TH1 - Bài 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

48 Terms

1
New cards

在 (Động từ)

zài | Ở, tại. Ex: 我现在在家里。 (Wǒ xiànzài zài jiālǐ.) - Bây giờ tôi đang ở nhà.

2
New cards

办公楼 (Danh từ)

bàngōnglóu | Tòa nhà văn phòng. Ex: 这栋办公楼一共有二十层。 (Zhè dòng bàngōnglóu yígòng yǒu èrshí céng.) - Tòa nhà văn phòng này có tổng cộng 20 tầng.

3
New cards

办公 (Động từ)

bàngōng | Làm việc (trong văn phòng). Ex: 老师正在办公室办公。 (Lǎoshī zhèngzài bàngōngshì bàngōng.) - Thầy giáo đang làm việc trong văn phòng.

4
New cards

楼 (Danh từ)

lóu | Lầu, tòa nhà. Ex: 我家住在五楼。 (Wǒ jiā zhù zài wǔ lóu.) - Nhà tôi ở tầng 5.

5
New cards

图书馆 (Danh từ)

túshūguǎn | Thư viện. Ex: 周末我常去图书馆看书。 (Zhōumò wǒ cháng qù túshūguǎn kànshū.) - Cuối tuần tôi thường đến thư viện đọc sách.

6
New cards

南边 (Danh từ)

nánbian | Phía nam. Ex: 超市就在学校南边。 (Chāoshì jiù zài xuéxiào nánbian.) - Siêu thị nằm ngay phía nam trường học.

7
New cards

南 (Danh từ)

nán | Phía nam. Ex: 我家在大楼的南边。 (Wǒ jiā zài dàlóu de nánbian.) - Nhà tôi nằm ở phía nam của tòa nhà.

8
New cards

哪儿 (Đại từ nghi vấn)

nǎr | Ở đâu. Ex: 你周末要去哪儿? (Nǐ zhōumò yào qù nǎr?) - Cuối tuần này bạn muốn đi đâu?

9
New cards

北边 (Danh từ)

běibian | Phía bắc. Ex: 宿舍楼在图书馆北边。 (Sùshèlóu zài túshūguǎn běibian.) - Tòa ký túc xá nằm ở phía bắc thư viện.

10
New cards

北 (Danh từ)

běi | Phía bắc. Ex: 北京在中国的北部。 (Běijīng zài Zhōngguó de běibù.) - Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.

11
New cards

晚饭 (Danh từ)

wǎnfàn | Cơm tối, bữa tối. Ex: 今天晚饭我们吃饺子吧。 (Jīntiān wǎnfàn wǒmen chī jiǎozi ba.) - Bữa tối nay chúng mình ăn sủi cáo nhé.

12
New cards

饭 (Danh từ)

fàn | Cơm, bữa ăn. Ex: 你吃过午饭了吗? (Nǐ chīguò wǔfàn le ma?) - Bạn đã ăn cơm trưa chưa?

13
New cards

不客气 (Quán dụng từ)

bú kèqi | Đừng khách sáo, không có gì. Ex: 谢谢你的帮忙!——不客气。 (Xièxie nǐ de bāngmáng! — Bú kèqi.) - Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn! — Không có gì đâu.

14
New cards

客气 (Động từ)

kèqi | Khách sáo. Ex: 大家都是朋友,别太客气了。 (Dàjiā dōu shì péngyou, bié tài kèqi le.) - Mọi người đều là bạn bè cả, đừng khách sáo quá.

15
New cards

留学生 (Danh từ)

liúxuéshēng | Lưu học sinh, du học sinh. Ex: 我们学校有很多外国留学生。 (Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō wàiguó liúxuéshēng.) - Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh nước ngoài.

16
New cards

留学 (Động từ)

liúxué | Du học. Ex: 他打算明年去中国留学。 (Tā dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó liúxué.) - Anh ấy dự định năm sau đi Trung Quốc du học.

17
New cards

宿舍楼 (Danh từ)

sùshèlóu | Tòa nhà ký túc xá. Ex: 男生宿舍楼在食堂对面。 (Nánshēng sùshèlóu zài shítáng duìmiàn.) - Ký túc xá nam nằm đối diện nhà ăn.

18
New cards

宿舍 (Danh từ)

sùshè | Ký túc xá. Ex: 我回宿舍休息一会儿。 (Wǒ huí sùshè xiūxi yíhuìr.) - Tôi về ký túc xá nghỉ ngơi một chút.

19
New cards

前边 (Danh từ)

qiánbian | Phía trước. Ex: 银行就在前边不远的地方。 (Yínháng jiù zài qiánbian bù yuǎn de dìfang.) - Ngân hàng ở ngay phía trước không xa lắm.

20
New cards

前 (Danh từ)

qián | Phía trước, trước. Ex: 门前有一棵大树。 (Mén qián yǒu yì kē dà shù.) - Trước cửa có một cây to.

21
New cards

东边 (Danh từ)

dōngbian | Phía đông. Ex: 太阳从东边升起。 (Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ.) - Mặt trời mọc ở phía đông.

22
New cards

西边 (Danh từ)

xībian | Phía tây. Ex: 健身房在超市西边。 (Jiàanshēnfáng zài chāoshì xībian.) - Phòng gym ở phía tây siêu thị.

23
New cards

后边 (Danh từ)

hòubian | Phía sau. Ex: 学校后边有一个公园。 (Xuéxiào hòubian yǒu yí gè gōngyuán.) - Phía sau trường học có một công viên.

24
New cards

超市 (Danh từ)

chāoshì | Siêu thị. Ex: 我去超市买点生活用品。 (Wǒ qù chāoshì mǎi diǎn shēnghuó yòngpǐn.) - Tôi đi siêu thị mua ít đồ dùng hàng ngày.

