VOL 5 Test 9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

130 Terms

1
New cards

extensive

rộng lớn, trên diện rộng

2
New cards

reedbed

vùng đất phủ lau sậy

3
New cards

imminent extinction

nguy cơ tuyệt chủng cận kề

4
New cards

reach a target

đạt được mục tiêu

5
New cards

fivefold

gấp năm lần

6
New cards

distinctive

đặc trưng, dễ nhận biết

7
New cards

breeding season

mùa sinh sản

8
New cards

monitor

theo dõi, giám sát

9
New cards

sound pattern

kiểu mẫu âm thanh

10
New cards

estimate

ước tính

11
New cards

retain

duy trì, giữ lại

12
New cards

drying out

sự khô cạn

13
New cards

slow down

làm chậm lại

14
New cards

rehabilitate

phục hồi, cải tạo

15
New cards

core breeding range

khu vực sinh sản trọng điểm

16
New cards

refine

cải tiến, hoàn thiện

17
New cards

fine-scale

ở mức độ chi tiết

18
New cards

quantitative

thuộc về định lượng

19
New cards

habitat prescription

hướng dẫn cụ thể về điều kiện môi trường sống

20
New cards

feeding habitat

môi trường kiếm ăn

21
New cards

clear preference for

sự ưa thích rõ rệt đối với

22
New cards

home range

phạm vi sinh sống của một cá thể

23
New cards

provide an indication of

cung cấp dấu hiệu/chỉ báo về

24
New cards

incubation

sự ấp trứng

25
New cards

undertake

thực hiện, đảm nhận

26
New cards

habitat management

quản lý môi trường sống

27
New cards

spectacular

ngoạn mục, đáng kinh ngạc

28
New cards

gradually

dần dần

29
New cards

halt

ngăn chặn, làm dừng lại

30
New cards

respond to

phản ứng/đáp ứng với

31
New cards

dispersal

sự phân tán, di chuyển khỏi nơi ban đầu

32
New cards

determine the fate of

xác định số phận/kết cục của

33
New cards

fledging

giai đoạn chim non bắt đầu bay

34
New cards

demise

cái chết, sự diệt vong

35
New cards

penetrate

xâm nhập, đi sâu vào

36
New cards

seek out

chủ động tìm kiếm

37
New cards

implement

thực hiện, triển khai

38
New cards

dedication

sự tận tâm, cống hiến

39
New cards

devise

nghĩ ra, thiết kế, xây dựng

40
New cards

alternative medical treatment

phương pháp điều trị y học thay thế

41
New cards

practitioner

người hành nghề, chuyên gia thực hành

42
New cards

sympathetic

đồng cảm, thấu hiểu

43
New cards

reassuring

khiến người khác yên tâm, trấn an

44
New cards

enthusiastic

nhiệt tình, hào hứng

45
New cards

take an active part in

tích cực tham gia vào

46
New cards

disorder

chứng rối loạn

47
New cards

possess

sở hữu, có

48
New cards

embroider with

tô điểm, thêm thắt bằng

49
New cards

mysticism

chủ nghĩa thần bí

50
New cards

energy field

trường năng lượng

51
New cards

sweep aside

gạt bỏ, coi nhẹ

52
New cards

mechanistic

mang tính máy móc, cơ giới

53
New cards

convincing

có sức thuyết phục

54
New cards

administer

tiến hành, cho dùng (thuốc/điều trị)

55
New cards

get the credit

nhận công lao, được ghi nhận

56
New cards

be down to

là do, xuất phát từ

57
New cards

paradoxical

nghịch lý, trái ngược với dự đoán

58
New cards

conventional medicine

y học chính thống/truyền thống

59
New cards

ambivalent about

có thái độ mâu thuẫn/lưỡng lự về

60
New cards

placebo effect

hiệu ứng giả dược

61
New cards

dummy pill

viên thuốc giả/dược

62
New cards

faith in

niềm tin vào

63
New cards

imply

ngụ ý, cho thấy

64
New cards

fraud

kẻ gian lận; sự lừa đảo

65
New cards

orthodox medicine

y học chính thống

66
New cards

influence one's physiology

ảnh hưởng đến sinh lý cơ thể

67
New cards

superficial blood vessels

mạch máu nông

68
New cards

scant research

nghiên cứu ít ỏi/hạn chế

69
New cards

lend itself to

thích hợp cho, dễ được dùng cho

70
New cards

endorphin

endorphin, chất giảm đau tự nhiên

71
New cards

neurochemical

chất hóa học thần kinh

72
New cards

transmit pain impulses

truyền tín hiệu đau

73
New cards

modulate

điều chỉnh, điều hòa

74
New cards

placebo response

phản ứng với giả dược

75
New cards

abolish

loại bỏ hoàn toàn, triệt tiêu

76
New cards

induce pain

gây ra cơn đau

77
New cards

saline solution

dung dịch nước muối sinh lý

78
New cards

natural opiates

chất dạng thuốc phiện tự nhiên

79
New cards

painkiller

thuốc giảm đau

80
New cards

tranquiliser

thuốc an thần

81
New cards

chemically identical

giống hệt về mặt hóa học

82
New cards

generic equivalent

thuốc tương đương dạng generic

83
New cards

bedside manner

cách ứng xử/thái độ của bác sĩ với bệnh nhân

84
New cards

formal consultation

buổi tư vấn/khám bệnh mang tính trang trọng

85
New cards

complementary practitioner

người hành nghề y học bổ sung

86
New cards

mobilise the placebo effect

huy động/kích hoạt hiệu ứng giả dược

87
New cards

vary depending on

thay đổi tùy thuộc vào

88
New cards

add-on

dịch vụ/tính năng bổ sung

89
New cards

free of charge

miễn phí

90
New cards

right afterwards

ngay sau đó

91
New cards

altitude

độ cao so với mực nước biển

92
New cards

stay below

duy trì ở dưới mức nào đó

93
New cards

pack up

thu dọn, đóng gói đồ đạc

94
New cards

be notified

được thông báo

95
New cards

under bad weather conditions

trong điều kiện thời tiết xấu

96
New cards

be accompanied by

được đi cùng bởi

97
New cards

meet the health requirements

đáp ứng yêu cầu sức khỏe

98
New cards

in fair physical condition

có thể trạng tương đối tốt

99
New cards

stand unassisted

đứng mà không cần hỗ trợ

100
New cards

vary drastically

thay đổi rất đáng kể