1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
N(이)라고 하다
Gọi là…, tên là…
V-(으)려고
Để (làm gì đó) - Chỉ mục đích
V-거나
Hoặc (Chọn 1 trong 2 hành động)
N(이)나
Hoặc (Chọn 1 trong 2 danh từ)
V-는 것
Việc… (Danh từ hóa động từ)
V-(으)ㄹ 줄 알다/모르다
Biết / Không biết cách làm gì
V-(으)ㄴ N
Định ngữ thì quá khứ của động từ
A/V-지 않다
Không… (Dạng phủ định dài)
V-아/어 보다
Thử làm gì / Đã từng làm gì
N 동안
Trong vòng… (Khoảng thời gian)
A-(으)ㄴ데 / V-는데 / N인데
Vì… nên/Nhưng… (Dẫn dắt bối cảnh)
V-(으)ㄹ N
Định ngữ thì tương lai của động từ
A-(으)ㄴ 것 같다
Có vẻ là… (Phỏng đoán - Tính từ)
V-는 것 같다
Có vẻ là… (Phỏng đoán - Động từ)
N인 것 같다
Có vẻ là… (Phỏng đoán - Danh từ)
N보다
So với N… (Cấu trúc so sánh)
A/V-았으면/었으면 좋겠다
Ước gì / Mong là…
A/V-(으)ㄹ까요?
Nhỉ?, nhé? (Hỏi ý kiến/Phỏng đoán)
A/V-(으)ㄹ 거예요
Sẽ… (Dự định hoặc phỏng đoán)
A/V-(으)니까
Vì… nên (Dùng cho câu mệnh lệnh)
N(이)니까
Vì là N… nên…
V-고 나서
Sau khi làm xong việc V thì…
N(으)로
Bằng… (Phương tiện, cách thức)
N(이)라서
Vì là N… nên…
'르' 불규칙
Bất quy tắc chữ '르'
V-(으)면 되다
Chỉ cần làm V là được
A/V-(으)ㄹ 것 같다
Có vẻ sẽ… (Phỏng đoán tương lai)
V-는지 알다/모르다
Biết / Không biết việc…
N인지 알다/모르다
Biết / Không biết có phải là N không
V-(으)려면
Nếu muốn làm V thì phải…
V-다가
Đang làm V thì hành động khác xen vào
A/V-겠-
Chắc là… (Phỏng đoán có căn cứ)
N 때문에
Vì N… (Nguyên nhân khách quan)
V-아/어 버리다
Làm mất rồi/Xong sạch (Tiếc nuối)
A/V-(으)ㄹ 때
Khi… (Chỉ thời điểm)
A-(으)ㄴ데요 / V-는데요
Giải thích tình huống/Chờ phản hồi
N인데요
Là N… (Dẫn dắt câu chuyện)
V-는 중이다 / N 중이다
Đang trong quá trình làm gì…
A-(으)ㄴ가요? / V-나요?
Câu hỏi nhẹ nhàng, lịch sự
N인가요?
Có phải là N không?
N밖에 + Phủ định
Chỉ… (Ngoài ra không còn gì khác)
N 중에(서)
Trong số những N…
반말 (N이야/V-어)
Cách nói trống không (Thân thiết)
V-(으)ㄹ래요
Muốn… / Sẽ… (Hỏi ý muốn)
A-(으)ㄴ데 / V-는데 / N인데
Nhưng mà… / Tuy nhiên…
'ㅅ' 불규칙
Bất quy tắc chữ 'ㅅ'
N마다
Mỗi N / Mọi N…
V-는 게 어때요?
Thử làm V thì thấy thế nào?
V-기로 하다
Quyết định làm gì đó…
A-아/어 보이다
Trông có vẻ… (Nhìn thấy tính chất)
N처럼 [같이]
Giống như N…
A-(으)ㄴ 편이다
Khá là… / Thuộc diện… (Tính từ)
V-는 편이다
Khá là… / Thuộc diện… (Động từ)
A-게
Một cách… (Trạng từ hóa tính từ)
A/V-(으)ㄹ지 모르겠다
Không biết liệu có… hay không
A/V-기는 하지만
Tuy… nhưng… (Nhấn mạnh vế đối lập)
A/V-기 때문에
Vì… nên… (Lý do khách quan)
V-기(가) A
Việc làm V thì A (Tính chất)
V-(으)ㄴ 적(이) 있다/없다
Đã từng / Chưa từng làm gì
A/V-았/었을 때
Khi đã làm gì (Trong quá khứ)
V-아/어도 되다
Được phép làm gì…
V-(으)면 안 되다
Không được phép làm gì…
A-아지다/어지다
Trở nên… (Thay đổi trạng thái)
V-게 되다
Được / Bị / Trở nên (Thay đổi khách quan)
V-기 전에
Trước khi làm V…
V-(으)ㄴ 후에
Sau khi làm V xong…
V-아/어 놓다
Làm sẵn / Để sẵn (Duy trì trạng thái)
N 대신
Thay vì N… / Thay cho N…
V-(으)ㄹ까 하다
Đang định / Đang tính làm V…
A/V-(으)ㄹ 테니까
Vì sẽ… nên hãy… (Đưa lời khuyên)
V-아/어 주다 / 드리다
Làm gì đó cho ai đó
V-(으)ㄹ 뻔하다
Suýt chút nữa thì…
'ㅎ' 불규칙
Bất quy tắc chữ 'ㅎ'
V-아/어 있다
Đang ở trạng thái… (Kết quả hành động)
V-(으)ㄴ 지
Kể từ khi làm gì (Được bao lâu)
N(이)나
Tới tận… (Nhấn mạnh số lượng nhiều)
A-다 / V-ㄴ다/는다 / N(이)다
Đuôi câu tường thuật (Văn viết/Nhật ký)