Đọc hiểu JLPT N3 tháng 12 2025

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:33 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

92 Terms

1
New cards

普通

ふつう: thông thường, bình thường

2
New cards

ホテル

khách sạn

3
New cards

聞く

きく: nghe, nghe thấy

4
New cards

泊まる

とまる: ở lại, lưu trú

5
New cards

部屋

へや: phòng

6
New cards

受付

うけつけ: quầy lễ tân, nơi tiếp nhận

7
New cards

食事

しょくじ: bữa ăn, việc ăn uống

8
New cards

会場

かいじょう: địa điểm, hội trường, nơi tổ chức

9
New cards

食事会場

しょくじかいじょう: nơi dùng bữa, khu vực ăn uống

10
New cards

一つ

ひとつ: một, một cái

11
New cards

建物

たてもの: tòa nhà, công trình

12
New cards

中

なか: bên trong

13
New cards

一つの建物の中

ひとつのたてもののなか: bên trong một tòa nhà

14
New cards

イメージする

hình dung, tưởng tượng

15
New cards

実際

じっさい: thực tế, trên thực tế

16
New cards

今まで

いままで: cho đến nay, từ trước đến giờ

17
New cards

日本

にほん: Nhật Bản

18
New cards

そのような

そのような: như thế, như vậy

19
New cards

営業する

えいぎょうする: kinh doanh, hoạt động kinh doanh

20
New cards

営業できる

えいぎょうできる: có thể kinh doanh/hoạt động

21
New cards

法律

ほうりつ: pháp luật

22
New cards

変わる

かわる: thay đổi

23
New cards

最近

さいきん: gần đây

24
New cards

各

かく: mỗi, từng

25
New cards

各部屋

かくへや: từng phòng

26
New cards

受付など

うけつけなど: quầy lễ tân và những thứ tương tự

27
New cards

別々

べつべつ: riêng biệt, tách riêng

28
New cards

建物

たてもの: tòa nhà

29
New cards

分散する

ぶんさんする: phân tán, phân tách

30
New cards

一つのホテル

ひとつのホテル: một khách sạn duy nhất

31
New cards

呼ぶ

よぶ: gọi, gọi là

32
New cards

分散型ホテル

ぶんさんがたホテル: khách sạn kiểu phân tán

33
New cards

歴史

れきし: lịch sử

34
New cards

歴史のある

れきしのある: có lịch sử, có bề dày lịch sử

35
New cards

古い

ふるい: cũ, cổ

36
New cards

町

まち: thị trấn, khu phố

37
New cards

多い

おおい: nhiều

38
New cards

使う

つかう: sử dụng

39
New cards

建物の多く

たてもののおおく: phần lớn các tòa nhà

40
New cards

歴史的

れきしてき: mang tính lịch sử

41
New cards

価値

かち: giá trị

42
New cards

歴史的な価値

れきしてきなかち: giá trị lịch sử

43
New cards

家

いえ: nhà

44
New cards

古い家

ふるいいえ: ngôi nhà cũ

45
New cards

直す

なおす: sửa chữa, sửa lại

46
New cards

~たもの

~たもの: thứ đã được ~

47
New cards

それら

それら: những thứ đó, chúng

48
New cards

町のあちこち

まちのあちこち: khắp nơi trong thị trấn

49
New cards

あちこち

khắp nơi, chỗ này chỗ kia

50
New cards

客

きゃく: khách, khách hàng

51
New cards

泊まる

とまる: lưu trú

52
New cards

人々

ひとびと: mọi người, người dân

53
New cards

生活する

せいかつする: sinh sống, sống

54
New cards

行ったり来たり

いったりきたり: đi đi lại lại

55
New cards

すると

thế là, khi đó, sau đó

56
New cards

店

みせ: cửa hàng

57
New cards

利用する

りようする: sử dụng

58
New cards

経済

けいざい: kinh tế

59
New cards

町の経済

まちのけいざい: kinh tế của thị trấn

60
New cards

良い

よい/いい: tốt

61
New cards

影響

えいきょう: ảnh hưởng

62
New cards

良い影響

よいえいきょう: ảnh hưởng tốt, tác động tích cực

63
New cards

出る

でる: xuất hiện, phát sinh, xảy ra

64
New cards

不便

ふべん: bất tiện

65
New cards

不便な

ふべんな: bất tiện

66
New cards

~ように思う

~ようにおもう: cảm thấy có vẻ như ~

67
New cards

日常

にちじょう: cuộc sống hằng ngày, sinh hoạt thường ngày

68
New cards

見る

みる: nhìn, xem

69
New cards

見つける

みつける: tìm thấy

70
New cards

~らしい

~らしい: mang nét đặc trưng của, đúng kiểu ~

71
New cards

価値

かち: giá trị

72
New cards

~にとって

~にとって: đối với ~

73
New cards

注

ちゅう: chú thích, lưu ý

74
New cards

分かれる

わかれる: chia ra, tách ra

75
New cards

~と聞いたら

~ときいたら: nếu nghe nói đến ~ / khi nghe từ ~

76
New cards

~ものだ

~ものだ: vốn là, thường là, thường có đặc điểm là

77
New cards

実際

じっさい: trên thực tế

78
New cards

今まで

いままで: cho đến nay

79
New cards

営業できる

えいぎょうできる: có thể kinh doanh/hoạt động

80
New cards

~ようになった

~ようになった: đã trở nên có thể ~ / đã bắt đầu ~

81
New cards

別々に

べつべつに: riêng biệt, tách riêng

82
New cards

~として

~として: với tư cách là ~ / như là ~

83
New cards

歴史のある

れきしのある: có lịch sử lâu đời

84
New cards

~の多く

~のおおく: phần lớn ~

85
New cards

~たもの

~たもの: những thứ đã được ~

86
New cards

町のあちこち

まちのあちこち: khắp nơi trong thị trấn

87
New cards

行ったり来たりする

いったりきたりする: đi đi lại lại

88
New cards

~ようになる

~ようになる: trở nên, bắt đầu có thể ~

89
New cards

良い影響が出る

よいえいきょうがでる: xuất hiện ảnh hưởng tích cực

90
New cards

~ようにも思える

~ようにもおもえる: cũng có vẻ như ~

91
New cards

~にとって

~にとって: đối với ~

92
New cards

~らしい

~らしい: mang đặc trưng của ~