SPEAKING PART 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:02 AM on 10/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

have a go at something

thử làm điều gì

2
New cards

show someone the ropes

hướng dẫn ai những điều cơ bản

3
New cards

break something down into manageable steps

chia một việc thành các bước nhỏ

4
New cards

through trial and error

thông qua việc thử, mắc lỗi và điều chỉnh

5
New cards

get the hang of something

dần nắm được cách làm và trở nên thành thạo

6
New cards

make all the difference

tạo ra sự khác biệt lớn

7
New cards

work something out for oneself

tự suy nghĩ để tìm ra cách làm

8
New cards

pick up a new skill

học được một kỹ năng mới qua việc tiếp xúc và luyện tập

9
New cards

learn the basics

học được những kiến thức cơ bản

10
New cards

have a keen interest in history

rất quan tâm và yêu thích lịch sử

11
New cards

read up on something

đọc để tìm hiểu kỹ hơn về 1 chủ đề

12
New cards

jot something down

ghi nhanh điều gì

13
New cards

bring history to life

làm lịch sử trở nên sinh động, dễ hình dung

14
New cards

look into something

tìm hiểu, xem xét kỹ về một vấn đề

15
New cards

rub off on someone

một thái độ, tính cách hoặc sự nhiệt tình dần ảnh hưởng đến người khác

16
New cards

see something in a new light

nhìn nhận điều gì theo một cách mới

17
New cards

compare different accounts

đối chiếu các lời kể hoặc tài liệu khác nhau về cùng sự việc

18
New cards

piece together the past

ghép các thông tin để hiểu rõ chuyện trong quá khứ

19
New cards

a window into the past

một cách giúp ta hình dung và hiểu về quá khứ

20
New cards

make something from scratch

tự làm từ đầu bằng những nguyên liệu cơ bản

21
New cards

come up with a design

nghĩ ra một mẫu thiết kế

22
New cards

put the finishing touches to something

hoàn thiện những chi tiết cuối cùng

23
New cards

have an eye for detail

tinh ý, có khả năng nhận ra và chăm chút các chi tiết

24
New cards

learn through trial and error

học thông qua việc thử, mắc lỗi và điều chỉnh

25
New cards

see someone’s work apart

làm cho sản phẩm của ai trở nên khác biệt

26
New cards

a labour of love

công việc được làm bằng tâm huyết và tình yêu, không chỉ vì tiền

27
New cards

take pride in one’s work

tự hào về sản phẩm hoặc công việc mình làm

28
New cards

try out a new design

thử thực hiện một mẫu thiết kế mới

29
New cards

add a personal touch

thêm nét riêng thể hiện dấu ấn của người làm

30
New cards

make the most of everyday life

tận hưởng và tận dụng tốt cuộc sống hằng ngày

31
New cards

catch up with someone

trò chuyện, hỏi han để biết tình hình gần đây của nhau

32
New cards

take something in one’s stride

bình thản đón nhận và xử lý khó khăn, không để bản thân qúa lo lắng

33
New cards

rub off on someone

dần ảnh hưởng đến người khác về thái độ hoặc tính cách

34
New cards

lift someone’s spirits

làm ai vui lên, giúp tinh thân ai phấn chấn hơn

35
New cards

live life to the fullest

sống trọn vẹn, tận hưởng cuộc sống hết mình

36
New cards

look on the bright side

nhìn vào mặt tích cực của vấn đề

37
New cards

look up to someone

kính trọng, ngưỡng mô và xem ai là tấm gương

38
New cards

go the extra mile for someone

cố gắng nhiều hơn mức cần thiết để giúp đỡ ai

39
New cards

walk someone through a process

hướng dẫn ai từng bước trong một quy trình

40
New cards

put someone at ease

giúp ai cảm thấy thoải mái, bớt căng thẳng

41
New cards

be generous with one’s time

sẵn lòng dành thời gian cho người khác

42
New cards

pass on what one knows

truyền đạt, chia sẻ những điều mình biết

43
New cards

lead by example

làm gương bằng chính hành động của mình

44
New cards

give someone a helping hand

giúp đỡ ai khi họ cần

45
New cards

bring out the best in someone

giúp ai phát huy những phẩm chất hoặc khả năng tốt nhất

46
New cards

set a good example

nêu một tấm gương tốt để người khác noi theo

47
New cards

have green fingers

có tài trồng và chăm sóc cây

48
New cards

keep an eye on something

chú ý theo dõi, trông chừng điều gì

49
New cards

get stuck into something

bắt tay vào làm việc gì một cách hào hứng

50
New cards

keep track of something

theo dõi và nắm được thông tin

51
New cards

switch off

tạm gác những suy nghĩ, lo lắng để thư giãn

52
New cards

something tangible

điều gì đó cụ thể, có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận rõ ràng

53
New cards

enjoy the fruits of one’s labour

tận hưởng thành quả lao động của mình

54
New cards

tend to the plants

chăm sóc cây cối

55
New cards

pull out weeds

nhổ cỏ dại

56
New cards

bring a plant back to life

chăm sóc một cây yếu hồi phục

57
New cards