1/64
Looks like no tags are added yet.
come to/reach an agreement (on/about sth)
đi đến / đạt được thỏa thuận về
in agreement (on/about/with sth)
đồng ý, nhất trí về
make an arrangement (with/for sb) (to do)
sắp xếp, thu xếp với ai
have an arrangement (with sb) (to do)
có sự thỏa thuận/sắp xếp với ai
do business (with sb)
kinh doanh, làm ăn với ai
in business
trong kinh doanh / đang hoạt động kinh doanh
go Somewhere on business
đi công tác ở đâu
business trip
chuyến đi công tác
small business / big business
doanh nghiệp nhỏ / doanh nghiệp lớn
have/make a complaint (about sth) (to sb)
phàn nàn, khiếu nại về
letter of complaint (to sb) (about sth)
thư khiếu nại gửi ai về điều gì
have/take/get a day off
nghỉ một ngày
day job
công việc chính ban ngày
day trip
chuyến đi trong ngày
day by day
ngày qua ngày, từng ngày một
the other/next day
hôm nọ / ngày hôm sau
make/take a decision (to do sth)
dưa ra quyết định làm gì
come to/reach/make a decision (about sth)
đi đến quyết định về điều gì
do one's duty
thực hiện nhiệm vụ/trách nhiệm của mình
a sense of duty
ý thức trách nhiệm
on/off duty
đang trong ca làm việc / hết ca làm việc
have a duty to sb/to do
có trách nhiệm với ai / làm gì
make an effort (to do)
cố gắng, nỗ lực làm gì
put effort into sth/doing
bỏ nỗ lực vào cái gì / việc gì
have an experience
có một trải nghiệm
have/gain/get experience in/of sth/doing
tích lũy kinh nghiệm về cái gì
experienced in/at sth/doing
có kinh nghiệm về cái gì
put/keep sb on hold
yêu cầu ai chờ máy (điện thoại)
hold on (to sth)
giữ máy / nắm chặt
hold sth
cầm, giữ cái gì
have/take/express an interest in sth/doing
có / thể hiện sự quan tâm đến
in your interest to do
vì lợi ích của bạn khi làm gì
earn/get/pay interest
thu / trả tiền lãi
have/go to/attend an interview
tham dự cuộc phỏng vấn
job interview
cuộc phỏng vấn xin việc
do a job
làm một công việc
have a job (to do)
có công việc phải làm / gặp khó khăn khi làm gì
apply for a job
nộp đơn xin việc
take/get a job
nhận một công việc
in a job
đang có việc làm
do some work
làm một số việc
have work to do
có việc phải làm
go to work
đi làm
at work
đang ở chỗ làm / đang làm việc
work hard
làm việc chăm chỉ
out of work
thất nghiệp
place of work
nơi làm việc
absent from sth
vắng mặt khỏi
apply for sth
nộp đơn xin
apply in writing
nộp đơn bằng văn bản
attach sth to sth
gắn/đính kèm cái gì vào cái gì
attached to sth
được đính kèm/gắn liền với
begin doing/to do sth
bắt đầu làm gì
begin by doing
bắt đầu bằng việc
depend on sth/sb
phụ thuộc/phụ thuộc vào
experienced in/at sth/doing
có kinh nghiệm trong
good for sb (to do sth)
tốt cho ai (khi làm gì)
good at sth/doing
giỏi về cái gì
good to sb
tốt với ai
qualify as/in sth
đủ điều kiện/đủ năng lực làm (nghề)
responsible for sth/doing
chịu trách nhiệm về
specialise in sth/doing
chuyên về
train to do
được đào tạo để làm gì
work as/at/in sth
làm việc với vai trò/tại/trong lĩnh vực
work for sb
làm việc cho ai