耳から N3 U2 Từ Nhật_Nghĩa Việt (HÁN TỰ + Nghĩa) (1+2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/122

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

耳から N3 U2 Từ Nhật_Nghĩa Việt (HÁN TỰ + Nghĩa) (1+2)

Last updated 4:25 PM on 10/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards

KHÁT khát (nước)

渇く

2
New cards

Khát nước

のどが渇いた

3
New cards

KHỨU ngửi

嗅ぐ

4
New cards

KHẤU đánh gõ vỗ

叩く

5
New cards

vỗ tay nào

手を叩こう

6
New cards

Đánh vào mông đứa trẻ

子供のおしりを叩く

7
New cards

vỗ cai người bên cạnh

隣の人の肩を叩く

8
New cards

gõ cửa

ドアを叩く

9
New cards

ẨU đánh đấm

殴る

10
New cards

đang có vấn đề vì giáo viên đánh học sinh

教師が生徒を殴って、問題になっている

11
New cards

Sao bạn lại đá tôi?

なんで俺を蹴んだよ?

12
New cards

đá bóng

ボールを蹴る

13
New cards

BÃO ôm ẵm bế

抱く

14
New cards

Ẵm đứa bé bằng 2 tay một cách cẩn thận

子供を両手でしっかりと抱く

15
New cards

ôm lấy bờ vai người yêu

恋人の肩を抱く

16
New cards

ĐẢO ngã đổ

倒れる

17
New cards

Do bão nên cây đổ

台風で木が倒れた

18
New cards

giúp người bị ngã trên đường

道で倒れたいる人を助けた

19
New cards

Cha làm việc quá sức nên đã ngã bệnh

父は働きすぎて倒れてしまった

20
New cards

ĐẢO (ai đó) làm ngã đổ

(を)倒す (TÂN NGỮ)

21
New cards

Bình hoa bị đổ và vỡ mất rồi

花瓶を倒して割ってしまった

22
New cards

Với tỷ số 3-2 đội Nhật đã bị đội Brazil đánh bại

3対2で日本チームがブラジルチームに倒された

23
New cards

KHỞI thức dậy, xảy ra

起きる

24
New cards

Hôm nay thức dậy lúc 8 giờ

今日は8時に起きた

25
New cards

Hình như đêm nào ba cũng thức đến muộn

父は毎晩遅くまで起きているようだ

26
New cards

Sự việc đã xảy ra ở lớp học

教室で事件が起きた

27
New cards

Sự việc đã xảy ra ở lớp học

教室で事件が起こった

28
New cards

Dạo gần đây không có hứng thú làm gì cả

最近中々やる気が起きない

29
New cards

không có hứng thú làm gì cả

やる気が起こらない

30
New cards

KHỞI đánh thức, dựng dậy, gây ra

(を)起こす (TÂN NGỮ)

31
New cards

Bọn trẻ nhà tôi sáng có đánh thức cũng mãi không chịu dậy

うちの子は朝起こしても中々起きない

32
New cards

Tôi đã dựng lên cái xe đạp đổ

倒れていた自転車を起こした

33
New cards

事故を起こす

34
New cards

TẦM hỏi xin yêu cầu ask, inquire

尋ねる (+english)

35
New cards

Đã hỏi đường đến tòa thị chính với cảnh sát tại bốt cảnh sát

交番で警官に市役所までの道を尋ねた

36
New cards

Cho tôi hỏi thăm một chút…

ちょっとお尋ねしますが。。。

37
New cards

hãy trả lời khi được gọi tên

名前を呼ばれたら返事をして下さい

38
New cards

hãy gọi bác sĩ

医者を呼んで

39
New cards

Tanaka, hãy gọi giáo viên đến đây

田中さん、先生を呼んできて下さい

40
New cards

Tokyo ngày xưa được gọi là Edo

東京は昔は江戸を呼ばれていた

41
New cards

trở nên nổi tiếng

人気を呼ぶ

42
New cards

gây tranh cãi

議論を呼ぶ

43
New cards

KHIẾU kêu gào la hét

叫ぶ

44
New cards

Dù đã gào thét lớn tiếng nhưng đối phương vẫn đi mất không hay biết

大声で叫んだが、相手は気づかずに行ってしまった

45
New cards

tiếng gào thét

叫び声

46
New cards

la hét

叫び

47
New cards

MẶC im lặng, nín

黙る

48
New cards

MẶC (trầm mặc)

黙 (NƯỚNG CHÓ ngoài đồng mà ai cũng im lặng)

49
New cards

Giáo viên đã đặt câu hỏi nhưng ai im lặng không trả lời

先生が質問したが、誰も答えないで黙っている

50
New cards

Ồn quá! im đi!

