nhậm chức = installation
immense
(adj): rất lớn, bao la
infant
(n): trẻ nhỏ
vocalization
(n): cách phát âm = pronunciation
empirical
(n): theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
inextricable
(adj): không thể gỡ ra hay thoát ra
arise
(v): xuất hiện, nảy sinh
contingent
(adj): ngẫu nhiên, tình cờ
longitudinal
intensity
an account of
reference
aggressive
dispute
dimension
fallible
testimony
enactment
notion