1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cavity
hốc cây, lỗ rỗng
woodpecker
chim gõ kiến
open area
khu vực thoáng đãng, bãi đất trống
scattered trees
những cái cây mọc rải rác
early settlers
những người khai hoang/định cư đầu tiên
feed on
ăn, nuôi sống bằng (thức ăn gì)
abundant
dồi dào, phong phú
songbird
chim biết hót
severe decline
sự sụt giảm nghiêm trọng
insecticide
thuốc trừ sâu
wooden post
cọc gỗ, trụ hàng rào bằng gỗ
cattle escape
gia súc trốn thoát ra ngoài
compete with
cạnh tranh với
nesting site
nơi làm tổ
aggressive
hung dữ, hiếu chiến
tree swallow
nhạn cây
house wren
chim hồng tước nhà
starling
chim sáo đá
house sparrow
chim sẻ nhà
brushy area
khu vực bụi rậm
isolated site
vị trí biệt lập, đơn lẻ
in pairs
theo từng cặp
wood duck
vịt gỗ (vịt mào Bắc Mỹ)
raccoon
gấu mèo
logging
hoạt động đốn gỗ, khai thác gỗ
mature trees
cây cổ thụ, cây trưởng thành
ban the hunting
cấm săn bắn
conservation organisation
tổ chức bảo tồn
pole
cột, cọc dựng
permitted
được cho phép