1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
普通
ふつう: thông thường, bình thường
ホテル
khách sạn
聞く
きく: nghe, nghe thấy
泊まる
とまる: ở lại, lưu trú
部屋
へや: phòng
受付
うけつけ: quầy lễ tân, nơi tiếp nhận
食事
しょくじ: bữa ăn, việc ăn uống
会場
かいじょう: địa điểm, hội trường, nơi tổ chức
食事会場
しょくじかいじょう: nơi dùng bữa, khu vực ăn uống
一つ
ひとつ: một, một cái
建物
たてもの: tòa nhà, công trình
中
なか: bên trong
一つの建物の中
ひとつのたてもののなか: bên trong một tòa nhà
イメージする
hình dung, tưởng tượng
実際
じっさい: thực tế, trên thực tế
今まで
いままで: cho đến nay, từ trước đến giờ
日本
にほん: Nhật Bản
そのような
そのような: như thế, như vậy
営業する
えいぎょうする: kinh doanh, hoạt động kinh doanh
営業できる
えいぎょうできる: có thể kinh doanh/hoạt động
法律
ほうりつ: pháp luật
変わる
かわる: thay đổi
最近
さいきん: gần đây
各
かく: mỗi, từng
各部屋
かくへや: từng phòng
受付など
うけつけなど: quầy lễ tân và những thứ tương tự
別々
べつべつ: riêng biệt, tách riêng
建物
たてもの: tòa nhà
分散する
ぶんさんする: phân tán, phân tách
一つのホテル
ひとつのホテル: một khách sạn duy nhất
呼ぶ
よぶ: gọi, gọi là
分散型ホテル
ぶんさんがたホテル: khách sạn kiểu phân tán
歴史
れきし: lịch sử
歴史のある
れきしのある: có lịch sử, có bề dày lịch sử
古い
ふるい: cũ, cổ
町
まち: thị trấn, khu phố
多い
おおい: nhiều
使う
つかう: sử dụng
建物の多く
たてもののおおく: phần lớn các tòa nhà
歴史的
れきしてき: mang tính lịch sử
価値
かち: giá trị
歴史的な価値
れきしてきなかち: giá trị lịch sử
家
いえ: nhà
古い家
ふるいいえ: ngôi nhà cũ
直す
なおす: sửa chữa, sửa lại
~たもの
~たもの: thứ đã được ~
それら
それら: những thứ đó, chúng
町のあちこち
まちのあちこち: khắp nơi trong thị trấn
あちこち
khắp nơi, chỗ này chỗ kia
客
きゃく: khách, khách hàng
泊まる
とまる: lưu trú
人々
ひとびと: mọi người, người dân
生活する
せいかつする: sinh sống, sống
行ったり来たり
いったりきたり: đi đi lại lại
すると
thế là, khi đó, sau đó
店
みせ: cửa hàng
利用する
りようする: sử dụng
経済
けいざい: kinh tế
町の経済
まちのけいざい: kinh tế của thị trấn
良い
よい/いい: tốt
影響
えいきょう: ảnh hưởng
良い影響
よいえいきょう: ảnh hưởng tốt, tác động tích cực
出る
でる: xuất hiện, phát sinh, xảy ra
不便
ふべん: bất tiện
不便な
ふべんな: bất tiện
~ように思う
~ようにおもう: cảm thấy có vẻ như ~
日常
にちじょう: cuộc sống hằng ngày, sinh hoạt thường ngày
見る
みる: nhìn, xem
見つける
みつける: tìm thấy
~らしい
~らしい: mang nét đặc trưng của, đúng kiểu ~
価値
かち: giá trị
~にとって
~にとって: đối với ~
注
ちゅう: chú thích, lưu ý
分かれる
わかれる: chia ra, tách ra
~と聞いたら
~ときいたら: nếu nghe nói đến ~ / khi nghe từ ~
~ものだ
~ものだ: vốn là, thường là, thường có đặc điểm là
実際
じっさい: trên thực tế
今まで
いままで: cho đến nay
営業できる
えいぎょうできる: có thể kinh doanh/hoạt động
~ようになった
~ようになった: đã trở nên có thể ~ / đã bắt đầu ~
別々に
べつべつに: riêng biệt, tách riêng
~として
~として: với tư cách là ~ / như là ~
歴史のある
れきしのある: có lịch sử lâu đời
~の多く
~のおおく: phần lớn ~
~たもの
~たもの: những thứ đã được ~
町のあちこち
まちのあちこち: khắp nơi trong thị trấn
行ったり来たりする
いったりきたりする: đi đi lại lại
~ようになる
~ようになる: trở nên, bắt đầu có thể ~
良い影響が出る
よいえいきょうがでる: xuất hiện ảnh hưởng tích cực
~ようにも思える
~ようにもおもえる: cũng có vẻ như ~
~にとって
~にとって: đối với ~
~らしい
~らしい: mang đặc trưng của ~