25
New cards

银行 (Danh từ)

yínháng | Ngân hàng. Ex: 我要去银行换一点人民币。 (Wǒ yào qù yínháng huàn yìdiǎn rénmínbì.) - Tôi cần đến ngân hàng đổi một ít nhân dân tệ.

26
New cards

健身房 (Danh từ)

jiàanshēnfáng | Phòng gym. Ex: 他下班后常去健身房锻炼。 (Tā xiàbān hòu cháng qù jiàanshēnfáng duànliàn.) - Sau khi tan làm anh ấy thường đến phòng gym tập thể dục.

27
New cards

理发店 (Danh từ)

lǐfàdiàn | Tiệm cắt tóc. Ex: 这家理发店的技术非常好。 (Zhè jiā lǐfàdiàn de jìshù fēicháng hǎo.) - Tay nghề của tiệm cắt tóc này rất tốt.

28
New cards

周末 (Danh từ)

zhōumò | Cuối tuần. Ex: 祝你周末愉快! (Zhù nǐ zhōumò yúkuài!) - Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

29
New cards

周 (Danh từ)

zhōu | Tuần, tuần lễ. Ex: 我们下周有一个考试。 (Wǒmen xià zhōu yǒu yí gè kǎoshì.) - Tuần sau chúng tôi có một bài kiểm tra.

30
New cards

一起 (Phó từ)

yìqǐ | Cùng nhau. Ex: 今晚我们一起吃晚饭吧。 (Jīnwǎn wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba.) - Tối nay chúng mình cùng nhau ăn tối nhé.

31
New cards

来 (Động từ)

lái | Đến, tới. Ex: 欢迎来我家玩儿! (Huānyíng lái wǒ jiā wánr!) - Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi!

32
New cards

玩儿 (Động từ)

wánr | Chơi, đùa. Ex: 孩子们在公园里玩儿得很开心。 (Háizimen zài gōngyuán lǐ wánr de hěn kāixīn.) - Bọn trẻ chơi đùa ở công viên rất vui vẻ.

33
New cards

离 (Động từ)

lí | Cách, rời. Ex: 我家离学校很近。 (Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.) - Nhà tôi cách trường học rất gần.

34
New cards

学校 (Danh từ)

xuéxiào | Trường học. Ex: 我们学校的环境非常漂亮。 (Wǒmen xuéxiào de huánjìng fēicháng piàoliang.) - Khuôn viên trường học của chúng tôi rất đẹp.

35
New cards

远 (Tính từ)

yuǎn | Xa. Ex: 这里离地铁站有点远。 (Zhèlǐ lí dìtiězhàn yǒudiǎn yuǎn.) - Chỗ này cách ga tàu điện ngầm hơi xa.

36
New cards

号 (Danh từ)

hào | Số. Ex: 我住在留学生宿舍101号。 (Wǒ zhù zài liúxuéshēng sùshè yāo líng yī hào.) - Tôi ở phòng số 101 ký túc xá du học sinh.

37
New cards

〇 (Số từ)

líng | Số 0. Ex: 房间号是二〇八。 (Fángjiān hào shì èr líng bā.) - Số phòng là 208.

38
New cards

室 (Danh từ)

shì | Phòng. Ex: 他住在302室。 (Tā zhù zài sān líng èr shì.) - Anh ấy ở phòng 302.

39
New cards

星期天 (Danh từ riêng)

xīngqītiān | Chủ nhật. Ex: 星期天你一般做什么? (Xīngqītiān nǐ yìbān zuò shénme?) - Chủ nhật bạn thường làm gì?

40
New cards

星期 (Danh từ)

xīngqī | Tuần, thứ. Ex: 今天是星期几? (Jīntiān shì xīngqī jǐ?) - Hôm nay là thứ mấy?

41
New cards

在 (Giới từ)

zài | Ở, tại. Ex: 我在学校门前等你。 (Wǒ zài xuéxiào mén qián děng nǐ.) - Tôi đợi bạn ở trước cổng trường.

42
New cards

等 (Động từ)

děng | Chờ, đợi. Ex: 请你在门口稍等一下。 (Qǐng nǐ zài ménkǒu shāo děng yíxià.) - Xin vui lòng chờ ở cửa một chút.

43
New cards

外卖员 / 送餐员 (Danh từ riêng)

wàimàiyuán / sòngcānyuán | Nhân viên giao thức ăn. Ex: 外卖员很快就把饭送到了。 (Wàimàiyuán hěn kuài jiù bǎ fàn sòng dào le.) - Shipper giao đồ ăn tới rất nhanh.

44
New cards

外卖 (Danh từ)

wàimài | Thức ăn giao tận nơi. Ex: 今天太忙了,我们叫外卖吧。 (Jīntiān tài máng le, wǒmen jiào wàimài ba.) - Hôm nay bận quá, chúng mình gọi đồ ăn về nhà ăn đi.

45
New cards

爱家花园 (Danh từ riêng)

Àijiā Huāyuán | Hoa viên Ái Gia (tên khu chung cư). Ex: 他住在爱家花园3号楼。 (Tā zhù zài Àijiā Huāyuán sān hào lóu.) - Anh ấy sống ở tòa nhà số 3 chung cư Ái Gia.

46
New cards

爱 (Động từ)

ài | Yêu, thương. Ex: 我非常爱我的家人。 (Wǒ fēicháng ài wǒ de jiārén.) - Tôi rất yêu gia đình của mình.

47
New cards

花园 (Danh từ)

huāyuán | Hoa viên, vườn hoa. Ex: 这个小区的花园很美丽。 (Zhège xiǎoqū de huāyuán hěn měilì.) - Vườn hoa của khu dân cư này rất đẹp.

48
New cards