HMU - Y1 - S1.2 - LEC 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/20

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:58 PM on 9/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

21 Terms

1
New cards

adrenaline

là thuốc thiết yếu trong chẩn đoán và xử trí phản xạ nguy kịch

2
New cards

paracetamol

giảm đau, hạ sốt

3
New cards

sulfamid

kháng sinh

4
New cards

urea

sản phẩm chuyển hoá phân đạm, có trong máu và nước tiểu, làm phân bón, nguyên liệu trong dược và mĩ phẩm

5
New cards

arginine

tổng hợp hormone nitric oxide

6
New cards

glutamic acid

điều trị bệnh về thần kinh, làm gia vị

7
New cards

methionine

hỗ trợ tế bào gan, giải độc gan

8
New cards

cystein

làm thuốc chữa bệnh, điều chế thuốc

9
New cards

EDTA

khử kim loại nặng, làm mềm nước cứng, điều chỉnh độ pH, dùng trong tách chiết ADN và huyết đồ

10
New cards

cholamin

thành phần cephalin và tế bào máu

11
New cards

cholin

thành phần lecithin, tiền chất acetylcholin dẫn truyền thần kinh, hạ huyết áp và điều chỉnh chuyển hoá chất béo

12
New cards

chlorophyll

diệp lục, R là CH3 là diệp lục a, R là CHO là diệp lục B

13
New cards

hemoglobin

nhân Fe2+, dị vòng pyrol điển hình

14
New cards

bilirubin

hồng cầu già chết thoái hoá thành heme và globin, heme được chuyển hoá thành bilirubin được albumin chuyển đến gan

15
New cards

Tryptophan

amino acid thiết yếu trong thịt, cá, trứng, sữa

16
New cards

serotonin

chất dẫn truyền thần kinh

17
New cards

acid nucleic

nhân pyrimidin: C, T, U

nhân purine: A, G

ATP

18
New cards

melanine (C3H6N6)

gây sỏi thận

19
New cards

ephedrine

làm tăng huyết áp, co mạch ngoại biên, giãn phế quản

20
New cards

cafein

kích thích thần kinh

21
New cards

quinin

trị sốt rét