1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
月饼(yuèbing)
bánh trung thu
清晨(qīngchén)
sáng sớm
迎面(yíngmiàn)
trước mặt, đối diện
模样(múyàng)
vẻ bề ngoài, diện mạo
打量(dǎliang)
quan sát (quần áo, diện mạo)
番(fān) lượng từ
lượt, hồi, lần
搓(cuō)
xoa, vò
迟疑(chíyí)
chần chừ, ngập ngừng
拜托(bàituō)
cầu xin, nhờ
饱经仓桑(bǎojīng-cāngsāng)
nếm đủ mùi đời, từng trải
流露(liúlù)
bộc lộ, để lộ ra
朴实(pǔshí)
thập thà, chất phác
过于(guòyú) phó từ
quá
操劳(cāoláo)
làm việc vất vả
胡须(húxū)
râu
起码(qǐmǎ)
ít nhất, tối thiểu
乡镇(xiāngzhèn)
thị trấn nhỏ
原先(yuánxiān)
ban đầu, trước kia
裁缝(cáifeng)
thợ may
港口(gǎngkǒu)
bến cảng
斯文(sīwen)
lịch sự, nhã nhặn
心眼儿(xīnyǎnr)
bụng dạ, lòng
信誉(xìnyù)
uy tín, danh dự
欺骗(qīpiàn)
lừa gạt
学位(xuéwèi)
học vị
一流(yīlíu)
hạng nhất
主管(zhǔguǎn)
người quản lí
助手(zhùshǒu)
trợ lý
骨干(gǔgàn)
trụ cột, rường cột
小心翼翼(xiǎoxīn-yìyì)
thận trọng, dè dặt
喜悦(xǐyuè)
vui sướng
拨(bō)
gọi (điện thoại)
仍旧(réngjiù) phó từ
vẫn
隐约(yǐnyuē)
lờ mờ, mang máng, mập mờ
浑身(húnshēn)
toàn thân, khắp người
馅儿(xiànr)
nhân (bánh)
灿烂(cànlàn)
rực rỡ, rạng rỡ
惦记(diànjì)
nhớ đến, lo lắng
丢人(diūrén)
mất mặt, mất thể diện
炫耀(xuànyào)
khoe khoang
面子(miànzi)
thể diện, sĩ diện
辜负(gūfù)
phụ lòng
期望(qīwàng)
kỳ vọng, mong đợi
挣扎(zhēngzhá)
vật lộn, vùng vẫy, giãy giụa
艰苦(jiānkǔ)
gian nan, khổ cực
阵(zhèn)
trận
仿佛(fǎngfú)
dường như, có vẻ
匆忙(cōngmáng)
gấp gáp, vội vàng, ba chân bốn cẳng
难熬(nán áo)
khó chịu, khó mà chịu nổi
稀少(xīshǎo)
thưa thớt, ít ỏi
人烟(rényān)
hộ, nhà, dân cư
登山(dēngshān)
leo núi, lên núi
遇险(yùxiǎn)
gặp khó khăn, gặp nguy hiểm
纯朴(chúnpǔ)
mộc mạc, giản dị, ngây ngô
过七旬(guòqīxún)
ngoài 70
七旬老人: người già 70 tuổi
烫(tàng)
bỏng, nóng bừng
(拥)挤(yōngjǐ)
chật chội, chen chúc, đông đúc
朴实(pǔshí)
giản dị, đơn sơ, mộc mạc