うるさい!黙れ!

51
New cards

TỰ nuôi

飼う

52
New cards

TỰ nuôi

飼 (し trong 上司 -> THỰC + TY -> Chủ cho ăn = NUÔI)

53
New cards

Đang nghĩ muốn nuôi 1 con thú cưng gì đó

何かペットを飼いたいと思っている

54
New cards

chủ nuôi / owner

飼い主 (english)

55
New cards

đồ ăn cho thú nuôi

えさ

56
New cards

SỐ đếm

数える

57
New cards

SỐ đếm

数 (米 + 女 + 攵 PHỘC đánh nhẹ -> Nữ đánh bao gạo ĐẾM SỐ)

58
New cards

đếm số

数を数える

59
New cards

Ngôi đền này, được tính là một trong những ngôi đền cổ nhất Nhật

この寺は、日本で最も古い寺の一つに数えられている

60
New cards

CÀN, CAN khô

乾く

61
New cards

Gió mạnh nên đồ phơi ở ngoài nhanh khô

風が強かったので、外に干した洗濯物はすぐに乾いた

62
New cards

Đã lau cơ thể bằng khăn khô

乾いたタオルで体をふいた

63
New cards

không khí khô

空気が乾く

64
New cards

nhanh khô

65
New cards

chậm khô

乾きが早い

66
New cards

乾きが遅い

67
New cards

CAN làm khô

(を)乾かす

68
New cards

Đã sấy khô tóc ước bằng máy sấy

ドライヤーでぬれた髪を乾かした

69
New cards

ĐIỆP gấp gập

畳む

70
New cards

ĐIỆP gấp gập

畳 (Điệp 畳 ra Đồng 田 Lấy Khăn 冖 Thả 且 xuống đất làm Chiếu 畳)

71
New cards

gấp đồ đã giặt

洗濯物を畳む

72
New cards

gấp ô rồi cho vào túi

傘を畳んでバーグに入れる

73
New cards

DỤ rủ mời

誘う

74
New cards

DỤ rủ mời

誘 (秀 TÚ + 言 NGÔN)

75
New cards

Tôi đã rủ bạn đi xem phim

友達を誘って映画を見に行った

76
New cards

Lần này, tôi định mời cô ấy đi ăn

今度、彼女を食事に誘うと思う

77
New cards

lời mời

誘い

78
New cards

từ chối lời mời

79
New cards

chấp nhận lời mời

誘いを断る

80
New cards

誘いを受ける

81
New cards

khao chiêu đãi

おごる

82
New cards

Hôm qua đã khao đàn em thịt nướng

昨日は後輩に焼き肉をおごった

83
New cards

sự chiêu đãi

おごり

84
New cards

Bữa nhậu hôm nay là trưởng phòng đãi

今日の飲み会は課長のおごりだった

85
New cards

DỰ trông nom, chăm sóc

預かる

86
New cards

DỰ trông nom, chăm sóc

預 (頁 HIỆT + 予 DƯ)

87
New cards

Tôi sẽ chăm sóc cho chú cho của người bạn đi du lịch

旅行に行く友達から犬を預かることになった

88
New cards

DỰ giao phó, gửi tiền

預ける

89
New cards

Gửi tiền vào ngân hàng sẽ sinh lời

銀行にお金を預けると、利子が付く

90
New cards

Tôi gửi con đến trường mẫu giáo rồi đi làm

保育園に子供を預けて働く

91
New cards

QUYẾT được quyết định

決まる (CHỦ NGỮ)

92
New cards

Ngày về nước đã được quyết định

帰国の日が決まった

93
New cards

về đúng giờ

決まった時間に帰ってくる

94
New cards

đỗ đã được quyết định

合格が決まった

95
New cards

Việc chuyển công tác đã được quyết định

転勤が決まった

96
New cards

Việc thắng đã được quyết định

優勝が決まった

97
New cards

QUYẾT quyết định

決める

98
New cards

Sáng, tôi thường dùng cà phê kèm bánh mì

朝はパンにコーヒーと決めている

99
New cards

Nên quyết định sớm, học lên cao hay đi làm

進学か就職か、早く決めたほうがいいよ

100
New cards

TẢ được chụp, được chiếu

写る