1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
好好
Hǎohao
làm việc gì đó cẩn thận
寒
hán
lạnh/ nghèo
月亮
yuèliang
mặt trăng
星星
xīngxing
sao, ngôi sao
团
tuán
đoàn, nhóm/ viên (vo lại, cuộn lại)
当
dāng
làm (nghề nghiệp)/ khi/ ngay (thời gian, địa điểm)
旅行社
lǚxíngshè
cty du lịch
跟团
gēntuán
đi thành đoàn, nhóm
导
dǎo
chỉ đạo, hướng dẫn, dạy bảo
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên
翻
fān
lật, đảo, bới qua
译
yì
dịch
翻译
fānyì
phiên dịch, phiên dịch viên
羡慕
xiànmù
ngưỡng mụ, ước ao
景点
jǐngdiǎn
thắng cảnh, khu du lịch
除
chú
trừ, loại trừ
以外
yǐwài
ra…
其
qí
nó/ của nó/ tương ứng
其他
qítā
việc khác
其实
qíshí
kỳ thực, thật ra
其中
qízhōng
trong đó
戏
xì
trò, cảnh, kịch, xiếc
游戏
yóuxì
trò chơi
草
cǎo
rơm, cỏ
草原
cǎoyuán
thảo nguyên
趣
qù
hứng thú, thú vui
有趣
yǒuqù
thú vị
海边
hǎibiān
bờ biển,bãi biển
绵羊
miányáng
cừu
山羊
shānyáng
dê
鲜
xiān
tươi
海鲜
hǎixiān
hải sản
假期
jiàqī
kỳ nghỉ
极
jí
cực, đỉnh điểm
极了
jíle
cực kỳ
极其
jíqí
vô cùng, hết sức
验
yàn
nghiệm
体验
tǐyàn
trải nghiệm
香蕉
xiāngjiāo
chuối
秋天
qiūtiān
mùa thu
夏天
xiàtiān
mùa hè
冬天
dōngtiān
mùa đông
春天
chūntiān
màu xuân