ĐỀ SỐ 6 CHƯƠNG MĨ THANH OAI

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

60 Terms

1
New cards

lose one’s temper

mất bình tĩnh,nổi giận

2
New cards

wanted

bị truy nã, truy tìm

3
New cards

attach significance to sth

coi trọng,đánh giá cao tầm quan trọng của diều gì

4
New cards

get sth across

truyền đạt thành công để người khác hiểu

5
New cards

make no bones about it

không hề giấu diếm, do dự về điều gì

6
New cards

make a splash

gây chú ý, tạo ấn tượng mạnh

7
New cards

make the best of a bad job

tận dụng tối đa tình huống tồi tệ

8
New cards

make a clean sweep

quét sạch, chiến thắng toàn diện

9
New cards

make sense of

hiểu rõ, nắm bắt ý nghĩa

10
New cards

be that as it may

dù có đúng đi chăng nữa

11
New cards

day in and day out

ngày này qua ngày khác

12
New cards

every single day

mỗi ngày

13
New cards

every other day

cách ngày

14
New cards

every two days

cách 2 ngày

15
New cards

neighbouring

a. lân cận

16
New cards

indiosyncratic

a. độc đáo

17
New cards

perfectionism

chủ nghĩa hoàn hảo

18
New cards

ongoing

liên tục

19
New cards

pass away

qua đời

20
New cards

have objection to sth

phản đối với cái gì

21
New cards

be about to V

dự định làm gì

22
New cards

argue till you’re blue in the face

nói hết nước hết cái

23
New cards

climb down

nhượng bộ

24
New cards

move on

thay đổi

25
New cards

come down upon

trách mắng

26
New cards

splash out

chi,tiêu

27
New cards

rub salt into the wound

xát thêm muối vào viết thương, thêm dầu vào lửa

28
New cards

horoscopes

những lá số tử vi

29
New cards

attribute to

cho là,gán cho

30
New cards

astrologer

nhà chiêm tinh

31
New cards

restore

khôi phục

32
New cards

restore optimistic mood

khôi phục tinh thần lạc quan

33
New cards

superlative

vượt trội

34
New cards

corroborate

xác nhận, chứng thực hoặc củng cố một tuyên bố, lời khai

35
New cards

interwine with

đan xen, gắn bó, liên kết chặt chẽ đến mức khó tách rời

36
New cards

wield an extreme power

nắm giữ sức mạnh

37
New cards

dispose

xử lí, loại bỏ

38
New cards

optimism

sự lạc quan

39
New cards

draw to a close

kết thúc, khép lại

40
New cards

substitute for

thay thế cho một người hoặc một vật nào đó

41
New cards

component

thành phần , bộ phận cấu thành hoặc linh kiện

42
New cards

under repair

đang được sửa chữa

43
New cards

make a good impression on sb

tạo ấn tượng tốt với ai

44
New cards

remain

còn lại

45
New cards

rather than V

thay vì

46
New cards

miracle

phép lạ, điều kì diệu

47
New cards

nothing short of sth

không có gì khác ngoài

48
New cards

nothing but sth

chỉ có

49
New cards

put sb in the picture about sth

cho ai biết toàn bộ cái gì

50
New cards

come around

tỉnh lại

51
New cards

come to/ draw to conclusion

vội kết luận

52
New cards

at odds with sb over sth

bất đồng với ai về cái gì

53
New cards

have butterflies in one’s stomach

bồn chồn, lo lắng

54
New cards

have a reputation for Ving

nổi tiếng là

55
New cards

fall on deaf ears

không được chú ý, bị bỏ ngoài tai

56
New cards

out of question

không thể

57
New cards

transfer

chuyển từ nơi/người này sang nới/người khác

58
New cards

transform

biến đổi thành một dạng, trạng thái khác

59
New cards

transmit

chuyển đi, truyền phát tín hiệu

60
New cards

transcribe

chép lại lời nói thành văn bản