UNIT 38: How Shops Can Exploit People’s Herd Mentality To Increase Sales

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:05 PM on 10/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

exploit

khai thác, lợi dụng, tận dụng

2
New cards

herd mentality / herd instinct

tâm lý đám đông, bản năng bầy đàn

3
New cards

sales

doanh số bán hàng

4
New cards

psychological warfare

cuộc chiến tâm lý

5
New cards

shopkeeper

chủ cửa hàng, người bán hàng

6
New cards

aroma

hương thơm, mùi thơm

7
New cards

freshly baked bread

bánh mì mới nướng

8
New cards

persuade

thuyết phục

9
New cards

intend

dự định, có ý định

10
New cards

stock

trưng bày, dự trữ hàng hóa

11
New cards

eye level

tầm mắt, ngang tầm nhìn

12
New cards

visible

dễ nhìn thấy, nổi bật

13
New cards

competitor

đối thủ cạnh tranh, sản phẩm cạnh tranh

14
New cards

swarm intelligence

trí thông minh bầy đàn

15
New cards

behave

cư xử, hành xử

16
New cards

in a crowd

trong đám đông

17
New cards

influence

ảnh hưởng đến, chi phối

18
New cards

simulation

sự mô phỏng

19
New cards

adaptive behaviour

hành vi thích nghi

20
New cards

impulse buying

việc mua sắm bốc đồng/tùy hứng (không lên kế hoạch trước)

21
New cards

phenomenon

hiện tượng

22
New cards

tempting goods

hàng hóa hấp dẫn, mời gọi

23
New cards

set out to

bắt tay vào, đặt mục tiêu

24
New cards

tendency

xu hướng, thiên hướng

25
New cards

play on

lợi dụng, đánh vào (tâm lý, cảm xúc)

26
New cards

challenge

thách thức, bài toán khó

27
New cards

keep customers informed

cập nhật thông tin liên tục cho khách hàng

28
New cards

smart-cart technology

công nghệ xe đẩy thông minh

29
New cards

radio frequency identification (RFID) tag

thẻ nhận dạng qua tần số vô tuyến

30
New cards

barcode

mã vạch

31
New cards

transmit

truyền tải (dữ liệu, tín hiệu)

32
New cards

trolley

xe đẩy hàng (trong siêu thị)

33
New cards

scanner

máy quét

34
New cards

relay

chuyển tiếp, truyền (thông tin)

35
New cards

shelf of goods

kệ hàng, quầy hàng

36
New cards

appeal to

thu hút, hấp dẫn đối với

37
New cards

give discounts

giảm giá, chiết khấu

38
New cards

satisfaction

sự thỏa mãn, hài lòng

39
New cards

in the real world

trong thực tế đời sống

40
New cards

experimentally

mang tính thử nghiệm

41
New cards

get under way

bắt đầu được triển khai, tiến hành

42
New cards

social influence

ảnh hưởng của xã hội

43
New cards

boost sales

đẩy mạnh/tăng vọt doanh số

44
New cards

artificial market

thị trường nhân tạo/giả lập

45
New cards

previously unknown

trước đây chưa từng được biết đến

46
New cards

follow the crowd / follow the herd

đi theo số đông, a dua theo đám đông

47
New cards

pronounced

rõ rệt, nổi bật

48
New cards

chain of convenience shops

chuỗi cửa hàng tiện lợi

49
New cards

department store

cửa hàng bách hóa tổng hợp

50
New cards

product category

danh mục sản phẩm

51
New cards

potent

có tác dụng mạnh mẽ, hiệu nghiệm

52
New cards

online retailer

nhà bán lẻ trực tuyến

53
New cards

adept at

điêu luyện, rất giỏi/thành thạo trong việc

54
New cards

like-minded consumers

những người tiêu dùng có cùng sở thích/tư duy

55
New cards

in the privacy of your home

trong không gian riêng tư tại nhà

56
New cards