1/59
Looks like no tags are added yet.
lose one’s temper
mất bình tĩnh,nổi giận
wanted
bị truy nã, truy tìm
attach significance to sth
coi trọng,đánh giá cao tầm quan trọng của diều gì
get sth across
truyền đạt thành công để người khác hiểu
make no bones about it
không hề giấu diếm, do dự về điều gì
make a splash
gây chú ý, tạo ấn tượng mạnh
make the best of a bad job
tận dụng tối đa tình huống tồi tệ
make a clean sweep
quét sạch, chiến thắng toàn diện
make sense of
hiểu rõ, nắm bắt ý nghĩa
be that as it may
dù có đúng đi chăng nữa
day in and day out
ngày này qua ngày khác
every single day
mỗi ngày
every other day
cách ngày
every two days
cách 2 ngày
neighbouring
a. lân cận
indiosyncratic
a. độc đáo
perfectionism
chủ nghĩa hoàn hảo
ongoing
liên tục
pass away
qua đời
have objection to sth
phản đối với cái gì
be about to V
dự định làm gì
argue till you’re blue in the face
nói hết nước hết cái
climb down
nhượng bộ
move on
thay đổi
come down upon
trách mắng
splash out
chi,tiêu
rub salt into the wound
xát thêm muối vào viết thương, thêm dầu vào lửa
horoscopes
những lá số tử vi
attribute to
cho là,gán cho
astrologer
nhà chiêm tinh
restore
khôi phục
restore optimistic mood
khôi phục tinh thần lạc quan
superlative
vượt trội
corroborate
xác nhận, chứng thực hoặc củng cố một tuyên bố, lời khai
interwine with
đan xen, gắn bó, liên kết chặt chẽ đến mức khó tách rời
wield an extreme power
nắm giữ sức mạnh
dispose
xử lí, loại bỏ
optimism
sự lạc quan
draw to a close
kết thúc, khép lại
substitute for
thay thế cho một người hoặc một vật nào đó
component
thành phần , bộ phận cấu thành hoặc linh kiện
under repair
đang được sửa chữa
make a good impression on sb
tạo ấn tượng tốt với ai
remain
còn lại
rather than V
thay vì
miracle
phép lạ, điều kì diệu
nothing short of sth
không có gì khác ngoài
nothing but sth
chỉ có
put sb in the picture about sth
cho ai biết toàn bộ cái gì
come around
tỉnh lại
come to/ draw to conclusion
vội kết luận
at odds with sb over sth
bất đồng với ai về cái gì
have butterflies in one’s stomach
bồn chồn, lo lắng
have a reputation for Ving
nổi tiếng là
fall on deaf ears
không được chú ý, bị bỏ ngoài tai
out of question
không thể
transfer
chuyển từ nơi/người này sang nới/người khác
transform
biến đổi thành một dạng, trạng thái khác
transmit
chuyển đi, truyền phát tín hiệu
transcribe
chép lại lời nói thành văn bản