1/122
耳から N3 U2 Từ Nhật_Nghĩa Việt (HÁN TỰ + Nghĩa) (1+2)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
KHÁT khát (nước)
渇く
Khát nước
のどが渇いた
KHỨU ngửi
嗅ぐ
KHẤU đánh gõ vỗ
叩く
vỗ tay nào
手を叩こう
Đánh vào mông đứa trẻ
子供のおしりを叩く
vỗ cai người bên cạnh
隣の人の肩を叩く
gõ cửa
ドアを叩く
ẨU đánh đấm
殴る
đang có vấn đề vì giáo viên đánh học sinh
教師が生徒を殴って、問題になっている
Sao bạn lại đá tôi?
なんで俺を蹴んだよ?
đá bóng
ボールを蹴る
BÃO ôm ẵm bế
抱く
Ẵm đứa bé bằng 2 tay một cách cẩn thận
子供を両手でしっかりと抱く
ôm lấy bờ vai người yêu
恋人の肩を抱く
ĐẢO ngã đổ
倒れる
Do bão nên cây đổ
台風で木が倒れた
giúp người bị ngã trên đường
道で倒れたいる人を助けた
Cha làm việc quá sức nên đã ngã bệnh
父は働きすぎて倒れてしまった
ĐẢO (ai đó) làm ngã đổ
(を)倒す (TÂN NGỮ)
Bình hoa bị đổ và vỡ mất rồi
花瓶を倒して割ってしまった
Với tỷ số 3-2 đội Nhật đã bị đội Brazil đánh bại
3対2で日本チームがブラジルチームに倒された
KHỞI thức dậy, xảy ra
起きる
Hôm nay thức dậy lúc 8 giờ
今日は8時に起きた
Hình như đêm nào ba cũng thức đến muộn
父は毎晩遅くまで起きているようだ
Sự việc đã xảy ra ở lớp học
教室で事件が起きた
Sự việc đã xảy ra ở lớp học
教室で事件が起こった
Dạo gần đây không có hứng thú làm gì cả
最近中々やる気が起きない
không có hứng thú làm gì cả
やる気が起こらない
KHỞI đánh thức, dựng dậy, gây ra
(を)起こす (TÂN NGỮ)
Bọn trẻ nhà tôi sáng có đánh thức cũng mãi không chịu dậy
うちの子は朝起こしても中々起きない
Tôi đã dựng lên cái xe đạp đổ
倒れていた自転車を起こした
事故を起こす
TẦM hỏi xin yêu cầu ask, inquire
尋ねる (+english)
Đã hỏi đường đến tòa thị chính với cảnh sát tại bốt cảnh sát
交番で警官に市役所までの道を尋ねた
Cho tôi hỏi thăm một chút…
ちょっとお尋ねしますが。。。
hãy trả lời khi được gọi tên
名前を呼ばれたら返事をして下さい
hãy gọi bác sĩ
医者を呼んで
Tanaka, hãy gọi giáo viên đến đây
田中さん、先生を呼んできて下さい
Tokyo ngày xưa được gọi là Edo
東京は昔は江戸を呼ばれていた
trở nên nổi tiếng
人気を呼ぶ
gây tranh cãi
議論を呼ぶ
KHIẾU kêu gào la hét
叫ぶ
Dù đã gào thét lớn tiếng nhưng đối phương vẫn đi mất không hay biết
大声で叫んだが、相手は気づかずに行ってしまった
tiếng gào thét
叫び声
la hét
叫び
MẶC im lặng, nín
黙る
MẶC (trầm mặc)
黙 (NƯỚNG CHÓ ngoài đồng mà ai cũng im lặng)
Giáo viên đã đặt câu hỏi nhưng ai im lặng không trả lời
先生が質問したが、誰も答えないで黙っている
Ồn quá! im đi!
うるさい!黙れ!
TỰ nuôi
飼う
TỰ nuôi
飼 (し trong 上司 -> THỰC + TY -> Chủ cho ăn = NUÔI)
Đang nghĩ muốn nuôi 1 con thú cưng gì đó
何かペットを飼いたいと思っている
chủ nuôi / owner
飼い主 (english)
đồ ăn cho thú nuôi
えさ
SỐ đếm
数える
SỐ đếm
数 (米 + 女 + 攵 PHỘC đánh nhẹ -> Nữ đánh bao gạo ĐẾM SỐ)
đếm số
数を数える
Ngôi đền này, được tính là một trong những ngôi đền cổ nhất Nhật
この寺は、日本で最も古い寺の一つに数えられている
CÀN, CAN khô
乾く
Gió mạnh nên đồ phơi ở ngoài nhanh khô
風が強かったので、外に干した洗濯物はすぐに乾いた
Đã lau cơ thể bằng khăn khô
乾いたタオルで体をふいた
không khí khô
空気が乾く
nhanh khô
chậm khô
乾きが早い
乾きが遅い
CAN làm khô
(を)乾かす
Đã sấy khô tóc ước bằng máy sấy
ドライヤーでぬれた髪を乾かした
ĐIỆP gấp gập
畳む
ĐIỆP gấp gập
畳 (Điệp 畳 ra Đồng 田 Lấy Khăn 冖 Thả 且 xuống đất làm Chiếu 畳)
gấp đồ đã giặt
洗濯物を畳む
gấp ô rồi cho vào túi
傘を畳んでバーグに入れる
DỤ rủ mời
誘う
DỤ rủ mời
誘 (秀 TÚ + 言 NGÔN)
Tôi đã rủ bạn đi xem phim
友達を誘って映画を見に行った
Lần này, tôi định mời cô ấy đi ăn
今度、彼女を食事に誘うと思う
lời mời
誘い
từ chối lời mời
chấp nhận lời mời
誘いを断る
誘いを受ける
khao chiêu đãi
おごる
Hôm qua đã khao đàn em thịt nướng
昨日は後輩に焼き肉をおごった
sự chiêu đãi
おごり
Bữa nhậu hôm nay là trưởng phòng đãi
今日の飲み会は課長のおごりだった
DỰ trông nom, chăm sóc
預かる
DỰ trông nom, chăm sóc
預 (頁 HIỆT + 予 DƯ)
Tôi sẽ chăm sóc cho chú cho của người bạn đi du lịch
旅行に行く友達から犬を預かることになった
DỰ giao phó, gửi tiền
預ける
Gửi tiền vào ngân hàng sẽ sinh lời
銀行にお金を預けると、利子が付く
Tôi gửi con đến trường mẫu giáo rồi đi làm
保育園に子供を預けて働く
QUYẾT được quyết định
決まる (CHỦ NGỮ)
Ngày về nước đã được quyết định
帰国の日が決まった
về đúng giờ
決まった時間に帰ってくる
đỗ đã được quyết định
合格が決まった
Việc chuyển công tác đã được quyết định
転勤が決まった
Việc thắng đã được quyết định
優勝が決まった
QUYẾT quyết định
決める
Sáng, tôi thường dùng cà phê kèm bánh mì
朝はパンにコーヒーと決めている
Nên quyết định sớm, học lên cao hay đi làm
進学か就職か、早く決めたほうがいいよ
TẢ được chụp, được chiếu
写る