1/64
Looks like no tags are added yet.
时候
(n) thời điểm, lúc
饭店
nhà hàng, khách sạn
知道
biết (v)
正在/ 在
(adv) đang (chỉ hành động đang tiến hành)
读
(v) đọc
大学
đại học, trường đại học
大学生
sinh viên đại học
学
học, học tập
医
y, ngành y
弟弟
em trai [dìdi]
起床
thức dậy [qǐchuáng]
睡觉
ngủ, đi ngủ (v)
睡
ngủ
哪里
chỗ đó, ở đó [na4lǐ]
哪里
đâu, ở đâu [nǎlǐ]
昨天
hôm qua
问
hỏi
对
với, đối với [duì]
说
nói
要
muốn, định [yào]
小朋友
trẻ nhỏ, trẻ con
天气
thời tiết
这里
ở đây
天
trời, thời tiết
下雨
trời mưa
了
trợ động từ chỉ sự thay đổi
雨
mưa, nước mưa
有点儿
hơi, một chút
觉得
cảm thấy
冷
(adj) lạnh
下
rơi (mưa, tuyết)
雪
tuyết (n)
莱
đến, tới
公司
công ty (n)
生病
[shēngbìng] bị ốm; bị bệnh
看病
khám bệnh
病
(v) ốm, đau ốm
一点儿
một chút
药
thuốc (n)
天
ngày
回
về, trở về
再
rồi, sau đó (adv)
喝
uống (v)
热
ấm, nóng (adj)
水
nước (n)
可以
có thể, được (mod.)
再
lại, thêm (adv)
问题
câu hỏi vấn đề (n)
卖
bán
打电话
gọi điện thoại
一下
một chút; một lần (động lượng từ)
服务员
nhân viên phục vụ [fúwùyuán]
女士
quý bà, phu nhân
请
xin, mời
坐
ngồi (v)
给
cho, đưa cho
杯
cốc, ly
要
muốn, lấy
早饭
bữa sáng [zǎofàn]
这个
cái này, này
面包
bánh mì [miànbāo]
鸡蛋
trứng (gà) [jīdàn]
先生
quý ông; ngài [xiānsheng]
一半
một nửa (lượng từ) [yībàn]
茶
trà