Thẻ ghi nhớ: unit 28 TWO DES B2 WORK AND BUSINESS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

65 Terms

1
New cards

come to/reach an agreement (on/about sth)

đi đến / đạt được thỏa thuận về

2
New cards

in agreement (on/about/with sth)

đồng ý, nhất trí về

3
New cards

make an arrangement (with/for sb) (to do)

sắp xếp, thu xếp với ai

4
New cards

have an arrangement (with sb) (to do)

có sự thỏa thuận/sắp xếp với ai

5
New cards

do business (with sb)

kinh doanh, làm ăn với ai

6
New cards

in business

trong kinh doanh / đang hoạt động kinh doanh

7
New cards

go Somewhere on business

đi công tác ở đâu

8
New cards

business trip

chuyến đi công tác

9
New cards

small business / big business

doanh nghiệp nhỏ / doanh nghiệp lớn

10
New cards

have/make a complaint (about sth) (to sb)

phàn nàn, khiếu nại về

11
New cards

letter of complaint (to sb) (about sth)

thư khiếu nại gửi ai về điều gì

12
New cards

have/take/get a day off

nghỉ một ngày

13
New cards

day job

công việc chính ban ngày

14
New cards

day trip

chuyến đi trong ngày

15
New cards

day by day

ngày qua ngày, từng ngày một

16
New cards

the other/next day

hôm nọ / ngày hôm sau

17
New cards

make/take a decision (to do sth)

dưa ra quyết định làm gì

18
New cards

come to/reach/make a decision (about sth)

đi đến quyết định về điều gì

19
New cards

do one's duty

thực hiện nhiệm vụ/trách nhiệm của mình

20
New cards

a sense of duty

ý thức trách nhiệm

21
New cards

on/off duty

đang trong ca làm việc / hết ca làm việc

22
New cards

have a duty to sb/to do

có trách nhiệm với ai / làm gì

23
New cards

make an effort (to do)

cố gắng, nỗ lực làm gì

24
New cards

put effort into sth/doing

bỏ nỗ lực vào cái gì / việc gì

25
New cards

have an experience

có một trải nghiệm

26
New cards

have/gain/get experience in/of sth/doing

tích lũy kinh nghiệm về cái gì

27
New cards

experienced in/at sth/doing

có kinh nghiệm về cái gì

28
New cards

put/keep sb on hold

yêu cầu ai chờ máy (điện thoại)

29
New cards

hold on (to sth)

giữ máy / nắm chặt

30
New cards

hold sth

cầm, giữ cái gì

31
New cards

have/take/express an interest in sth/doing

có / thể hiện sự quan tâm đến

32
New cards

in your interest to do

vì lợi ích của bạn khi làm gì

33
New cards

earn/get/pay interest

thu / trả tiền lãi

34
New cards

have/go to/attend an interview

tham dự cuộc phỏng vấn

35
New cards

job interview

cuộc phỏng vấn xin việc

36
New cards

do a job

làm một công việc

37
New cards

have a job (to do)

có công việc phải làm / gặp khó khăn khi làm gì

38
New cards

apply for a job

nộp đơn xin việc

39
New cards

take/get a job

nhận một công việc

40
New cards

in a job

đang có việc làm

41
New cards

do some work

làm một số việc

42
New cards

have work to do

có việc phải làm

43
New cards

go to work

đi làm

44
New cards

at work

đang ở chỗ làm / đang làm việc

45
New cards

work hard

làm việc chăm chỉ

46
New cards

out of work

thất nghiệp

47
New cards

place of work

nơi làm việc

48
New cards

absent from sth

vắng mặt khỏi

49
New cards

apply for sth

nộp đơn xin

50
New cards

apply in writing

nộp đơn bằng văn bản

51
New cards

attach sth to sth

gắn/đính kèm cái gì vào cái gì

52
New cards

attached to sth

được đính kèm/gắn liền với

53
New cards

begin doing/to do sth

bắt đầu làm gì

54
New cards

begin by doing

bắt đầu bằng việc

55
New cards

depend on sth/sb

phụ thuộc/phụ thuộc vào

56
New cards

experienced in/at sth/doing

có kinh nghiệm trong

57
New cards

good for sb (to do sth)

tốt cho ai (khi làm gì)

58
New cards

good at sth/doing

giỏi về cái gì

59
New cards

good to sb

tốt với ai

60
New cards

qualify as/in sth

đủ điều kiện/đủ năng lực làm (nghề)

61
New cards

responsible for sth/doing

chịu trách nhiệm về

62
New cards

specialise in sth/doing

chuyên về

63
New cards

train to do

được đào tạo để làm gì

64
New cards

work as/at/in sth

làm việc với vai trò/tại/trong lĩnh vực

65
New cards

work for sb

làm việc cho ai