1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Lunch / Cơm trưa
午饭 (wǔfàn)
Noon, Midday / Buổi trưa
中午 (zhōngwǔ)
Morning / Buổi sáng
上午 (shàngwǔ)
Afternoon / Buổi chiều
下午 (xiàwǔ)
To eat / Ăn
吃 (chī)
Cooked rice / Cơm
米饭 (mǐfàn)
Canteen / Căng tin
食堂 (shítáng)
Steamed bun / Bánh bao không nhân
馒头 (mántou)
To want, Need / Muốn
要 (yào)
One day / Một ngày
一天 (yì tiān)
One year / Một năm
一年 (yì nián)
Book (classifier) / Quyển, Cuốn
本 (běn)
Bowl / Bát, Chén
碗 (wǎn)
Egg / Trứng gà
鸡蛋 (jīdàn)
Soup / Canh, Súp
汤 (tāng)
Beer / Bia
啤酒 (píjiǔ)
Some, A few / Một vài, Một ít
些 (xiē)
Dumpling / Há cảo
饺子 (jiǎo zi)
Stuffed steamed bun / Bánh bao có nhân
包子 (bāozi)
Noodles / Mì
面条 (miàntiáo)
Mary / Mǎlì (Mỹ Lê)
玛丽 (Mǎlì)
Porridge / Cháo
粥 (zhōu)
Sticky rice dumpling / Bánh ú, Bánh chưng
粽子 (zòngzi)
Bone soup / Canh xương
骨头汤 (gǔtou tāng)
Fried rice / Cơm chiên
炒饭 (chǎofàn)
Roast duck / Vịt quay
烤鸭 (kǎoyā)
To buy / Mua
买 (mǎi)
To sell / Bán
卖 (mài)
Fruit / Hoa quả, Trái cây
水果 (shuǐguǒ)
Apple / Quả táo
苹果 (píngguǒ)
Jin (500g) / Cân (500g)
斤 (jīn)
Kilogram (1kg) / Ký, Kí-lô-gam
公斤 (gōngjīn)
Expensive / Đắt
贵 (guì)
Many, Much / Nhiều
多 (duō)
How many, How much / Bao nhiêu
多少 (duōshao)
Yuan, Kuai / Đồng (đơn vị tiền)
块 / 元 (kuài / yuán)
Mao, Jiao / Hào (1/10 đồng)
毛 (máo)
Still, Also / Còn, Vẫn
还 (hái)
Other / Cái khác
别的 (bié de)
Tangerine / Quả quýt
橘子 (júzi)
How, By what means / Thế nào, Làm sao
怎么 (zěnme)
How about / Thế nào, Ra sao (ý kiến)
怎么样 (zěnmeyàng)
Two / Hai (dùng với lượng từ)
两 (liǎng)
In total / Tổng cộng
一共 (yígòng)
To give / Cho, Biếu
给 (gěi)
To look for, Give change / Tìm, Trả tiền thừa
找 (zhǎo)
Fen / Xu (1/100 đồng)
分 (fēn)
Coca-Cola / Nước ngọt Coca
可口可乐 (kěkǒukělè)
Sandwich / Bánh mì Sandwich
三明治 (sānmíngzhì)
Hat, Cap / Mũ, Nón
帽子 (màozi)
Milk / Sữa bò
牛奶 (niúnǎi)
Banana / Chuối
香蕉 (xiāngjiāo)
Grape / Nho
葡萄 (pútao)
Strawberry / Dâu tây
草莓 (cǎoméi)
Watermelon / Dưa hấu
西瓜 (xīguā)
Library / Thư viện
图书馆 (túshūguǎn)
To change, Exchange / Đổi
换 (huàn)
Mr., Sir / Ông, Ngài, tiên sinh
先生 (xiānshēng)
Miss / Cô, Chị
小姐 (xiǎojiě)
Salesperson / Nhân viên bán hàng
营业员 (yíngyèyuán)
RMB / Nhân dân tệ
人民币 (rénmínbì)
VND / Đồng Việt Nam
越南盾 (yuènándùn)
USD / Đô la Mỹ
美元 (měiyuán)
Hundred / Trăm (100)
百 (bǎi)
Thousand / Nghìn (1000)
千 (qiān)
Ten thousand / Mười nghìn (10.000)
万 (wàn)
To wait / Chờ, Đợi
等 (děng)
A moment / Một chút, Chốc lát
一会儿 (yíhuìr)
To count / Đếm
数 (shǔ)
Euro / Đồng Euro
欧元 (ōuyuán)
Office / Phòng làm việc
办公室 (bàngōngshì)
Employee, Staff / Nhân viên
职员 (zhíyuán)
At, In, On / Ở, Tại
在 (zài)
Home, Family / Nhà, Gia đình
家 (jiā)
To live, Reside / Trú, Ở
住 (zhù)
Room / Phòng
房间 (fángjiān)
Number / Mã số, Số
号码 (hào mã)
To know / Biết (thông tin)
知道 (zhīdào)
Telephone / Điện thoại bàn
电话 (diànhuà)
Zero / Số 0
零 (líng)
Mobile phone / Điện thoại di động
手机 (shǒujī)
Excuse me, May I ask / Cho hỏi
请问 (qǐngwèn)
Secretary / Thư ký
秘书 (mìshū)
Principal / Hiệu trưởng
校长 (xiào zhăng)
Professor / Giáo sư
教授 (jiào shòu)
Measure word for people / Vị (lượng từ lịch sự)
位 (wèi)
To study abroad / Du học
留学 (liúxué)
To introduce / Giới thiệu
介绍 (jièshào)
A little bit / Một chút, Một tí
一下儿 (yíxiàr)
First, Ahead / Trước, Trước tiên
先 (xiān)
To welcome / Hoan nghênh
欢迎 (huānyíng)
Also, Too / Cũng
也 (yě)
All, Both / Đều
都 (dōu)
And / Và
和 (hé)
Plural suffix / Các, Những (số nhiều)
们 (men)
Two people / Hai người, Đôi
俩 (liǎ)
It's nothing / Không có gì
没什么 (méi shénme)
Tian Fang / Điền Phương
田芳 (Tián Fāng)
Roland / Luó Lán
罗兰 (Luólán)
Edward / 爱德华
爱德华 (Àidéhuá)